Gói thầu: “Sửa chữa nhỏ nhà văn phòng làm việc thuộc XN Vận tải biển CTL – Vietsovpetro” - DV-354 20-PXD-NTK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201066153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa nhỏ nhà văn phòng làm việc thuộc XN Vận tải biển CTL – Vietsovpetro” - DV-354 20-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính: Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2020 Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 10:42:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,979,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VĂN PHÒNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,711 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 4 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,571 | m2 |
| B | VĂN PHÒNG - CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100 m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,91 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m2 |
| 9 | Vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | 10 m2 |
| 10 | Vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấn |
| C | CHỐNG THẤM MÁI - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 3 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m2 |
| 4 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| D | CHỐNG THẤM MÁI - CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lưới thép, loại B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,968 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi