Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu ngân sách quận 3 năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:15:00 đến ngày 2020-11-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,086,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ TƯỜNG RÀO, KI ỐT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 190,201 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 38,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 39,604 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,973 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 208,801 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,649 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 174,001 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 159,075 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 68,193 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 44,52 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,038 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,229 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,229 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,229 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,902 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,402 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,65 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,698 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,76 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,021 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,882 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,725 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,05 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,191 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,129 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,226 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,414 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,239 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,398 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,404 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 81,58 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 29,9 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,08 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 120,8 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,2 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 153,54 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 153,54 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,478 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 42,805 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 211,006 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,6 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,525 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,525 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,525 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,525 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bể |
| 12 | Đi lại hệ thống cấp, thoát nước, hộp gel | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi