Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052170-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200932030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 16:38:00 đến ngày 2020-10-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,366,199,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kho vật chứng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,36 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm nt 1,531 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính cốt thép ≤ 18mm nt 2,939 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm nt 0,118 tấn
5 Thép bản nt 0,915 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn cọc, cột nt 1,944 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài cọc > 4m, kích thước 20x20cm, đất cấp II nt 4,68 100m
8 Nối cọc vuông, kích thước 20x20cm nt 60 mối nối
9 Đập đầu cọc nt 0,72 m3
10 Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II nt 0,97 100m3
11 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II nt 5,459 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II nt 5,562 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,36 100m3
14 Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50 lót móng nt 7,641 m3
15 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, mác 200, đá 1x2 nt 33,079 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,605 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,894 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 2,499 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,614 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng nt 1,231 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 26,875 m3
22 Bê tông đáy bể phốt nt 0,779 m3
23 Xây tường bể phốt gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 3,126 m3
24 Bê tông đúc sẵn tấm đan bể fốt, vữa M200 đá 1x2 nt 0,66 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nt 3 cái
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan đáy, nắp bể phốt nt 0,087 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt nt 0,012 100m2
28 Ván khuôn gỗ,nắp đan nt 0,025 100m2
29 Trát láng trong bể , dày 1,5 cm, vữa XM M75 ( trát làm 2 lớp) nt 47,526 m2
30 Bả bằng ximăng vào tường nt 23,763 m2
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm thông hơi bể phốt nt 0,15 100m
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm nt 3 cái
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,521 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 14,019 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 14,019 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 94,255 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 3,765 m3
38 Xây ốp trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 10,908 m3
39 Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 0,972 m3
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 nt 8,712 m3
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 50,107 m3
42 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại nt 23,8 m3
43 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ nt 14,448 m3
44 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng nt 8,792 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 4,7 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 nt 2,134 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 3 100m2
48 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ván khuôn nt 0,111 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 3,318 100m2
50 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ván khuôn nt 0,334 tấn
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt nt 0,52 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 0,213 100m2
53 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m nt 0,28 tấn
54 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m nt 0,716 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,11 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,499 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,437 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,559 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 4,914 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,219 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,071 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,148 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,29 tấn
64 Gia công xà gồ thép C120x50x20x2,5 nt 0,867 tấn
65 Sản xuất giằng LK xà gồ mái nt 0,111 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,867 tấn
67 Lắp dựng giằng thép, bu lông nt 0,111 tấn
68 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T thép xà gồ + giằng nt 0,978 tấn
69 Sơn sắt thép xà gồ 3 nước nt 94,225 m2
70 Gia công+ LD + sơn cửa sắt xếp có chắn gió bằng tôn nt 7,5 m2
71 Gia công +LD hoàn chỉnh cửa nhựa lõi thép đi 2 cánh mở quay kính dán an toàn 6,38 ly nt 13,8 m2
72 Gia công +LD hoàn chỉnh cửa nhựa lõi thép đi 1 cánh mở quay kính dán an toàn 6,38 ly nt 3,234 m2
73 Gia công+ LG cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38 ly nt 43,2 m2
74 Gia công + LD hãm kính cố định khung nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38 ly nt 17,4 m2
75 Gia công + LD cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài nt 0,72 m2
76 Sản xuất cửa khung sắt hộp bịt tôn nt 0,425 tấn
77 Lắp dựng cửa khung sắt nt 16,98 m2
78 Sơn cửa khung sắt 3 nước nt 74,805 m2
79 Gia công + LD+ sơn hoa thoáng trên cửa sắt vuông 14x14 nt 1,5 m2
80 Gia công + LD+ sơn hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 nt 62,4 m2
81 Gia công lưới sắt vuông 40x40x1,5 nt 0,363 tấn
82 Sơn lưới thép hộp 3 nước nt 32 m2
83 Lắp dựng lưới thép hộp nt 26,4 m2
84 Gia công+ vách chớp nhôm cố định nt 26,4 m2
85 Gia công + LD cửa khung sắt cố định chớp kính nt 2,16 m2
86 Lợp mái tôn LD mầu múi vuông 0,4mm 11 sóng nt 1,746 100m2
87 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại nt 2,069 100m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 16,069 m2
89 Công tác ốp gạch viền tường gạch 80x250mm nt 0,821 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 3,586 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 nt 146,287 m2
92 Sơn nền bê tông bằng sơn EPOXY JOTUN chựu mài mòn và va đập ( 1 nước lót 3 nước phủ) nt 73,449 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 121,554 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 278,406 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 541,304 m2
96 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 nt 142,429 m2
97 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 83,38 m
98 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 277,88 m
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 118,48 m
100 Sản xuất lan can sắt cầu thang thép hình nt 0,14 tấn
101 Lắp dựng lan can sắt nt 9,99 m2
102 Sơn lan can thép 3 nước nt 5,548 m2
103 S/x tay vịn lan can cầu thang 70x80, gỗ N2 (cả sơn + lắp dựng) nt 11,1 m
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 32,298 m2
105 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ nt 0,173 m3
106 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng nt 0,051 tấn
107 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 252,969 m2
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ nt 28,184 m3
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng nt 0,829 tấn
110 Trát ô văng, sê nô, vữa XM M 75 nt 114,918 m2
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ nt 17,275 m3
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng nt 0,508 tấn
113 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 nt 20,822 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ASSYAN, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 509,932 m2
115 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà nt 541,304 m2
116 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần nt 311,088 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ASSYAN, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 852,392 m2
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn nt 0,103 tấn
119 Láng sê nô , ô văng dày 2,0 cm, vữa XM M 75 nt 85,857 m2
120 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... nt 85,857 m2
121 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông nt 5,151 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 5,162 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 2,873 100m2
124 Tủ điện băng sơn tĩnh điện tôn dầy 1,5mm KT 600x400x150 nt 1 cái
125 Bảng điện âm tường 8 Môđun nt 1 cái
126 Bảng điện âm tường 6 Môđun nt 2 cái
127 Lắp đặt aptomat MCCB-40A-3P-15KA (Schneider) nt 1 cái
128 Lắp đặt automat MCB - 40A-2P-10KA nt 2 cái
129 Lắp đặt automat MCB - 32A-2P-10KA nt 3 cái
130 Lắp đặt automat MCB - 20A-1P-4,5KA nt 3 cái
131 Lắp đặt automat MCB - 16A-1P-4,5KA nt 8 cái
132 Lắp đặt automat MCB - 10A-1P-4,5KA nt 5 cái
133 Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 nt 80 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC (2x10)mm2+E10mm2 nt 24 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC (2x6)mm2+E6mm2 nt 20 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2+E4mm2 nt 96 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5mm2)+E2,5mm2 nt 200 m
138 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 nt 280 m
139 Dây tín hiệu camera (2x1,5)m2 nt 35 m
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 12 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 13 bộ
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường nt 7 cái
143 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A nt 5 cái
144 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A nt 3 cái
145 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A nt 2 cái
146 Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều 10A-220V nt 2 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A nt 23 cái
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm nt 390 m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =25mm nt 40 m
150 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 12.000BTU --220V (chưa tính điều hòa) nt 1 máy
151 Lắp ca mê ra + màn hình ( chi phí nhân công) nt 1 mái
152 Gia công và đóng cọc chống sét nt 3 cọc
153 Băng thép nối đất, dây đồng loại 25x3mm nt 15 m
154 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm nt 0 m
155 Cáp đồng tiếp đất 35mm2 nt 15 m
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt 1 bể
157 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
158 Lắp đặt hộp đựng xà bông nt 2 cái
159 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh nt 2 cái
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
161 Lắp đặt vòi chậu rửa nt 1 bộ
162 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
163 Lắp đặt kệ kính nt 1 cái
164 Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 90mm nt 2 cái
165 Lắp phễu rác( cầu thu mưa) d= 90mm nt 4 cái
166 Phao cơ đường kính <=25mm nt 1 cái
167 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (CLASS2) nt 0,24 100m
168 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm nt 0,24 100m
169 Lắp đặt ống nhựa U PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (CLASS2) nt 0,6 100m
170 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90m nt 0,6 100m
171 Lắp đặt ống nhựa U PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm (CLASS2) nt 0,03 100m
172 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 76mm nt 0,03 100m
173 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (CLASS2) nt 0,12 100m
174 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 42mm nt 0,12 100m
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm nt 5 cái
176 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm nt 2 cái
177 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x42mm nt 2 cái
178 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm nt 1 cái
179 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm nt 4 cái
180 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm nt 10 cái
181 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x76mm nt 1 cái
182 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x42mm nt 1 cái
183 Lắp đặt thông tắc đường kính 110mm nt 1 cái
184 Lắp đặt thông tắc đường kính 76mm nt 1 cái
185 Lắp đặt ống lạnh PPR đường kính ống 32mm nt 0,1 100m
186 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm nt 0,1 100m
187 Lắp đặt ống lạnh PPR đường kính ống 25mm dầy 2,8mm nt 0,55 100m
188 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm nt 0,55 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 0,15 100m
190 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm nt 0,15 100m
191 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm nt 1 cái
192 Lắp đặt van PPR đường kính van d=25mm nt 1 cái
193 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mm nt 1 cái
194 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 2 cái
195 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 1 cái
196 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 3 cái
197 Lắp đặt kép PPR d=25mm, đường kính 25mm nt 1 cái
198 Lắp đặt tê PPR , đường kính 20mm nt 1 cái
199 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm nt 1 cái
200 Lắp đặt côn PPR , đường kính 40x32mm nt 1 cái
201 Lắp đặt côn PPR đường kính 32x25mm nt 1 cái
202 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm nt 1 cái
203 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm nt 1 cái
204 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm nt 13 cái
205 Lắp đặt van phao đường kính van 20mm nt 1 cái
206 Măng sông PPR d=40mm nt 1 cái
207 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm nt 1 cái
208 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m nt 3 cái
209 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m nt 3 cái
210 Gia công và đóng cọc chống sét nt 6 cọc
211 Kéo rải dây dẫn sét và dây thu sét Loại dây thép D12mm nt 28 m
212 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 25x3 nt 35 m
213 Đào đất đặt dây tản sét rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III nt 21 m3
214 Lấp đất chôn dây nt 21 m3
B Nhà để xe 2 bánh
1 Đào móng cột rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II nt 2,026 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 1,64 m3
3 Đắp đất móng công trình, nền đường nt 1,222 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,694 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,825 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,066 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 0,881 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 3,277 m3
9 Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 31,008 m2
10 Sản xuất cột bằng thép ống D=90mm mạ kẽm nt 0,118 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm nt 0,11 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m nt 0,046 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,118 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,11 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,046 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 8,82 m2
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4mm nt 0,344 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 0,587 100m2
C Cổng sau
1 Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 3,461 m3
2 Đắp đất móng công trình, nền đường nt 1,154 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,242 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,62 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,072 100m2
6 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22 vữa XM M 75 nt 2,416 m3
7 Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM M 75 nt 15,646 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 nt 6,24 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 21,12 m
10 Kẻ mạch trụ gạch mạch lõm nt 15,84 m2
11 Trát bọ trang trí đầu trụ vữa XM mác 75 nt 8 cái
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Macalan 1 nước lót, 2 nước phủ nt 17,646 m2
13 Gia công cổng sắt bằng thép hộp nt 0,073 tấn
14 Gia công cổng sắt bằng thép hình nt 0,139 tấn
15 Lắp dựng cổng khung sắt nt 6,84 m2
16 Lưỡi mác đúc bằng gang trên cánh cổng nt 26 cái
17 Sơn sắt thép cổng 3 nước nt 14,803 m2
18 Bản lề cổng hàn vào lõi trụ nt 6 cái
19 Bánh xe cổng có vòng bi nt 2 bộ
20 Phá dỡ tường rào gạch bằng búa căn nt 2,705 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 0,145 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T nt 2,85 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T nt 2,85 m3
D Sân bê tông
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,15 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 24 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 31,5 m3
4 Ván khuôn gỗ nền nt 0,039 100m2
E Đào đất để đắp
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 0,015 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III nt 0,015 100m3
F Phòng cháy và chữa cháy
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chìm tường KT 700x600x180mm nt 2 Hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy 8kg-MFZL8 nt 4 Bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy tự động MFZL W6 (YAMATO cầu tự động) nt 18 Bình
4 Đế ốp trần kèm phụ kiện lắp đặt bình chữa cháy tự động w6 nt 18 Bộ
5 Lắp đặt nội quy PCCC nt 2 Bộ
6 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC nt 2 Bộ
7 Lắp đặt biển cấp lửa nt 2 Bộ
8 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng di động cho chữa cháy ngoài nhà - Nhãn hiệu Honda - Xuất xứ Thái Lan nt 1 Cái
9 Lắp đặt vòi hút MB chữa cháy nt 8 M
10 Lắp đặt rọ hút máy bơm chữa cháy nt 1 Cái
11 Phụ kiện lắp đặt máy bơm (Côn thu D100/80, zoang, dây thép, băng keo…) nt 1 Bộ
12 Hai chạc chia ngã đường vòi chữa cháy nt 1 Cái
13 Vòi A D65 - chữa cháy nt 3 Cuộn
14 Vòi B D50 - chữa cháy nt 4 Cuộn
15 Lăng chữa cháy D50-13 nt 2 Cuộn
16 Khớp nối vòi chữa cháy D65 - chữa cháy ngoài nhà nt 6 Cái
17 Khớp nối vòi chữa cháy D50 - chữa cháy ngoài nhà nt 8 Cái
18 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng hệ thống, chuyển giao công nghệ nt 1 HT
19 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện nt 5 tấn
G Chống mối
1 Đào hào chống mối, đất cấp III bao xung quanh ngoài nhà. 18,17
2 Đào hào chống mối, đất cấp III bên trong nhà. 3,73
3 Đắp đất hào chống mối, đầm cóc K = 0.9. 21,9
4 Xử lý thuốc phòng mối đất hào bao xung quanh ngoài nhà. 18,17
5 Xử lý thuốc phòng mối đất hào bên trong nhà. 3,73
6 Phun thuốc phòng mối nền tầng 1, dung dịch thuốc Lenfos 50EC 161,24
7 Xử lý thuốc phòng mối nền tầng 1, thuốc chống mối PMs 100 bột. 161,24
H Thiết bị
1 Giá, kệ kho vật chứng: Kệ hồ sơ sắt V lỗ 6 tầng (KT: 1,0x0,4x2,0) Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->