Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:52:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,723,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | MĐH 2 cục 1 chiều 12000BTU/h Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MĐH 2 cục 1 chiều 18000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,6 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | 100m3 |
| 4 | Rải nylong chống thấm xi măng trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.058 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0556 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0556 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 10 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 10m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,768 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7082 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,74 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,74 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6852 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6852 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm bê tông nhẹ làm tường bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 26 | Tấm bê tông nhẹ KT 2,44x1,22x0.01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấm |
| 27 | Di chuyển biển quảng cáo, biển mặt hàng kinh doanh ra vị trí mới (tạm tính 1 ca cẩu 10T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5824 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất tấm đan hố ga HG2, viền rãnh đan thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3387 | tấn |
| 10 | Sản xuất tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh đan thép, tấm đan HG2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7584 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6758 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7584 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5889 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,991 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8276 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,16 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | 100m2 |
| 5 | Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | cái |
| 7 | Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt phếu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 132,72 | m2 |
| 14 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 13,2 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG+KHO DMN+WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3961 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7623 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2559 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6303 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2864 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7181 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6522 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3727 | m3 |
| 10 | Gia công thép tấm ốp vào hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,148 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2666 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3439 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3333 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8923 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4315 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7566 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,617 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7341 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,463 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,3265 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,347 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,1525 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8327 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6136 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4902 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1706 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8673 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4463 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2963 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4748 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1465 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,4792 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,4792 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2732 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1341 | 100m2 |
| 48 | Tôn tấm ốp, máng nước rộng 300mm, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,92 | md |
| 49 | Lắp đặt hộp đặt bình cứu hỏa mặt trước nhà (đã bao gồm chi phí vật liệu và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,9275 | m2 |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thép diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 53 | Ốp Alumex màu xanh nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 29,216 | m2 |
| 54 | Ốp Alumex màu cam nhận diện thương hiệu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 7,968 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9562 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2277 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,723 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | m3 |
| 62 | Gia công thép bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 64 | Đóng trần làm bằng hợp kim nhôm Gratia-Layin, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4231 | m2 |
| 65 | Vách kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,968 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhựa lõi thép và phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhựa lõi thép và phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2866 | tấn |
| 71 | Bản lề thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 73 | Vách kính cửa đi sắt , kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5696 | m2 |
| 74 | SXLD khung cánh tủ bếp bằng khung nhôm, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9163 | m2 |
| 75 | Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 12mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Van tự động đóng trên bể Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 85 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt gương soi gian WC công cộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi gian vệ sinh nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Chậu rửa bát đôi Inox+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4454 | m3 |
| 103 | Lắp đặt bể Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2781 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8166 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1549 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3606 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8462 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,933 | m2 |
| 9 | Gia công nắp hố van hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | tấn |
| 10 | Bản lề chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Inox tấm dày S=0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,46 | kg |
| 13 | Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4088 | m2 |
| 14 | Sơn thành hố van 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8275 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8145 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 17 | Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0226 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2208 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7411 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8276 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6804 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9332 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9332 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,224 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0442 | m3 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,048 | m2 |
| 32 | Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8036 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 88.9 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp | 0,0621 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp | 0,1209 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp | 1,6042 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m |
| 39 | Cổ lỗ đo dầu thủ công: ống fi 88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 40 | Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van thở, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Sản xuất mặt bích rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | tấn |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cặp bích |
| 53 | Cút thép 90o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cút |
| 54 | Cút thép 90o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cút |
| 55 | Cút thép 45o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 56 | Cút thép 45o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 57 | Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cút |
| 58 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cút |
| 59 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 60 | Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơI xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tê |
| 61 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Họng nhập kín 3" + mặt kính báo nhiên liệu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Cột bơm xăng dầu do bên A cấp | 2 | công |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9142 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,494 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,826 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8092 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9887 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,804 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1372 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3555 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3306 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3306 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3306 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3306 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn, đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 2 | Cáp cấp nguồn động cơ cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Mét |
| 3 | Cáp cấp nguồn CPU cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x2,5) - 0,6/1 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Mét |
| 4 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu DVV/Sc - (4x1) - TCVN 5935-1995, IEC 502 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | Mét |
| 5 | Dây tiếp địa tủ điện và cột bơm Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Mét |
| 6 | Ống thép mạ kẽm f168*4 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 7 | Ống thép mạ kẽm f76*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mét |
| 8 | Ống thép mạ kẽm f60 *3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Mét |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | Mét |
| 11 | Ống thép mạ kẽm f34 *3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 12 | Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 13 | Rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 14 | Côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 15 | Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 16 | Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28 Exe II T4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 bắt tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 18 | áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 24 | áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 30 | Thanh cầu đấu dây 12 cầu đấu - 20 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 31 | Đầu cốt đồng cáp 1x10 mm2 - (M10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng cáp 1x4 mm2 (M6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng cáp 1x2,5 mm2 (M2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 34 | Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng - mỗi loại 2 cái) - D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 800x600x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ2, vỏ chứa tủ Egas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A/ 660 VAC đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC điện áp đầu vào từ 90 VAC đến 250 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 39 | Cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 40 | Cáp cu/pvc 1x4 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 41 | Cáp Cu/pvc/pvc (1x6) - 0,6/1KV - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 42 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Mét |
| 43 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 44 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x1) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Mét |
| 45 | Cáp Cu/pvc/pvc(1x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 46 | Cáp Cu/pvc/pvc(1x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | Mét |
| 47 | ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Mét |
| 48 | Đèn treo trần phòng nổ 220 VAC-Exd IIBT IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Bóng đèn tròn Led HG18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 50 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 51 | Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 52 | Quạt trần 4 cánh mầu vàng kim, điều khiển từ xa, 3 tốc độ, có hẹn giờ, sải cánh 1,4 mét - 62 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Bình nóng lạnh hình vuông 30L/ 2500W/220VAC chống dò điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Công tắc 2 cực 20 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Công tắc đơn 10 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 56 | Chiết áp điện tử quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 58 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 60 | Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Đế nhựa ổ cắm âm tường chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 62 | Mặt + Ổ cắm đơn 3 chấu 16A./220 VAC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /220 VAC âm tường đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 64 | Hạt điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 65 | ổ cắm máy tính 8 dây âm tường kèm mặt 2 lỗ R5808C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 66 | Quạt thông gió sải cánh 25cm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Cáp mạng điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | Mét |
| 68 | Cáp mạng máy tính UTP 4x2x0,5 CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Mét |
| 69 | Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 71 | Cút thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Hộp nối phòng nổ Exd II BT 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 73 | Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 74 | Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 75 | Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 76 | áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 78 | áptômát 1 pha 1 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 81 | Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 82 | Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 12000BTU (gồm ống đồng kèm bảo ôn + 1m dây điện 2x1,5mm2 + 1 m ống dẫn nước cứng f21 + vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 83 | Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 18,000BTU (gồm ống đồng kèm bảo ôn + 1 m dây điện 2x2,5mm2 + 1 m ống dẫn nước cứng f21 + vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 84 | Giá đỡ cục nóng MĐH 9.000 BTU; 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Giá đỡ cục nóng MĐH 18.000 BTU; 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Cáp nguồn đèn mái che, C.áp, Q cáo Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | Mét |
| 87 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 88 | áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 89 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | Mét |
| 90 | ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 91 | Đai Inox D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cái |
| 92 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 4 ngả D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 93 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 3 ngả D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 94 | Cút góc chống thấm chịu nhiệt 2 ngả D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 95 | Bộ hẹn giờ tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Khởi động từ 3 pha 22 A/Uh-220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 98 | Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi ngầm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,58 | Kg |
| 99 | Đồng tròn f8 làm cọc đỡ dây dẫn sét M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3416 | Kg |
| 100 | Kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm có bán kính bảo vê cách đỉnh kim 2 mét: Cấp 1 - không nhỏ hơn 30 mét; Cấp 2 - Không nhỏ hơn 40 mét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Cột thép tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu long móng (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 6 mét, Dn=78-3mm, TC6-D78, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 102 | Cột thép tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu lông móng (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 8 mét, Dn=78-3,5mm, Dg=165 mm TC9-D78, TCCT:BS 5649, TR7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 103 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 104 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Mét |
| 105 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Mét |
| 106 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | Mét |
| 107 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Mét |
| 108 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 109 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mét |
| 110 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Mét |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Mét |
| 112 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | Mét |
| 113 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 114 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 115 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 116 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 117 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 120 | Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 121 | L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 122 | L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 123 | L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 124 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 125 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 126 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 127 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 128 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 130 | L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 132 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 133 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 134 | L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 135 | Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 140 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 141 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 142 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 143 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Mét |
| 144 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 145 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Mét |
| 146 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 147 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | Mét |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Mét |
| 149 | Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 157 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 158 | Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt 1 công tắc đơn 10A và 1 công tắc 2 cực 20A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 161 | Lắp đặt 1 chiết áp quạt trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 163 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 164 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | Mét |
| 165 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Mét |
| 166 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 167 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 170 | Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 171 | Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M |
| 172 | Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 173 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 174 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 175 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 176 | L.Đ áptômát 1 pha 1 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 177 | L.Đ áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 178 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 179 | L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | Mét |
| 180 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 181 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 182 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | Mét |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 184 | Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 185 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 186 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 187 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 189 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 190 | Gia công 5 cột đèn cao áp LED1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | Tấn |
| 191 | Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | Tấn |
| 192 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Mét |
| 193 | Kéo rải dây tiếp địa M95 trên tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 194 | Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 197 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cọc |
| 198 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 199 | Gia công kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 200 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 202 | Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 203 | Lắp đặt cột thu lôi H=6 mét (tính như lắp cột đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 204 | Công tác ván khuôn móng cột thu lôi H=6 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100 M2 |
| 205 | Đổ bê tông móng cột thu lôi H=6 mét đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | M3 |
| 206 | Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét (tính như lắp cột đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 207 | Công tác ván khuôn móng cột thu lôi H=9 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100 M2 |
| 208 | Đổ bê tông lót móng cột thu lôi H=9 mét đá 4x6#100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 209 | Đổ bê tông móng cột thu lôi H=9 mét đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | M3 |
| 210 | Đào đất cấp II móng cột thu lôi H=9 mét R<=1m; H>1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M3 |
| 211 | Lấp đất móng cột thu lôi H=9 mét, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | M3 |
| 212 | Đào đất cấp II hố cáp R<1m; H<1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | M3 |
| 213 | Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | M3 |
| 214 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | 100 M2 |
| 215 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Tấn |
| 216 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | Tấn |
| 217 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | M3 |
| 218 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | Tấn |
| 219 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 220 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | M3 |
| 221 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp 2HC5+2HC6+HC7+HC8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 222 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 223 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 224 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng; Từ TCDđc đến TĐ1 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 225 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Sợi |
| 226 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Sợi |
| 227 | Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 228 | Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Sợi |
| 229 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Sợi |
| 230 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 231 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 232 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 233 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 234 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Biển phòng bán hàng 1 cái, trưởng cửa hàng 1 cái, biển kho dầu mỡ nhờn 1cái, máy phát 1 cái, 2 biển WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 6 | Cái |
| 2 | Cột biển báo MHKD mẫu cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | Cột |
| 3 | Dán mặt nền và nội dung bằng Decan phản quang 3M mặt hàng kinh doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | M2 |
| 4 | Giàn giáo thi công + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lượt |
| 5 | Lôgô P gắn trên cột mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 6 | Tờ |
| 6 | Logo chữ P gắn trên diềm mái che cột bơm và bộ chữ Petrolimex sử dụng công led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | Bộ |
| 7 | Biển báo giá gắn trên cột vuông (Biển khung thép hộp, sơn màu NDTH, mặt alumex, kính trắng 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 5 | Bộ |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí 130.341.615 đồng để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 130.341.615 đồng cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi