Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Đăk Trăm, huyện Đăk Tô (hạng mục: 08 phòng học)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Đăk Trăm, huyện Đăk Tô (hạng mục: 08 phòng học) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức: 3.500 triệu đồng, trong đó: Phân cấp cân đối theo tiêu chí: 1.078 triệu đồng; Phân cấp đầu tư các công trình thuộc chương trình kiên cố hóa tr |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:35:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 đào đáy móng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9,558 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp III đào bằng máy | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,3381 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,541 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15,9547 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15,2063 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng >50 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 36,0692 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,0545 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,288 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,8582 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,1795 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75, ML>2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 32,8825 | m3 |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,8805 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,6184 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp nền nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 79,4285 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 7,9429 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 7,9429 | 10m3 |
| 17 | Bê tông lót nền rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 26,2063 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,6831 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10,4365 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,0294 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,2608 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,2614 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6,408 | m3 |
| 24 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 7,71 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,4142 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,4 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,6972 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,2489 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 33,7748 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,6068 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,2363 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,2665 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,1223 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,6632 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,9039 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,5042 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 40,6492 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,8013 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,8313 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 13,5226 | m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,1689 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,3736 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,1591 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,5035 | tấn |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,9494 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,2606 | m3 |
| 47 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,2805 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,1597 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,3719 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 27,7332 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 21,958 | m3 |
| 52 | Xây tường bạ trụ gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16,0934 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 31,494 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 26,032 | m3 |
| 55 | Xây tường bạ trụ gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 7,056 | m3 |
| 56 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 27,5529 | m3 |
| 57 | Xây móng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 100 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,9504 | m3 |
| 58 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm 50*100*1,1 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 480,15 | m |
| 59 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,222 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,4 mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,6456 | 100m2 |
| 61 | Cửa đi sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, ổ khóa) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 84,48 | m2 |
| 62 | Cửa sổ sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, khung hoa sắt bảo vệ gắn vào tường) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 65,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 149,76 | m2 |
| 64 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16 | bộ |
| 65 | Sản xuất vách kính bằng sắt vuông rỗng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,0467 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 7,56 | m2 |
| 67 | Kính trắng 5 li | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 63,3866 | m2 |
| 68 | Roăng cao su | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 38,4 | m |
| 69 | Sơn thép các loại bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 156,016 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can inox 304 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,1175 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 13,2125 | m2 |
| 72 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 765,3895 | m2 |
| 73 | Trát tường trong thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 285,9023 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 360,7932 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 232,241 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 146,38 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 114,913 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 63,0615 | m2 |
| 79 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 483,1 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 222,14 | m2 |
| 81 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 304,5 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 168,1 | m |
| 83 | Trát tường trang trí thu hồi sảnh | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | Mảng tường |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 89,912 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 30,102 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 576,569 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Boss | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1.509,783 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Boss | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 878,235 | m2 |
| 89 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,07 | 100m |
| 90 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,032 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21*3mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,025 | 100m |
| B | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha MCB,A=25 Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | cái |
| 6 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=20 Ampe | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cái |
| 7 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 49 | bảng |
| 8 | Bảng nhựa 4 lỗ âm tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | bảng |
| 9 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 44 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đôi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | hộp |
| 11 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT 300*400*200+ Linh kiện lắp đặt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt đi mơ quạt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 3 cực có màn che | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực có màn che | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt, công tắc 2 chiều | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 19 | LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=20*1,55 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 450 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=16*1,4 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt khớp nối trơn, đk 20 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 110 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/16 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháyE265A/2X 110*110*50mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16 | cái |
| 26 | Lăp đặt quạt treo tường 2 dây | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cái |
| 27 | LĐ loại đèn ống học đường đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 màu sáng trắng vỏ nhôm nhựa bóng đôi kích thước máng 1234x235x128 bao gồm cần treo (Rạng Đông) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 48 | bộ |
| 28 | LĐ loại đèn ống chiếu bảng đèn LED BD T8L CSBA/18Wx1 màu sáng trắng vỏ nhôm nhựa bóng đơn kích thước máng 1234x190x128 bao gồm cần treo (Rạng Đông) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16 | bộ |
| 29 | Đèn Led ốp trần hình tròn Model: D LNCB02L/10W(S) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 11 | bộ |
| 30 | Đèn Led chiếu pha, rọi Model: D CP02L/30W cầu thang | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 31 | Bình khí chữa cháy CO2, loại 2,5kg | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | bình |
| 32 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | bình |
| 33 | Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCC | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bảng |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện-TD-HD2- KT 600*500*180 loại 2 bình đặt âm tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | tủ |
| C | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10 | 0.0 |
| 4 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,5 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại 1*6mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | m |
| D | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 11 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụ VN (bao gồm chân đế,dây néo,bu lông) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cọc |
| 6 | Khớp đấu nối | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 7 | Bộ đếm sét LIVA | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 45 | m |
| 9 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | hộp |
| 10 | Hố kiểm tra mối hàn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 11 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | bao |
| 12 | ốc xiết cáp (đồng) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | cái |
| 13 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27*3mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,28 | 100m |
| E | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6,096 | m3 |
| 2 | Bê tông đá Dmax <=70 XMPC40, cát vàng. M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,6671 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,0025 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,0269 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,0776 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,0414 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cột |
| 9 | Tăng đơ D16 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất cốt thép giằng néo đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,0152 | tấn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện ngoài trời KT400*600, tôn sơn tĩnh điện + Linh kiện. | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | tủ |
| 15 | Kẹp cáp 1 pha loại 1 bulong | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | cái |
| 16 | Néo cáp 1 pha | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi