Gói thầu: Xây lắp và thiết bị hạng mục đường dây, trạm biến áp, điện hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064362-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị hạng mục đường dây, trạm biến áp, điện hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20200932675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 11:14:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,424,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải 24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Chống sét oxit kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ 3 pha
B PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 24KV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 3 pha
C PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 bộ
D PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm 18m loại 13.0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cột
4 Xà néo đơn sứ chuỗi (88,79kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 88,79 kg
5 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Xà néo cột đúp dọc tuyến (75,69kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 75,69 kg
7 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Xà néo cột đúp ngang tuyến (86,92kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 86,92 kg
9 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 46,94 kg
11 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,09kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 64,09 kg
13 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Tay giữ cáp (8,21kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,21 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Giá bắt tay thao tác cầu dao (12,6kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,6 kg
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
18 Ghế thao tác cầu dao (83,16kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 83,16 kg
19 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Thang trèo (35,78kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 35,78 kg
21 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Gông cột ly tâm (59,03kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 118,06 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Sứ đứng 22kV + ty Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12 quả
25 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2 10 sứ
26 Sứ chuỗi néo đơn 22kV cho cáp bọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9 quả
27 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9 1 chuỗi sứ
28 Sứ chuỗi néo kép 22kv cho cáp bọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 quả
29 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ kép <=2x8 bát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 1 chuỗi sứ
30 Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 257 m
31 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,257 1km/1 dây
32 Ghíp nhôm 95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9 cái
33 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9 1 mối
34 Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 đầu cốt
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
36 Dây buộc cổ sứ định hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
37 Giáp níu cho dây cáp bọc 95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15 cái
38 Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (đấu chống sét van) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 m
39 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 1 m
40 Đầu cốt M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
42 Dây đồng mềm M35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 m
43 Đầu cốt đồng 35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
44 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,01 1km/1 dây
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7 10 đầu cốt
46 Thanh cái đồng MT50x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 1 bộ
48 Đai thép không ri Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13 m
49 Khóa đai thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12 cái
50 Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 bộ
51 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 1 bộ
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 8,096 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 0,026 100m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 0,014 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 0,016 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 0,352 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 0,187 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 4,912 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 0,114 100m2
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 0,081 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng 0,081 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 10,764 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 0,036 100m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 0,023 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 0,024 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 0,468 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 0,776 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 5,883 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 0,132 100m2
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 0,107 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) 0,107 100m3
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) 1,6 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) 0,016 100m3
74 Thép tiếp địa (40,74kg/bộ) Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) 40,74 kg
75 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) 0,2 10 cọc
76 Rải dây thép địa Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) 2,88 10 m
77 Đai thép Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) 4 m
78 Khóa đai thép Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) 4 cái
E PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 1 vị trí
F MUA SẮM THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Tủ RMU 3 ngăn (2CDPT+01MC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 tủ
G PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 tủ
H PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 hệ thống
5 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 hệ thống
6 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
7 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 phân đoạn
I PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Mốc báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19 cái
2 Đầu cáp khô 24kV-3x240mm2 ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
4 Đầu cáp Tplug 3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
6 Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 131 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,31 100m
8 Giá đỡ tủ RMU (51,28kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 51,28 kg
9 Lắp đặt giá đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,051 tấn
10 Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 144 m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,44 100m
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m 0,032 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m 0,003 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m 0,003 100m3
17 Băng ni lông báo hiệu cáp Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m 1 m
18 Gạch làm dấu Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m 9 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m 0,002 100m2
20 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m 0,009 1000v
J THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 sợi
K PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, sử dụng đầu Elbow Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 máy
2 Tủ điện tổng 1000A (01MCCB1000A+01MCCB400A+05MCCB250A+01MCCB100A) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 tủ
3 Tủ tụ bù có điều khiển 200kVAr( 5x40kvar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 tủ
L PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện tổng 1000A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ tụ bù 200kVAR Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 tủ
M PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 tụ
N PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Đầu cáp trung thế 24kV 3*(1x50mm2 Tplug Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
3 Đầu cáp trung thế 24kV 3*(1x50mm2) Elbow Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36 m
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36 1 m
7 Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 143 m
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 143 1 m
9 Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 m
10 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 1 m
11 Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 1 m
13 Đầu cốt đồng dây 240 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2 10 đầu cốt
15 Đầu cốt đồng dây 95 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 10 đầu cốt
17 Đầu cốt đồng dây 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
19 Đầu cốt đồng dây 35 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 10 đầu cốt
21 Biển tên trạm, tên lộ, biển cấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
22 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 1 bộ
23 Gía đỡ cáp hạ thế (31,67kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 31,67 kg
24 Lắp đặt giá đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,032 tấn
25 Gía đỡ cáp trung thế (24,88kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24,88 kg
26 Lắp đặt giá đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,025 tấn
27 Khóa tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
28 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15 cuộn
29 Thép tiếp địa (206,92kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 206,92 kg
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,736 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,047 100m3
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8 10 cọc
33 Rải dây thép địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 10 m
O THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 sợi
P XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,642 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28,825 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,435 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,155 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,267 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,17 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,164 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,23 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,696 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,331 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,029 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,025 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,077 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,774 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,845 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,23 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,042 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,198 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,244 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,022 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,02 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,706 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 85,16 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 72,414 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,948 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,026 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,318 tấn
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 39,48 m2
29 Gia công cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,5 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,5 m2
31 Gia công cửa lưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,16 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,16 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 85,16 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 72,414 m2
35 Lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,043 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,43 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,806 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,246 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,059 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,003 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,042 tấn
44 Gia công lắp đặt thép dẹt 40x4 (dùng lưới chắn thép) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,26 kg
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,031 100m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,531 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,224 m2
48 Đá 2x4 đổ hố dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,531 m3
49 Lắp đặt đèn ốp tường chống nổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt bảng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt aptomat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt công tắc đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 hộp
55 Lắp đặt dây điện 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 35 m
58 Bình bọt chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 Cái
Q PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ HẠ THẾ
1 Tủ hạ thế Pillar 250A (02 MCCB250A) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19 tủ
2 Tủ hạ thế pillar 400A (01MCCB400A+01MCCB250A) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 tủ
R PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ hạ thế Pillar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 1 tủ
S PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HẠ THẾ
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 39 cái
T PHẦN VẬT LIỆU HẠ THẾ
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 326 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,26 100m
3 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.489 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,89 100m
5 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 497 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,97 100m
7 ống nhựa HDPE D130/110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2.219 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,19 100m
9 Ống nhựa HDPE xoắn 50/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2.370 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 23,7 100m
11 Đầu cáp hạ thế 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14 bộ
12 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14 1 đầu cáp (3 pha)
13 Đầu cáp hạ thế 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24 bộ
14 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24 1 đầu cáp (3 pha)
15 Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
16 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
17 Mốc báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 115 cái
18 Biển tên tủ, biển cấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 bộ
19 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 1 bộ
20 Bịt đầu ống HDPE50/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 202 cái
21 Bịt đầu ống HDPE 130/100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m 0,035 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m 0,003 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m 0,004 100m3
25 Băng ni lông báo hiệu cáp Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m 2 m
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m 0,004 100m2
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m 0,055 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m 0,005 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m 0,006 100m3
30 Băng ni lông báo hiệu cáp Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m 2 m
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m 0,004 100m2
32 Gạch làm dấu Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m 18 viên
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m 0,018 1000v
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Rãnh cáp công tơ: 462,0 m 0,018 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) Rãnh cáp công tơ: 462,0 m 0,002 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Rãnh cáp công tơ: 462,0 m 0,002 100m3
37 Thép tiếp địa (36,89kg/bộ) Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 36,89 kg
38 Dây đồng M35 Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 1 m
39 Đầu cos M35 Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 4 cái
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 1,683 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 0,13 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 0,016 100m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 0,199 m3
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 0,225 m2
45 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 0,2 10 cọc
46 Rải dây thép địa Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng 0,9 10 m
U THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->