Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 14:07:00 đến ngày 2020-11-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,369,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ + khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5997 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,992 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4996 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4996 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5481 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (bằng đầm cóc vận dụng nhân công và máy theo mã AB.65130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2597 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m3 |
| 9 | Nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5481 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9836 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,15 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6588 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3235 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,77 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0672 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9122 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,27 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,47 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1235 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9371 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi