Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế đường bộ 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 12:06:00 đến ngày 2020-11-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 844,788,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 192,812 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22,2508 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,032 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,0169 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,4827 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2776 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1796 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,1765 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,3185 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6294 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5013 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,9639 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54,1315 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,7815 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,694 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5852 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4673 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,2421 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4338 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4108 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,5288 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,6344 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5776 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6501 | 100m2 |
| 30 | Úp nóc, ốp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 37,14 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 211,7555 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 492,736 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,73 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43,38 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48,912 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 113,68 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,6336 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,912 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 91,408 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,285 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 142,4278 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 289,3155 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 582,106 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 105,792 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,977 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,728 | m2 |
| 48 | Tay vịn lan can inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,66 | m |
| 49 | Cửa nhôm cửa đi 2 cánh mở xoay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 50 | Cửa nhôm cửa đi 1 cánh mở xoay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 51 | Phụ kiện khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 52 | Cửa nhôm cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 53 | Cửa nhôm cửa sổ 1 cánh mở lật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 54 | Tủ điện tổng 300x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Tủ điện 200x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 75 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 280 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 184 | m |
| 73 | Hộp chia ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Phễu thu sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Ống nhựa ppr d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 82 | Van khóa nhựa ppr 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cút nhựa ppr d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 84 | Tê nhựa ppr d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Măng xông nhựa ppr d20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch 76x76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch 76x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch 76x34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Bể tự hoại nhựa dạng bồn đứng 3000 lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bể |
| C | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm 4 ruột 4x3.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi