Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 14:04:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,785,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,850,580 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm năm mươi nghìn năm trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thay thế khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D<=10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 160 | Kg |
| 2 | Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D<18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2.160 | Kg |
| 3 | Đục bỏ bê tông khe co giãn | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 9,21 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RN30-40A( hoặc vl tương đương) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m |
| 6 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 37,56 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt cầu Vmat grout M60 tỷ lệ vữa/ đá= 50/50 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 9,21 | m3 |
| 8 | Khoan BT bằng mũi khoan D16mm, L=15cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 114 | Lỗ |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đương | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | Lít |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 31 | m |
| 11 | Khoan BT bằng mũi khoan D10mm, L=15cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 64 | Lỗ |
| 12 | Thép định vị | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 12,06 | Kg |
| 13 | Đinh vít | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 64 | Cái |
| 14 | Cút nối chữ L | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| B | Thanh thải lòng sông | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông bằng búa gắn thủy lực | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 107,905 | m3 |
| 2 | Đào xúc đá, bê tông sau khi phá | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 215,8 | m3 |
| C | Sửa chữa hư hỏng hộ lan mềm hai đầu cầu | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính D<=10mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Kg |
| 2 | Sản xuất cốt thép cọc tiêu D<18mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Kg |
| 3 | Sản xuất thép hình liên kết cọc tiêu với tấm hộ lan | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.085 | Kg |
| 4 | Lắp dựng thép hình liên kết cọc tiêu với tấm hộ lan | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.085 | Kg |
| 5 | Sơn chống gỉ thép hình | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 21,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp dưng lại tấm hộ lan mềm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 158 | m |
| 7 | Bu lông M14*100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 84 | cái |
| 8 | Bu lông M14*300 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 252 | cái |
| 9 | Khoan BT bằng mũi khoan D16mm, L=15cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 168 | lỗ |
| 10 | Tiêu phản quang | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 84 | cái |
| 11 | Bê tông cột M200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | m3 |
| 12 | Sơn trắng đỏ cột hộ lan | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp chân cột hộ lan | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | m3 |
| 14 | Trồng lại cọc tiêu bị nghiêng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| D | Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4,25 | m3 |
| E | Thảm bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Phun chống thấm mặt cầu | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 814,8 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 815 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày5cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 815 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 11,25 | m2 |
| F | Vuốt nối êm thuận đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.084 | m2 |
| 2 | Bù vênh Thảm BTN C12,5 dày4,2cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 476 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày5cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.084 | m2 |
| 4 | Đào khuôn đường | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 141 | m3 |
| 5 | Vuốt rãnh đan bê tông M200 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 7,48 | m3 |
| 6 | Đá dăm nước lớp trên dày 14cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 521 | m2 |
| 7 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 528 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 533 | m2 |
| G | Trám vá bong vỡ bê tông đáy bản cánh dầm chủ | |||
| 1 | Đục bỏ vệ sinh bề mặt bê tông | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | m2 |
| 2 | Tẩy gỉ cốt thép | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m2 |
| 3 | Sơn chống gỉ thép hình | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m2 |
| 4 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | m2 |
| 5 | Trám vá bong trócVmat Motar R dày 3cm hoặc tương đương | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | m2 |
| H | Đà giáo thi công trám vá cánh dầm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng thép đà giáo D<10(KH 1,5%*1 tháng+5%*2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Kg |
| 2 | Sản xuất lắp dựng thép đà giáo D>18 (KH 1,5%*1 tháng+5%*2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 285 | Kg |
| 3 | Sản xuất đà giáo thép hình (KH 1,5%*1 tháng+5%*2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 517 | Kg |
| 4 | Lắp dựng đà giáo | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.034 | Kg |
| 5 | Tháo dỡ đà giáo | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1.613 | Kg |
| 6 | Ván gỗ - đà giáo | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1,49 | m3 |
| 7 | Lưới an toàn | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 66 | m2 |
| I | Hệ nổi phục vụ thi công | |||
| 1 | Cọc Larsen IV, L=12m, thi công đường tạm (KH 1,17%*(0,25 tháng+3,5%*5 lần đóng, nhổ) | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 2 | Đóng cọc larsen L=12m, trên mặt nước phần ngập đất | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 3 | Đóng cọc larsen L=12m, trên mặt nước phần không ngập đất | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép dưới nước | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Gói |
| K | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng giá gói thầu là 46.366.000 đồng chỉ được sử dụng khi có khối lượng phát sinh hợp lý những công việc phạm vi ngoài hợp đồng | Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi