Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055700-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201048076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 17:40:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
B KÊNH
1 Đào kênh mương, vận chuyển đất cấp I Theo quy chuẩn hiện hành 1,5289 100m3
2 Đào kênh mương, đất cấp III Theo quy chuẩn hiện hành 1,4558 100m3
3 Đắp đất , K ≥ 0.90 Theo quy chuẩn hiện hành 5,8382 100m3
4 Đào xúc đất, vận chuyển đất cấp III Theo quy chuẩn hiện hành 5,403 100m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo quy chuẩn hiện hành 2,36 m3
6 Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 Theo quy chuẩn hiện hành 15,25 m3
7 Bê tông đá 1x2 M200, đáy kênh Theo quy chuẩn hiện hành 23,45 m3
8 Bê tông đá 1x2 M200, tường kênh Theo quy chuẩn hiện hành 44,21 m3
9 Ván khuôn thép các loại Theo quy chuẩn hiện hành 5,77 100m2
10 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy chuẩn hiện hành 7,7 m2
11 Cốt thép đk<=10mm Theo quy chuẩn hiện hành 0,91 tấn
12 Cốt thép đk<=18mm Theo quy chuẩn hiện hành 3,45 tấn
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo quy chuẩn hiện hành 10 rọ
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy chuẩn hiện hành 0,3 100m2
C CỤM ĐẦU KÊNH
1 Đào kênh mương, đất cấp III Theo quy chuẩn hiện hành 26,1 m3
2 Đắp đất, K=0.9 Theo quy chuẩn hiện hành 0,21 100m3
3 Cắt kênh BT cũ Theo quy chuẩn hiện hành 2,8 1m
4 Phá dỡ BT cũ Theo quy chuẩn hiện hành 5,06 m3
5 Tháo dỡ ống buy D800, L=1m Theo quy chuẩn hiện hành 6 cái
6 Đục nhám mặt bê tông Theo quy chuẩn hiện hành 1,22 m2
7 Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 Theo quy chuẩn hiện hành 0,94 m3
8 Vữa lót M50 dày 3cm Theo quy chuẩn hiện hành 22,6 m2
9 Bê tông đá 1x2 M200, đáy Theo quy chuẩn hiện hành 8,04 m3
10 Bê tông đá 1x2 M200, tường Theo quy chuẩn hiện hành 6,57 m3
11 Bê tông đá 1x2 M200, sàn cống Theo quy chuẩn hiện hành 1,97 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo quy chuẩn hiện hành 0,11 100m2
13 Ván khuôn tường Theo quy chuẩn hiện hành 0,55 100m2
14 Ván khuôn sàn Theo quy chuẩn hiện hành 0,11 100m2
15 Cốt thép đk<=10mm Theo quy chuẩn hiện hành 0,03 tấn
16 Cốt thép đk<=18mm Theo quy chuẩn hiện hành 0,45 tấn
17 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy chuẩn hiện hành 7,2 m2
D TRÀN VÀO KÊNH
1 Vữa lót M50 dày 3cm Theo quy chuẩn hiện hành 7,28 m2
2 Bê tông đá 1x2 M200, đáy Theo quy chuẩn hiện hành 1,01 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200, tường Theo quy chuẩn hiện hành 1,46 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200, mái Theo quy chuẩn hiện hành 0,72 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo quy chuẩn hiện hành 0,03 100m2
6 Ván khuôn tường Theo quy chuẩn hiện hành 0,114 100m2
7 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy chuẩn hiện hành 0,72 m2
E TUYẾN SỐ 2
F KÊNH
1 Đào kênh mương, vận chuyển đất cấp I Theo quy chuẩn hiện hành 2,442 100m3
2 Đào kênh mương, vận chuyển đất cấp III Theo quy chuẩn hiện hành 11,5 100m3
3 Đắp đất, K ≥ 0.90 Theo quy chuẩn hiện hành 7,91 100m3
4 Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 Theo quy chuẩn hiện hành 32,91 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200, đáy kênh Theo quy chuẩn hiện hành 78,03 m3
6 Bê tông đá 1x2 M200, tường kênh Theo quy chuẩn hiện hành 142,4 m3
7 Bê tông đá 1x2 M200, tấm đan Theo quy chuẩn hiện hành 36,98 m3
8 Lắp đặt tấm đan có G>257.5kg Theo quy chuẩn hiện hành 359 cấu kiện
9 Ván khuôn thép tường Theo quy chuẩn hiện hành 20,39 100m2
10 Ván khuôn thép tấm đan Theo quy chuẩn hiện hành 1,51 100m2
11 Cốt thép kênh D<=10mm Theo quy chuẩn hiện hành 4,1 tấn
12 Cốt thép kênh D>10mm Theo quy chuẩn hiện hành 9,39 tấn
13 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo quy chuẩn hiện hành 1,17 tấn
14 Cốt thép tấm đan D>10mm Theo quy chuẩn hiện hành 1,99 tấn
15 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy chuẩn hiện hành 29,48 m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Theo quy chuẩn hiện hành 8 rọ
17 Rải vải địa kỹ thuật Theo quy chuẩn hiện hành 0,24 100m2
18 Phá dỡ BTCT kênh cũ, đáy Theo quy chuẩn hiện hành 17,2 m3
19 Gia công, lắp đặt tấm nắp hố thu Theo quy chuẩn hiện hành 0,42 tấn
G CỐNG QUA ĐƯỜNG (SỐ 2)
1 Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 Theo quy chuẩn hiện hành 1 m3
2 Vữa lót M50 dày 3cm Theo quy chuẩn hiện hành 5,85 m2
3 Đá 4x6 lèn chặt dày 16cm Theo quy chuẩn hiện hành 3,97 m3
4 Nilon tái sinh Theo quy chuẩn hiện hành 0,25 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M200, đáy Theo quy chuẩn hiện hành 4,81 m3
6 Bê tông đá 1x2 M200, tường Theo quy chuẩn hiện hành 10,15 m3
7 Bê tông đá 1x2 M250, bản vượt Theo quy chuẩn hiện hành 5,94 m3
8 Ván khuôn thép các loại Theo quy chuẩn hiện hành 0,82 100m2
9 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo quy chuẩn hiện hành 3,96 m2
10 Cốt thép đk<=10mm Theo quy chuẩn hiện hành 0,23 tấn
11 Cốt thép đk<=18mm Theo quy chuẩn hiện hành 0,61 tấn
12 Đào móng đất cấp III Theo quy chuẩn hiện hành 0,523 100m3
13 Đắp đất, K=0.95 Theo quy chuẩn hiện hành 0,26 100m3
14 Phá dỡ BT mặt đường cũ Theo quy chuẩn hiện hành 3,43 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->