Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201040705-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201040271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 15:52:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,752,723,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 MĐH 2 cục 1 chiều 12000BTU/h Inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 MĐH 2 cục 1 chiều 18000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC : TỔNG MẶT BẰNG SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,2 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,6 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 100m3
4 Rải nylong chống thấm xi măng trước khi đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.058 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0556 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0556 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 100m2
9 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
10 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 10m
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,768 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7082 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,74 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,74 m2
15 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6852 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6852 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,076 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0653 tấn
25 Lắp đặt tấm bê tông nhẹ làm tường bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
26 Tấm bê tông nhẹ KT 2,44x1,22x0.01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 tấm
27 Di chuyển biển quảng cáo, biển mặt hàng kinh doanh ra vị trí mới (tạm tính 1 ca cẩu 10T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
C HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5824 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5296 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5488 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2883 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
9 Sản xuất tấm đan hố ga HG2, viền rãnh đan thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3387 tấn
10 Sản xuất tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m2
12 Lắp dựng tấm đan rãnh đan thép, tấm đan HG2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,703 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7584 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6758 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0138 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7584 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5889 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,991 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8276 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
D HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,16 m2
2 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 100m2
5 Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
6 Lắp ke chống bão mái dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 cái
7 Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Lắp đặt phếu thu D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Lắp quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 132,72 m2
14 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 13,2 m2
15 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
16 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG+KHO DMN+WC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3961 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7623 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2559 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1594 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6303 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2864 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7181 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6522 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3727 m3
10 Gia công thép tấm ốp vào hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,148 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2666 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3439 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3333 m2
16 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8923 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4315 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 m2
19 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7566 m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,617 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7341 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,463 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,3265 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,347 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,1525 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8327 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0757 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1198 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6136 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4902 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1706 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8673 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1398 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4463 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2963 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4748 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1465 tấn
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,4792 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,4792 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2732 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1341 100m2
48 Tôn tấm ốp, máng nước rộng 300mm, dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,92 md
49 Lắp đặt hộp đặt bình cứu hỏa mặt trước nhà (đã bao gồm chi phí vật liệu và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,9275 m2
51 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
52 Lắp dựng thép diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
53 Ốp Alumex màu xanh nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 29,216 m2
54 Ốp Alumex màu cam nhận diện thương hiệu Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 7,968 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9562 100m2
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2277 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,723 m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 m3
62 Gia công thép bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
63 Lắp đặt kết cấu thép bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
64 Đóng trần làm bằng hợp kim nhôm Gratia-Layin, sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4231 m2
65 Vách kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,968 m2
66 Cửa đi nhựa lõi thép và phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
67 Cửa sổ nhựa lõi thép và phụ kiện đồng bộ, kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
68 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m2
70 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2866 tấn
71 Bản lề thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m2
73 Vách kính cửa đi sắt , kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5696 m2
74 SXLD khung cánh tủ bếp bằng khung nhôm, pano nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9163 m2
75 Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 12mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Van tự động đóng trên bể Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
85 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Van xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
95 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
96 Lắp đặt gương soi gian WC công cộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt gương soi gian vệ sinh nội bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Chậu rửa bát đôi Inox+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
102 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4454 m3
103 Lắp đặt bể Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
F HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2919 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2781 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1846 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8166 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1549 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3606 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8462 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,933 m2
9 Gia công nắp hố van hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0555 tấn
10 Bản lề chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
11 Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Inox tấm dày S=0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,46 kg
13 Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4088 m2
14 Sơn thành hố van 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8275 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8145 m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m
17 Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0226 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2208 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7411 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8276 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6804 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3384 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9332 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9332 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,224 m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cấu kiện
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0442 m3
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,048 m2
32 Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8036 m2
33 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 88.9 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp 0,0621 100m
34 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp 0,1209 100m
35 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp 1,6042 100m
36 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 100m
37 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1126 100m
38 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m
39 Cổ lỗ đo dầu thủ công: ống fi 88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
40 Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m
41 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m
42 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m
43 Lắp đặt van thở, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Sản xuất mặt bích rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 tấn
48 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
49 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
50 Lắp bích thép, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 cặp bích
51 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
52 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cặp bích
53 Cút thép 90o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cút
54 Cút thép 90o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cút
55 Cút thép 45o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cút
56 Cút thép 45o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cút
57 Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cút
58 Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cút
59 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
60 Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơI xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
61 Nắp lỗ đo dầu 4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
62 Họng nhập kín 3" + mặt kính báo nhiên liệu: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
63 Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
64 Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3.5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Cột bơm xăng dầu do bên A cấp 2 công
65 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9142 100m
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,494 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,826 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8092 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9887 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,804 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1372 tấn
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3555 m3
11 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3306 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3306 100m3
13 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3306 100m3
14 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3306 100m3
H HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU LÔI TIẾP ĐỊA
1 Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV cấp nguồn, đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
2 Cáp cấp nguồn động cơ cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 Mét
3 Cáp cấp nguồn CPU cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x2,5) - 0,6/1 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 Mét
4 Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu DVV/Sc - (4x1) - TCVN 5935-1995, IEC 502 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 Mét
5 Dây tiếp địa tủ điện và cột bơm Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Mét
6 Ống thép mạ kẽm f168*4 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
7 Ống thép mạ kẽm f76*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Mét
8 Ống thép mạ kẽm f60 *3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Mét
9 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Mét
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F50/40 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 Mét
11 Ống thép mạ kẽm f34 *3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
12 Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
13 Rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
14 Côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
15 Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
16 Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28 Exe II T4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
17 Đầu cốt đồng M70 bắt tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
18 áptômát 3 pha 40A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 áptômát 3 pha 32A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 áptômát 3 pha 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 áptômát 3 pha 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
23 áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
24 áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
28 Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Thanh
30 Thanh cầu đấu dây 12 cầu đấu - 20 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Thanh
31 Đầu cốt đồng cáp 1x10 mm2 - (M10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
32 Đầu cốt đồng cáp 1x4 mm2 (M6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
33 Đầu cốt đồng cáp 1x2,5 mm2 (M2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
34 Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng - mỗi loại 2 cái) - D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
35 Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 800x600x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ2, vỏ chứa tủ Egas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
36 Cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A/ 660 VAC đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
37 Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC điện áp đầu vào từ 90 VAC đến 250 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
38 Cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
39 Cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
40 Cáp cu/pvc 1x4 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
41 Cáp Cu/pvc/pvc (1x6) - 0,6/1KV - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
42 Cáp Cu/pvc/pvc (2x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 Mét
43 Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
44 Cáp Cu/pvc/pvc(2x1) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 Mét
45 Cáp Cu/pvc/pvc(1x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
46 Cáp Cu/pvc/pvc(1x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 Mét
47 ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 Mét
48 Đèn treo trần phòng nổ 220 VAC-Exd IIBT IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
49 Bóng đèn tròn Led HG18W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
50 Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
51 Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
52 Quạt trần 4 cánh mầu vàng kim, điều khiển từ xa, 3 tốc độ, có hẹn giờ, sải cánh 1,4 mét - 62 w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
53 Bình nóng lạnh hình vuông 30L/ 2500W/220VAC chống dò điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
54 Công tắc 2 cực 20 A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
55 Công tắc đơn 10 A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
56 Chiết áp điện tử quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
57 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
58 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
60 Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
61 Đế nhựa ổ cắm âm tường chịu nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Cái
62 Mặt + Ổ cắm đơn 3 chấu 16A./220 VAC âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
63 Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /220 VAC âm tường đa năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
64 Hạt điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
65 ổ cắm máy tính 8 dây âm tường kèm mặt 2 lỗ R5808C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
66 Quạt thông gió sải cánh 25cm âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
67 Cáp mạng điện thoại 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 Mét
68 Cáp mạng máy tính UTP 4x2x0,5 CAT5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Mét
69 Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
70 Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
71 Cút thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
72 Hộp nối phòng nổ Exd II BT 3 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
73 Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
74 Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
75 Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
76 áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
77 áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
78 áptômát 1 pha 1 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
79 áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
80 Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
81 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
82 Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 12000BTU (gồm ống đồng kèm bảo ôn + 1m dây điện 2x1,5mm2 + 1 m ống dẫn nước cứng f21 + vật tư phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
83 Phụ kiện trọn bộ cho 1 mét ống dẫn gas MĐH 18,000BTU (gồm ống đồng kèm bảo ôn + 1 m dây điện 2x2,5mm2 + 1 m ống dẫn nước cứng f21 + vật tư phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
84 Giá đỡ cục nóng MĐH 9.000 BTU; 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
85 Giá đỡ cục nóng MĐH 18.000 BTU; 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
86 Cáp nguồn đèn mái che, C.áp, Q cáo Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 Mét
87 Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
88 áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
89 Cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 Mét
90 ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
91 Đai Inox D=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Cái
92 Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 4 ngả D=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
93 Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 3 ngả D=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
94 Cút góc chống thấm chịu nhiệt 2 ngả D=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
95 Bộ hẹn giờ tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
96 Khởi động từ 3 pha 22 A/Uh-220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
97 Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC, IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
98 Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi ngầm đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,58 Kg
99 Đồng tròn f8 làm cọc đỡ dây dẫn sét M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3416 Kg
100 Kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm có bán kính bảo vê cách đỉnh kim 2 mét: Cấp 1 - không nhỏ hơn 30 mét; Cấp 2 - Không nhỏ hơn 40 mét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
101 Cột thép tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu long móng (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 6 mét, Dn=78-3mm, TC6-D78, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
102 Cột thép tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu lông móng (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 8 mét, Dn=78-3,5mm, Dg=165 mm TC9-D78, TCCT:BS 5649, TR7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
103 Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
104 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 Mét
105 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 Mét
106 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 Mét
107 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Mét
108 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
109 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Mét
110 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Mét
111 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Mét
112 Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 Mét
113 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
114 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
115 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
116 Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
117 Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
118 Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
119 Lắp đặt đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
120 Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
121 L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
122 L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
123 L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
124 L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
125 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
126 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
127 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
128 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
129 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
130 L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
131 Lắp đặt hàng kẹp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
132 Lắp đặt đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
133 Lắp đặt đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
134 L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
135 Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
136 Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
137 Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
138 Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
139 Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
140 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
141 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
142 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
143 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 Mét
144 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
145 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 Mét
146 Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
147 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 Mét
148 Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 Mét
149 Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
150 Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
151 Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
152 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
153 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
154 Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
155 Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
156 Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
157 Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
158 Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
159 Lắp đặt 1 công tắc đơn 10A và 1 công tắc 2 cực 20A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
160 Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
161 Lắp đặt 1 chiết áp quạt trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
162 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
163 Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Cái
164 Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 Mét
165 Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Mét
166 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
167 Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
168 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
169 Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
170 Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
171 Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M
172 Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
173 Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
174 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
175 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
176 L.Đ áptômát 1 pha 1 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
177 L.Đ áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
178 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
179 L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 Mét
180 Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
181 L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
182 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 Mét
183 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
184 Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
185 Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
186 Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
187 Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
188 Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
189 Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
190 Gia công 5 cột đèn cao áp LED1 - LED5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 Tấn
191 Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 Tấn
192 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 Mét
193 Kéo rải dây tiếp địa M95 trên tường nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
194 Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
195 Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
196 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
197 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cọc
198 Gia công kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
199 Gia công kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
200 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
201 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
202 Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
203 Lắp đặt cột thu lôi H=6 mét (tính như lắp cột đèn cao áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
204 Công tác ván khuôn móng cột thu lôi H=6 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 100 M2
205 Đổ bê tông móng cột thu lôi H=6 mét đá 1x2#200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 M3
206 Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét (tính như lắp cột đèn cao áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
207 Công tác ván khuôn móng cột thu lôi H=9 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100 M2
208 Đổ bê tông lót móng cột thu lôi H=9 mét đá 4x6#100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 M3
209 Đổ bê tông móng cột thu lôi H=9 mét đá 1x2#200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 M3
210 Đào đất cấp II móng cột thu lôi H=9 mét R<=1m; H>1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 M3
211 Lấp đất móng cột thu lôi H=9 mét, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 M3
212 Đào đất cấp II hố cáp R<1m; H<1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 M3
213 Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 M3
214 Công tác ván khuôn thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1246 100 M2
215 Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 Tấn
216 Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 Tấn
217 Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 M3
218 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 Tấn
219 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 Tấn
220 Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 M3
221 Lấp cát mịn nước gọt hố cáp 2HC5+2HC6+HC7+HC8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
222 Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
223 Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
224 Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng; Từ TCDđc đến TĐ1 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
225 Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Sợi
226 Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Sợi
227 Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
228 Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Sợi
229 Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Sợi
230 Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Sợi
231 Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
232 Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
233 Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
234 Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
I HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Biển phòng bán hàng 1 cái, trưởng cửa hàng 1 cái, biển kho dầu mỡ nhờn 1cái, máy phát 1 cái, 2 biển WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 6 Cái
2 Cột biển báo MHKD mẫu cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 1 Cột
3 Dán mặt nền và nội dung bằng Decan phản quang 3M mặt hàng kinh doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 4 M2
4 Giàn giáo thi công + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lượt
5 Lôgô P gắn trên cột mái che Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 6 Tờ
6 Logo chữ P gắn trên diềm mái che cột bơm và bộ chữ Petrolimex sử dụng công led Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 1 Bộ
7 Biển báo giá gắn trên cột vuông (Biển khung thép hộp, sơn màu NDTH, mặt alumex, kính trắng 5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 5 Bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí 130.341.615 đồng để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 130.341.615 đồng cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->