Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu B xã Tề Lễ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067312-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học kết hợp nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ, khuôn viên trường mầm non khu B xã Tề Lễ
Số hiệu KHLCNT 20201067112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 21:43:00 đến ngày 2020-11-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,844,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,19 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,848 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,544 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,776 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,563 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,937 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,629 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,448 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,71 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,139 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,634 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,024 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,377 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,46 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,434 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,908 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,869 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,493 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,176 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,995 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,98 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,812 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,968 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,292 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,496 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 100m2
43 Lắp đặt lanh tô, ô văng, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 1cấu kiện
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,939 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,127 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,608 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xây bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 m3
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,809 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,809 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,738 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,731 100m2
52 Phụ kiện tôn úp nóc, máng nước khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,31 m
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905,289 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,015 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,96 m2
56 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,769 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,664 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,698 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,01 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,7 m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.329,639 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.442,757 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống thấm sảnh, WC dày 4cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,244 m3
64 Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,031 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75, lát mái sảnh gạch cotto 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,434 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,827 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,757 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2, ốp chân tường gạch giả cổ 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,568 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2, ốp chân tường gạch tráng men 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,222 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, lát gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,255 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, lát gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,418 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,215 m2
74 Nhân công cắt gạch 600x600 thành 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,215 m2
75 Gia công lắp dựng lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,236 m2
76 Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,856 m2
77 Trụ lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,918 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,181 1m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m2
81 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
82 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,805 m2
83 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,378mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
84 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
85 Vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,526 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,851 m2
B THANG THOÁT HIỂM + BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,082 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
4 Khung bulong móng chữ L, M18x1050mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 khung
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,972 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
9 Gia công thang bộ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,347 tấn
10 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,374 m2
13 Lắp dựng kết thang bộ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,347 tấn
14 Sơn tĩnh điện các loại cấu kiện sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.891,5 kg
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,388 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
17 Bạt lót đổ bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,474 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,221 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,441 m3
22 Đặt ống thoát tràn, ống thông hơi D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,311 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,516 m2
25 Đánh màu XM thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,311 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1cấu kiện
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 100m3
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút âm tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 400Ampe, cầu dao 3P 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ thép 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ thép 250x350x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ át âm tường vỏ nhựa, đế nhựa 3 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, dây cáp 3 pha Cu/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây cáp điện 2 pha Cu/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
28 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
30 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
32 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
37 Sơn màu, sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
7 Lắp đặt giá treo quần áo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
9 Lắp đặt vòi giặt rửa inox D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
13 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100 m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
35 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
41 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
52 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
53 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
54 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
55 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
56 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
57 Lắp đặt nút thông tắc nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm (Y 110mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
58 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,65 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,811 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,481 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,359 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,064 m2
9 Đánh màu thành bể 47,064 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,142 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,02 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,505 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,94 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
F DỌN MẶT BẰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,14 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,758 m2
3 Tháo tấm lợp fibrô xi măng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,101 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m, tháo dỡ vỉ kè, xà gồ mái bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,121 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,074 m3
6 Đào xúc đất nền nhà bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,268 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,268 m3
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 tấn
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng, lợp mới hao hụt 20% + nhân công + đinh vít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m2
17 Di chuyển nhà để xe để lấy đường thi công rồi lắp đặt lại vị trí cũ (giữ nguyên kết cấu không tháo rời, chỉ cắt chân cột di chuyển đi rồi hàn nối lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G PHẦN SAN NỀN:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,362 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đất khai thác để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,579 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,579 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,579 100m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,804 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,899 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,273 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,748 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,505 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,055 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,27 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,972 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 1cấu kiện
I TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,419 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,393 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,993 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,719 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,868 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,41 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,8 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,278 m2
J SÂN BÊ TÔNG:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,189 m3
2 Lớp nilon đổ bê tông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,26 m2
3 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,91 m
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm, van khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm, van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Trụ tiếp nước cửu hỏa ngoài nhà 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Trụ cửu hỏa ngoài nhà 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Nhân công, phụ kiện lắp đặt (tê, cút, chếch...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
11 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Máy bơm PCCC động cơ điện 7,5KW, H=40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Máy bơm PCCC động cơ diesel 7,5KW, H=40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ điều khiển bơm PCCC 7,5KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Két nước mồi máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt rọ bơm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
20 Đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt đèn EXIT chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
29 Lắp đặt tủ đặt bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tủ
30 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
31 Bình chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
32 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->