Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052170-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 16:38:00 đến ngày 2020-10-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,366,199,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kho vật chứng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm | nt | 1,531 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính cốt thép ≤ 18mm | nt | 2,939 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm | nt | 0,118 | tấn |
| 5 | Thép bản | nt | 0,915 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn cọc, cột | nt | 1,944 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài cọc > 4m, kích thước 20x20cm, đất cấp II | nt | 4,68 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông, kích thước 20x20cm | nt | 60 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc | nt | 0,72 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | nt | 0,97 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | nt | 5,459 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II | nt | 5,562 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50 lót móng | nt | 7,641 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, mác 200, đá 1x2 | nt | 33,079 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,605 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,894 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 2,499 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,614 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | nt | 1,231 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,875 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy bể phốt | nt | 0,779 | m3 |
| 23 | Xây tường bể phốt gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 3,126 | m3 |
| 24 | Bê tông đúc sẵn tấm đan bể fốt, vữa M200 đá 1x2 | nt | 0,66 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 3 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan đáy, nắp bể phốt | nt | 0,087 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt | nt | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ,nắp đan | nt | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Trát láng trong bể , dày 1,5 cm, vữa XM M75 ( trát làm 2 lớp) | nt | 47,526 | m2 |
| 30 | Bả bằng ximăng vào tường | nt | 23,763 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm thông hơi bể phốt | nt | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | nt | 3 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,521 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 14,019 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 14,019 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 94,255 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 3,765 | m3 |
| 38 | Xây ốp trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 10,908 | m3 |
| 39 | Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 0,972 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,712 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 50,107 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | nt | 23,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | nt | 14,448 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | nt | 8,792 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,7 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,134 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 3 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ván khuôn | nt | 0,111 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 3,318 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ván khuôn | nt | 0,334 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | nt | 0,52 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,213 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | nt | 0,28 | tấn |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | nt | 0,716 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,11 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,499 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,437 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,559 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 4,914 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,219 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,071 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,148 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,29 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2,5 | nt | 0,867 | tấn |
| 65 | Sản xuất giằng LK xà gồ mái | nt | 0,111 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,867 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép, bu lông | nt | 0,111 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T thép xà gồ + giằng | nt | 0,978 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép xà gồ 3 nước | nt | 94,225 | m2 |
| 70 | Gia công+ LD + sơn cửa sắt xếp có chắn gió bằng tôn | nt | 7,5 | m2 |
| 71 | Gia công +LD hoàn chỉnh cửa nhựa lõi thép đi 2 cánh mở quay kính dán an toàn 6,38 ly | nt | 13,8 | m2 |
| 72 | Gia công +LD hoàn chỉnh cửa nhựa lõi thép đi 1 cánh mở quay kính dán an toàn 6,38 ly | nt | 3,234 | m2 |
| 73 | Gia công+ LG cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38 ly | nt | 43,2 | m2 |
| 74 | Gia công + LD hãm kính cố định khung nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38 ly | nt | 17,4 | m2 |
| 75 | Gia công + LD cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài | nt | 0,72 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa khung sắt hộp bịt tôn | nt | 0,425 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 16,98 | m2 |
| 78 | Sơn cửa khung sắt 3 nước | nt | 74,805 | m2 |
| 79 | Gia công + LD+ sơn hoa thoáng trên cửa sắt vuông 14x14 | nt | 1,5 | m2 |
| 80 | Gia công + LD+ sơn hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 | nt | 62,4 | m2 |
| 81 | Gia công lưới sắt vuông 40x40x1,5 | nt | 0,363 | tấn |
| 82 | Sơn lưới thép hộp 3 nước | nt | 32 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lưới thép hộp | nt | 26,4 | m2 |
| 84 | Gia công+ vách chớp nhôm cố định | nt | 26,4 | m2 |
| 85 | Gia công + LD cửa khung sắt cố định chớp kính | nt | 2,16 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn LD mầu múi vuông 0,4mm 11 sóng | nt | 1,746 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | nt | 2,069 | 100m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 16,069 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch viền tường gạch 80x250mm | nt | 0,821 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 3,586 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 146,287 | m2 |
| 92 | Sơn nền bê tông bằng sơn EPOXY JOTUN chựu mài mòn và va đập ( 1 nước lót 3 nước phủ) | nt | 73,449 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 121,554 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 278,406 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 541,304 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | nt | 142,429 | m2 |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 83,38 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 277,88 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 118,48 | m |
| 100 | Sản xuất lan can sắt cầu thang thép hình | nt | 0,14 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 9,99 | m2 |
| 102 | Sơn lan can thép 3 nước | nt | 5,548 | m2 |
| 103 | S/x tay vịn lan can cầu thang 70x80, gỗ N2 (cả sơn + lắp dựng) | nt | 11,1 | m |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 32,298 | m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | nt | 0,173 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | nt | 0,051 | tấn |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 252,969 | m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | nt | 28,184 | m3 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | nt | 0,829 | tấn |
| 110 | Trát ô văng, sê nô, vữa XM M 75 | nt | 114,918 | m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | nt | 17,275 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | nt | 0,508 | tấn |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 20,822 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ASSYAN, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 509,932 | m2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | nt | 541,304 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 311,088 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ASSYAN, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 852,392 | m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn | nt | 0,103 | tấn |
| 119 | Láng sê nô , ô văng dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | nt | 85,857 | m2 |
| 120 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 85,857 | m2 |
| 121 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | nt | 5,151 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 5,162 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,873 | 100m2 |
| 124 | Tủ điện băng sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm KT 600x400x150 | nt | 1 | cái |
| 125 | Bảng điện âm tường 8 Môđun | nt | 1 | cái |
| 126 | Bảng điện âm tường 6 Môđun | nt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P-15KA (Schneider) | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt automat MCB - 40A-2P-10KA | nt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt automat MCB - 32A-2P-10KA | nt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt automat MCB - 20A-1P-4,5KA | nt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt automat MCB - 16A-1P-4,5KA | nt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt automat MCB - 10A-1P-4,5KA | nt | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | nt | 80 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC (2x10)mm2+E10mm2 | nt | 24 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC (2x6)mm2+E6mm2 | nt | 20 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2+E4mm2 | nt | 96 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5mm2)+E2,5mm2 | nt | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | nt | 280 | m |
| 139 | Dây tín hiệu camera (2x1,5)m2 | nt | 35 | m |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 13 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | nt | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | nt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | nt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều 10A-220V | nt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | nt | 23 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | nt | 390 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =25mm | nt | 40 | m |
| 150 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 12.000BTU --220V (chưa tính điều hòa) | nt | 1 | máy |
| 151 | Lắp ca mê ra + màn hình ( chi phí nhân công) | nt | 1 | mái |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 3 | cọc |
| 153 | Băng thép nối đất, dây đồng loại 25x3mm | nt | 15 | m |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 0 | m |
| 155 | Cáp đồng tiếp đất 35mm2 | nt | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | nt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 90mm | nt | 2 | cái |
| 165 | Lắp phễu rác( cầu thu mưa) d= 90mm | nt | 4 | cái |
| 166 | Phao cơ đường kính <=25mm | nt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (CLASS2) | nt | 0,24 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | nt | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa U PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (CLASS2) | nt | 0,6 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90m | nt | 0,6 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa U PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm (CLASS2) | nt | 0,03 | 100m |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 76mm | nt | 0,03 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (CLASS2) | nt | 0,12 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 42mm | nt | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | nt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | nt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x42mm | nt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | nt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | nt | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x76mm | nt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x42mm | nt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt thông tắc đường kính 110mm | nt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt thông tắc đường kính 76mm | nt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống lạnh PPR đường kính ống 32mm | nt | 0,1 | 100m |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | nt | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống lạnh PPR đường kính ống 25mm dầy 2,8mm | nt | 0,55 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | nt | 0,55 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,15 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | nt | 0,15 | 100m |
| 191 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | nt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van PPR đường kính van d=25mm | nt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt kép PPR d=25mm, đường kính 25mm | nt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm | nt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm | nt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn PPR , đường kính 40x32mm | nt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32x25mm | nt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm | nt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | nt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | nt | 13 | cái |
| 205 | Lắp đặt van phao đường kính van 20mm | nt | 1 | cái |
| 206 | Măng sông PPR d=40mm | nt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 208 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | nt | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | nt | 3 | cái |
| 210 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 211 | Kéo rải dây dẫn sét và dây thu sét Loại dây thép D12mm | nt | 28 | m |
| 212 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 25x3 | nt | 35 | m |
| 213 | Đào đất đặt dây tản sét rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 21 | m3 |
| 214 | Lấp đất chôn dây | nt | 21 | m3 |
| B | Nhà để xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 2,026 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 1,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình, nền đường | nt | 1,222 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,694 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,881 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,277 | m3 |
| 9 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 31,008 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống D=90mm mạ kẽm | nt | 0,118 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,11 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | nt | 0,046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,118 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,046 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 8,82 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4mm | nt | 0,344 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 0,587 | 100m2 |
| C | Cổng sau | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 3,461 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, nền đường | nt | 1,154 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22 vữa XM M 75 | nt | 2,416 | m3 |
| 7 | Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | nt | 15,646 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | nt | 6,24 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 21,12 | m |
| 10 | Kẻ mạch trụ gạch mạch lõm | nt | 15,84 | m2 |
| 11 | Trát bọ trang trí đầu trụ vữa XM mác 75 | nt | 8 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Macalan 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17,646 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | nt | 0,073 | tấn |
| 14 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | nt | 0,139 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng khung sắt | nt | 6,84 | m2 |
| 16 | Lưỡi mác đúc bằng gang trên cánh cổng | nt | 26 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép cổng 3 nước | nt | 14,803 | m2 |
| 18 | Bản lề cổng hàn vào lõi trụ | nt | 6 | cái |
| 19 | Bánh xe cổng có vòng bi | nt | 2 | bộ |
| 20 | Phá dỡ tường rào gạch bằng búa căn | nt | 2,705 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 0,145 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 2,85 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 2,85 | m3 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 31,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền | nt | 0,039 | 100m2 |
| E | Đào đất để đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | nt | 0,015 | 100m3 |
| F | Phòng cháy và chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chìm tường KT 700x600x180mm | nt | 2 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy 8kg-MFZL8 | nt | 4 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy tự động MFZL W6 (YAMATO cầu tự động) | nt | 18 | Bình |
| 4 | Đế ốp trần kèm phụ kiện lắp đặt bình chữa cháy tự động w6 | nt | 18 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt nội quy PCCC | nt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt biển cấp lửa | nt | 2 | Bộ |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng di động cho chữa cháy ngoài nhà - Nhãn hiệu Honda - Xuất xứ Thái Lan | nt | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vòi hút MB chữa cháy | nt | 8 | M |
| 10 | Lắp đặt rọ hút máy bơm chữa cháy | nt | 1 | Cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm (Côn thu D100/80, zoang, dây thép, băng keo…) | nt | 1 | Bộ |
| 12 | Hai chạc chia ngã đường vòi chữa cháy | nt | 1 | Cái |
| 13 | Vòi A D65 - chữa cháy | nt | 3 | Cuộn |
| 14 | Vòi B D50 - chữa cháy | nt | 4 | Cuộn |
| 15 | Lăng chữa cháy D50-13 | nt | 2 | Cuộn |
| 16 | Khớp nối vòi chữa cháy D65 - chữa cháy ngoài nhà | nt | 6 | Cái |
| 17 | Khớp nối vòi chữa cháy D50 - chữa cháy ngoài nhà | nt | 8 | Cái |
| 18 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng hệ thống, chuyển giao công nghệ | nt | 1 | HT |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện | nt | 5 | tấn |
| G | Chống mối | |||
| 1 | Đào hào chống mối, đất cấp III bao xung quanh ngoài nhà. | 18,17 | m³ | |
| 2 | Đào hào chống mối, đất cấp III bên trong nhà. | 3,73 | m³ | |
| 3 | Đắp đất hào chống mối, đầm cóc K = 0.9. | 21,9 | m³ | |
| 4 | Xử lý thuốc phòng mối đất hào bao xung quanh ngoài nhà. | 18,17 | m³ | |
| 5 | Xử lý thuốc phòng mối đất hào bên trong nhà. | 3,73 | m³ | |
| 6 | Phun thuốc phòng mối nền tầng 1, dung dịch thuốc Lenfos 50EC | 161,24 | m² | |
| 7 | Xử lý thuốc phòng mối nền tầng 1, thuốc chống mối PMs 100 bột. | 161,24 | m² | |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Giá, kệ kho vật chứng: Kệ hồ sơ sắt V lỗ 6 tầng (KT: 1,0x0,4x2,0) | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi