Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực IV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042020-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải khu vực IV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao (kinh phí không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:06:00 đến ngày 2020-10-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,038,753,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thi công | 10,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thi công | 171,26 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát đá tự nhiên, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công | 10,74 | 1m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thi công | 55,56 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thi công | 115,69 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công | 172,86 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công | 172,86 | m2 |
| 6 | Trần nan gỗ nhựa | Theo bản vẽ thi công | 7,69 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nan nhựa | Theo bản vẽ thi công | 7,69 | m2 |
| 8 | Vách thường gỗ ốp MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENNER | Theo bản vẽ thi công | 259,28 | m2 |
| 9 | Vách nan 40x20 ốp trên gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER | Theo bản vẽ thi công | 21,12 | m2 |
| 10 | Tủ kết hợp vách trang trí gỗ MDF chống ẩm phủ VENER | Theo bản vẽ thi công | 26,57 | m2 |
| 11 | Tủ tài liệu cánh kính gỗ MDF chống ẩm phủ VENER | Theo bản vẽ thi công | 9,22 | m2 |
| 12 | Tủ gỗ MDF chống ẩm phủ VENER sâu 600mm | Theo bản vẽ thi công | 4,94 | m2 |
| 13 | Phào chân tường cao 10cm, dày 2cm, gỗ công nghiệp | Theo bản vẽ thi công | 110,67 | m |
| 14 | Phào cổ trần cao 12cm, gỗ công nghiệp | Theo bản vẽ thi công | 133,83 | m |
| 15 | Nẹp gỗ công nghiệp 30x30 bo quanh cửa | Theo bản vẽ thi công | 222,92 | m |
| 16 | Vách ốp MDF chống ẩm dày 9mm, bề mặt phủ LAMILATE vân đá | Theo bản vẽ thi công | 21,57 | m2 |
| 17 | Cựa nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ thi công | 3 | m2 cấu kiện |
| C | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W | Theo bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thi công | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 89 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 89 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 41 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 41 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 41 | m |
| 11 | CAMERA WIFI | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Model wifi 4 sport | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W | Theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 25 | Model wifi 4 sport | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W | Theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 39 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 39 | m |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4.5KA | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 42 | Model wifi 4 sport | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 26 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 66 | m |
| D | PHÓ GIÁM ĐỐC TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 28 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 80 | m |
| E | PHÒNG GIÁM ĐỐC T2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo bản vẽ thi công | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo bản vẽ thi công | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thi công | 50 | m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn Giám đốc | Kích Thước: W2400 x D1100 x H760 mm Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp veneer cao cấp | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế Giám đốc | Kích Thước: W730 x D830 x H(1150-1205) mm Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da. | 1 | chiếc |
| 3 | bàn họp phòng Phối hợp Cứu Nạn | Màu sắc: Màu tiêu chuẩn L1/M11 hoặc L2/M12 Kích thước: W4300 x D1500 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate | 1 | chiếc |
| 4 | Ghế họp phòng PHCN tầng 1 | Kích thước: W580 x D650 x H1020 mm Màu sắc: Theo bảng màu da PU Mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc da PU cao cấp. Toàn bộ phần khung ghế bằng thép mạ hoặc inox. Kiểu dáng: Ghế họp chân quỳ tĩnh có tựa lưng liền, tay ghế ốp da PU kiểu cách sang trọng | 12 | chiếc |
| 5 | Bàn phòng Hội trường T.3 | Màu sắc: Mã màu tiêu chuẩn Kích thước: W1500 x D500 x H750 mm Chất liệu: + Khung và mặt bàn hoàn toàn bằng gỗ tự nhiên Acacia Yếm bàn sát đất Kiểu dáng: Mặt trước bàn soi hình quả trám, bàn hội trường, hội nghị | 5 | chiếc |
| 6 | Ghế họp phòng Hội trường T.3 | Kích thước: W420 x D550 x H1030 mm Chất liệu: + Khung ghế hoàn toàn bằng gỗ tự nhiên Acacia hoặc Tần Bì Mặt ghế và lưng ghế bọc da PVC Kiểu dáng: Loại ghế dành cho phòng hội trường, phòng hội nghị | 8 | chiếc |
| 7 | Bục phát biểu LT01 | Chất liệu : Gỗ công nghiệp Kích thước : Rộng 800 x Sâu 600 x Cao 1200 mm Màu sắc : Nâu | 1 | bục |
| 8 | Bục tượng bác LTS02 | Chất liệu : Gỗ công nghiệp Kích thước : Rộng 800 x Sâu 600 x Cao 1200 mm Màu sắc : Nâu | 1 | bục |
| 9 | Tượng bác hồ thạch cao phủ nhũ đồng | Thạch cao phủ nhũ đồng | 1 | chiếc |
| 10 | Phông nhung hội trường | Phông nhung loại cao cấp | 14,328 | m2 |
| 11 | Hoa giả trang trí bục phát biểu | Hoa giả trang trí | 1 | Bình |
| 12 | Biển khẩu hiệu mạ chữ vàng trang trí bục phát biểu kích thước biển: 0,4mx3,98m | kích thước biển: 0,4mx3,98m | 1 | biển |
| 13 | Rèm vị trí cửa sổ hội trường, phòng họp nhỏ | Theo bản vẽ | 21,125 | m2 |
| 14 | Rèm vị trí cửa sổ phòng lãnh đạo Tổng giám đốc, phó tổng giám đốc | Theo bản vẽ | 14,25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi