Gói thầu: Xây lắp và thiết bị hạng mục đường dây, trạm biến áp, điện hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị hạng mục đường dây, trạm biến áp, điện hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 11:14:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,424,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét oxit kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| D | PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m loại 13.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Xà néo đơn sứ chuỗi (88,79kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88,79 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp dọc tuyến (75,69kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 75,69 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp ngang tuyến (86,92kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 86,92 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ 3 pha (23,47kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46,94 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,09kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,09 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tay giữ cáp (8,21kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,21 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (12,6kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,6 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao (83,16kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 83,16 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo (35,78kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 35,78 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Gông cột ly tâm (59,03kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 118,06 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Sứ đứng 22kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 26 | Sứ chuỗi néo đơn 22kV cho cáp bọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Sứ chuỗi néo kép 22kv cho cáp bọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ kép <=2x8 bát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 257 | m |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,257 | 1km/1 dây |
| 32 | Ghíp nhôm 95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | 1 mối |
| 34 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Giáp níu cho dây cáp bọc 95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (đấu chống sét van) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 40 | Đầu cốt M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Dây đồng mềm M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng 35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,01 | 1km/1 dây |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 46 | Thanh cái đồng MT50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 48 | Đai thép không ri | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 49 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 8,096 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 0,026 | 100m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 0,014 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 0,016 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 0,352 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 0,187 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 4,912 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 0,114 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 0,081 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Móng cột đơn LT18, số lượng 01 móng | 0,081 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 10,764 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 0,036 | 100m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 0,023 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 0,024 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 0,468 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 0,776 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 5,883 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 0,132 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 0,107 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Móng cột đúp LT18 (Số lượng: 02 móng) | 0,107 | 100m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) | 1,6 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) | 0,016 | 100m3 |
| 74 | Thép tiếp địa (40,74kg/bộ) | Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) | 40,74 | kg |
| 75 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) | 0,2 | 10 cọc |
| 76 | Rải dây thép địa | Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) | 2,88 | 10 m |
| 77 | Đai thép | Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) | 4 | m |
| 78 | Khóa đai thép | Tiếp địa RC2 (số lượng: 03 bộ) | 4 | cái |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2CDPT+01MC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | phân đoạn |
| I | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Đầu cáp khô 24kV-3x240mm2 ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Đầu cáp Tplug 3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 131 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 8 | Giá đỡ tủ RMU (51,28kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51,28 | kg |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 10 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m | 0,032 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) | Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m | 1 | m |
| 18 | Gạch làm dấu | Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m | 9 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mặt cắt cáp loại 1 cáp, đi trong công trình: 126,0 m | 0,009 | 1000v |
| J | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| K | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, sử dụng đầu Elbow | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện tổng 1000A (01MCCB1000A+01MCCB400A+05MCCB250A+01MCCB100A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù có điều khiển 200kVAr( 5x40kvar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ tụ bù 200kVAR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | tụ |
| N | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cáp trung thế 24kV 3*(1x50mm2 Tplug | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp trung thế 24kV 3*(1x50mm2) Elbow | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 7 | Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 143 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 143 | 1 m |
| 9 | Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 11 | Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 13 | Đầu cốt đồng dây 240 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng dây 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng dây 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng dây 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Biển tên trạm, tên lộ, biển cấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 23 | Gía đỡ cáp hạ thế (31,67kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31,67 | kg |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 25 | Gía đỡ cáp trung thế (24,88kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,88 | kg |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 27 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 29 | Thép tiếp địa (206,92kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 206,92 | kg |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 33 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | 10 m |
| O | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | sợi |
| P | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,642 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,825 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,435 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,267 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,696 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,077 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,774 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,706 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85,16 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72,414 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,948 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 31 | Gia công cửa lưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85,16 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72,414 | m2 |
| 35 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 44 | Gia công lắp đặt thép dẹt 40x4 (dùng lưới chắn thép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,26 | kg |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,531 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 48 | Đá 2x4 đổ hố dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp tường chống nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 58 | Bình bọt chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| Q | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ hạ thế Pillar 250A (02 MCCB250A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế pillar 400A (01MCCB400A+01MCCB250A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế Pillar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| T | PHẦN VẬT LIỆU HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 326 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,26 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.489 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,89 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 497 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,97 | 100m |
| 7 | ống nhựa HDPE D130/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.219 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,19 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE xoắn 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.370 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,7 | 100m |
| 11 | Đầu cáp hạ thế 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Đầu cáp hạ thế 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| 18 | Biển tên tủ, biển cấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | 1 bộ |
| 20 | Bịt đầu ống HDPE50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| 21 | Bịt đầu ống HDPE 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m | 0,035 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) | Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m | 0,004 | 100m3 |
| 25 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m | 2 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Rãnh cáp hạ thế loại 1: 1.107,0 m | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m | 0,055 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) | Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m | 0,005 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m | 0,006 | 100m3 |
| 30 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m | 2 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Gạch làm dấu | Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m | 18 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Rãnh cáp hạ thế loại 2: 145,0 m | 0,018 | 1000v |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Rãnh cáp công tơ: 462,0 m | 0,018 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) | Rãnh cáp công tơ: 462,0 m | 0,002 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Rãnh cáp công tơ: 462,0 m | 0,002 | 100m3 |
| 37 | Thép tiếp địa (36,89kg/bộ) | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 36,89 | kg |
| 38 | Dây đồng M35 | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 1 | m |
| 39 | Đầu cos M35 | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 4 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 1,683 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 0,13 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 0,016 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 0,199 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 0,225 | m2 |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 0,2 | 10 cọc |
| 46 | Rải dây thép địa | Móng và tiếp địa tủ hạ thế: 20,0 móng | 0,9 | 10 m |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi