Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064952-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201057315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020: 2.800 triệu đồng; năm 2021: 1.900 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 16:45:00 đến ngày 2020-11-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,218,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC, THIẾT BỊ, THƯ VIỆN & 03 PHÒNG HÀNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III 1,723 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,114 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 109,953 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,287 100m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,068 100m3
6 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 23,028 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 30,594 m3
8 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 38,316 m3
9 Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 14,676 m3
10 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,647 m3
11 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 39,102 m3
12 Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 31,031 m3
13 Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,43 m3
14 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 14,823 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 0,566 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 25 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,06 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,143 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,958 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 5,252 Tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,455 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,994 Tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,608 Tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,491 Tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,67 Tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,102 Tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,253 Tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 10,691 m3
29 Nhựa tái sinh 90 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 130,66 m2
31 Cắt roan sân 148 md
32 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 30,224 m3
33 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,879 m3
34 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,804 m3
35 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,999 m3
36 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 9,177 m3
37 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 3,521 m3
38 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 50,467 m3
39 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 53,213 m3
40 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 11,84 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 186,298 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 48,42 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 401,41 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 900,928 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 159,24 m2
46 Trát hồ dầu lên bê tông trụ 159,24 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 33 m2
48 Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang 33 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 297,314 m2
50 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 327 m2
51 Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM mác 75 327 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 134,692 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 119,242 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 253,861 m2
55 Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm, vữa XM mác 75 253,861 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 292,24 m
57 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75 568,975 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x400mm 34,22 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 7,96 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mm 0,88 m2
61 Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 14,79 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 45,9 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mm 3,06 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 7,59 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 67,82 m2
66 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 5,068 m2
67 Láng granitô cầu thang 67,82 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 142,3 m
69 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 17,02 m2
70 Cửa đi khung sắt pano gỗ 37,28 m2
71 Cửa đi khung sắt pano gỗ kính cường lực dày 8ly 24,96 m2
72 Cửa sổ khung sắt pano gỗ 25,2 m2
73 Cửa sổ khung sắt kính cường lực dày 8ly 22,8 m2
74 Cửa sổ khung sắt kính dày 5ly 1,55 m2
75 Ổ khóa cửa 27 Bộ
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 111,79 m2
77 Khung sắt cửa sổ 48,5 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa 48,5 m2
79 Lan can sắt 17,772 m2
80 Tay vịn inox đk42 19,26 md
81 Lắp dựng lan can sắt 17,772 m2
82 Gia công, lắp dựng xà gồ thép 0,137 Tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.48mm 0,225 100m2
84 Gia công, lắp dựng giằng mái thép 1,139 Tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,703 100m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 366,14 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường 1.511,296 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.034,335 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.453,479 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.092,152 m2
91 Lắp kèo Smatruss 371,408 m2
92 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m 3,714 100m2
93 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2 10,109 m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,6 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,042 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,036 100m
97 Cầu chắn rác D120 8 cái
98 Buy hầm rút đk 1000 cao 1,65m (cả nắp) 3 cái
99 Buy hầm rút đk 1000 cao 2m (cả nắp) 2 cái
100 Kẻ roan đầu hồi 9,556 m2
101 Đắp vữa trang trí 1,15 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V 17 bộ
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V + máng và cần chuyên dụng 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 26 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
6 Mặt 3 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường 3 bộ
7 Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường 5 bộ
8 Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường 5 bộ
9 Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường 2 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 50 cái
11 Cáp CXV 4x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV 50 m
12 Cáp CXV 4x6mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV 20 m
13 Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV 180 m
14 Dây CV-10mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV 50 m
15 Dây CV-6mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV 20 m
16 Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV 330 m
17 Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV 550 m
18 Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV 1.500 m
19 Ống luồn dây PVC D20 700 m
20 Ống luồn dây PVC D25 180 m
21 Ống luồn dây PVC D40 70 m
22 Tủ điện có nắp đậy 5 module 5 cái
23 RCBO 2P-25A-30mA 5 cái
24 MCB 1P-16A-4.5kA 10 cái
25 MCB 1P-10A-4.5kA 5 cái
26 Tủ điện có nắp đậy 4 module 2 cái
27 RCBO 2P-25A-30mA 2 cái
28 MCB 1P-16A-4.5kA 2 cái
29 MCB 1P-10A-4.5kA 2 cái
30 Tủ điện có nắp đậy 8 module 1 cái
31 RCBO 3P-40A-30mA 1 cái
32 MCB 1P-32A-4.5kA 3 cái
33 MCB 1P-16A-4.5kA 1 cái
34 MCB 1P-10A-4.5kA 1 cái
35 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500120 1 cái
36 MCB 3P-63A-10kA 1 cái
37 MCB 3P-40A-6kA 2 cái
38 MCB 2P-25A-6kA 7 cái
39 MCB 1P-10A-4.5kA 1 cái
40 Cầu chì 2A 3 hộp
41 Bộ đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) 1 bộ
42 Dây M-35mm2 25 m
43 Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2.4m 6 cọc
44 Kẹp liên kết cột, cọc 6 cái
45 Bình chữa cháy dạng bột ABC loại 5kg 8 bình
46 Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình 4 hộp
C PHẦN NƯỚC
1 Ống PVC D34 0,4 100m
2 Ống PVC D27 0,1 100m
3 Ống PVC D21 0,1 100m
4 Tê nhựa uPVC 90-34X34 1 cái
5 Tê nhựa uPVC 90-27X27 2 cái
6 Tê nhựa uPVC 90-27X21 8 cái
7 Cút nhựa PVC 90-D34 8 cái
8 Cút nhựa PVC 90-D27 4 cái
9 Cút nhựa PVC 90-D21 15 cái
10 Côn nhựa PVC 27-21 3 cái
11 Van khóa D34 1 cái
12 Van 1 chiều D34 1 cái
13 Van phao D34 1 cái
14 Van khóa D27 2 cái
15 Ống PVC D168 0,1 100m
16 Ống PVC D114 0,1 100m
17 Ống PVC D60 0,28 100m
18 Tê nhựa uPVC 90-168X168 6 cái
19 Tê nhựa uPVC 45-168X114 4 cái
20 Tê nhựa uPVC 45-168X60 1 cái
21 Tê nhựa uPVC 45-114X60 1 cái
22 Tê nhựa uPVC 90-60X60 2 cái
23 Tê nhựa uPVC 45-60X60 8 cái
24 Cút nhựa PVC 135-D168 5 cái
25 Cút nhựa PVC 135-D114 12 cái
26 Cút nhựa PVC 90-D60 2 cái
27 Cút nhựa PVC 135-D60 30 cái
28 Côn nhựa PVC 60-42 2 cái
29 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm 6 cái
D THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Cả van tê, vòi rửa) 4 Bộ
2 Lắp đặt lavabo, xả, vòi, dây rác 2 Bộ
3 Lắp đặt bộ 7 món 2 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 Bộ
5 Vòi đồng D21 2 Bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 2 Bể
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp=68m 1 bộ
2 Ống thép mạ kẽm D42 0,006 100m
3 Ống thép mạ kẽm D49 0,016 100m
4 Ống thép mạ kẽm D60 0,04 100m
5 Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm 1 cái
6 Cùm cố định cột vào tường hồi 3 cái
7 Kẹp cáp thoát sét 6 cái
8 Giá cố định dây dẫn sét trên mái 6 cái
9 Dây dẫn sét đồng trần 70mm2 40 m
10 Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC 2 cái
11 Ống PVC32 0,1 100m
12 Móc cố định ống PVC vào tường 12 cái
13 Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 3m 6 cọc
14 Kẹp liên kết 6 cái
15 Công lắp dựng hệ thống chống sét 1 hệ thống
F CẢI TẠO CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m 233,064 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m 5,376 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 1,734 m3
4 Xây tường thẳng gạch thẻ block 5x9x19cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M50 5,848 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 31,06 m2
6 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 3,6 m2
7 Gia công, lắp dựng xà gồ thép 1,87 Tấn
8 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 1,915 Tấn
9 Bulong đk 18 dài 300 24 con
10 Bulong đk 14 dài 80 24 con
11 Gia công, lắp dựng giằng mái thép 0,288 Tấn
12 Bulong đk 12 dài 200 72 Con
13 Bulong đk 12 dài 80 40 con
14 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m 2,359 100m2
15 Gia công, lắp dựng giằng mái thép 0,774 Tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,708 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 1,708 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 1,688 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM M50 17,08 m2
20 Trát hồ dầu lên bt xà dầm, vữa XM M50 17,08 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 24,79 m2
22 Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 24,79 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 32,628 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 54,4 m
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,162 Tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,227 Tấn
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 16,314 m2
28 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 1,8 m3
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,455 m3
30 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 2,52 m2
31 Đục nhám mặt bê tông 155,7 m2
32 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,8 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 400x400, vữa XM M75 175,5 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10,76 m2
35 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 100x400mm, vữa XM M75 10,76 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 169,551 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 258,588 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 29,16 m2
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 47,571 m2
40 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 3,24 m2
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 18,839 m2
42 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 28,732 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M50 3,24 m2
44 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 81,151 m2
45 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 45,11 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 293,72 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 289,84 m2
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22,86 m2
49 Cửa đi sắt Pano gỗ kính cường lực dày 8 ly 7,74 m2
50 Cửa sổ khung sắt kính cường lực dày 8 ly 15,12 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn 22,86 m2 cấu kiện
52 Khóa cửa đi 3 Bộ
53 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 15,12 m2
54 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 15,12 m2
55 Bản lề cối 72 Bộ
56 Tháo hệ thống điện 1 hệ thống
G KHỐI CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V 21 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
4 Mặt 2 công tắc, công tắc 1 chiều 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
6 Cáp CXV-2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV 50 m
7 Dây CV-4mm2 50 m
8 Dây CV-2.5mm2 220 m
9 Dây CV-1.5mm2 450 m
10 Ống luồn dây dẹt 16x14 300 m
11 Tủ điện có nắp đậy 5 module 3 cái
12 RCBO 2P-25A-30mA 3 cái
13 MCB 1P-16A-4.5kA 6 cái
14 MCB 1P-10A-4.5kA 3 cái
15 Tủ điện có nắp đậy 10 module 1 cái
16 MCB 3P-32A-6kA 1 cái
17 MCB 2P-25A-6kA 3 cái
18 MCB 1P-10A-4.5kA 1 cái
H KHỐI CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH (HIỆN TRẠNG)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m 78,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 1,596 m3
3 Gia công, lắp đặt xà gồ thép 1,022 Tấn
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 90,848 m2
5 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m 0,784 100m2
6 Tháo dỡ trần 55,84 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,558 100m2
8 Gia công, lắp dựng giằng mái thép 0,325 Tấn
9 Đục nhám mặt bê tông 11,84 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 11,84 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 35,52 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,032 100m
13 Lơi đk 90 1 cái
14 Co đk 90 1 cái
15 Cùm đk 90 4 cái
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 101,84 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 111,796 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần 19,646 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,244 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 1,034 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 5,36 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 5,884 m2
23 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 1,034 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 5,884 m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 1,034 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước phủ 127,88 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 2 nước phủ 117,68 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 11,52 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 11,52 m2
30 Tháo bỏ hệ thống điện 1 ht
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V 5 Bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V 2 Bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
4 Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường 3 Bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
6 Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV 120 m
7 Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV 120 m
8 Ống luồn dây 24x14 50 m
9 Tủ điện có nắp đậy 6 module 1 cái
10 RCBO 2P-32A-30mA 1 cái
11 MCB 1P-16A-4.5kA 3 cái
12 MCB 1P-10A-4.5kA 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->