Gói thầu: Duy tu sửa chữa mặt đường, vỉa hè và rãnh thoát nước Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn I,II, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201068067-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp
Tên gói thầu Duy tu sửa chữa mặt đường, vỉa hè và rãnh thoát nước Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn I,II, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20201067951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi hoạt động thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 16:36:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐƯỜNG TẠI VỊ TRÍ NÚT F QUA ĐƯỜNG TẦU CẮT NGANG ( GIỮA LÔ SỐ 1 VÀ SỐ 2)
1 Cắt lớp BTXM mặt đường cũ dày 25cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 7,3 10m
2 Bóc lớp BT XM mặt đường cũ phạm vi xử lý, máy đào <=1,6 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, phế thải Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,2555 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,2555 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,2555 100m3
5 Xáo xới nền Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1095 100m3
6 Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1095 100m3
7 Cát lót nền móng công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 7,3 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 18,25 m3
B DUY TU SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG (TẠI VỊ TRÍ GIỮA LÔ SỐ 2 VÀ SỐ 4 -NÚT B-G)
1 Cắt lớp BT XM mặt đường cũ dày 25cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,32 10m
2 Bóc lớp BT XM mặt đường cũ phạm vi xử lý, máy đào <=1,6 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, phế thải Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1882 100m3
3 Xáo xới nền đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0807 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1882 100m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1882 100m3
6 Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0807 100m3
7 Cát lót nền móng công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 5,3775 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 13,4438 m3
C DUY TU SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG THẢM NHỰA (TẠI VỊ TRÍ NÚT G GIỮA LÔ SỐ 2 VÀ SỐ 1)
1 Cào xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 4,45 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 18,6 m3
3 Đào xúc phế thải bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,4975 100m3
4 Xáo xới nền đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1116 100m3
5 Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1116 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,4975 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,4975 100m3
8 Cát lót nền móng công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 7,44 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 18,6 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 4,91 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 tấn/h Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,8784 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,8784 100tấn
13 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,8784 100tấn
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C19 chiều dày đã lèn ép 6 cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 5,34 100m2
D DUY TU SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG ( TẠI VỊ TRÍ NÚT K LÔ SỐ 7,8 VÀ LÔ SỐ 9,10)
1 Vệ sinh bề mặt đường Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1 công
2 Bê tông nhựa nóng hạt trung, BT nhựa Asphalt C19 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,7697 m3
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0177 100m2
E DUY TU SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG ( TẠI VỊ TRÍ NÚT I LÔ SỐ 5,6 VÀ 7,8)
1 Vệ sinh bề mặt đường Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 2 công
2 Bê tông nhựa nóng hạt trung, BT nhựa Asphalt C19 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 5,4 m3
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
F SỬA CHỮA RÃNH QUA ĐƯỜNG TẠI VỊ TRÍ NÚT F QUA ĐƯỜNG TẦU CẮT NGANG ( LÔ SỐ 1)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,8554 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 4,515 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0537 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0537 100m3
5 Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0113 100m3
6 Đá dăm đệm móng Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,008 100m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,2306 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0375 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,1925 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,225 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,782 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1429 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0449 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,8554 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 2,1385 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 2,1385 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,2139 10tấn/km
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 8 cái
19 Đắp đất mang rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,009 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,125 m3
21 Tháo dỡ nắm tấm đan, vệ sinh cửa thu nước và vận chuyển đổ thải Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 2 công
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,4648 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0274 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0245 100m2
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,255 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1255 10tấn/km
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,462 m3
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,71 m2
G DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ (TẠI VỊ TRÍ GIỮA LÔ SỐ 2 VÀ SỐ 4 - TỪ NÚT B-G)
1 Phá dỡ Nền gạch Blok vỉa hè cửa thu nước Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 82,68 m2
2 Xáo xới nền đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,124 100m3
3 Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,124 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 4,134 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Tận dụng 50% lại gạch Block cũ) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 41,34 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (50% KL gạch mua mới) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 41,34 m2
7 Vận chuyển phế thải gạch Blok Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0227 100m3
8 Vận chuyển phế thải Gạch BloK tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0227 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cục bó vỉa Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0585 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,4629 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 5 cái
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,1573 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,1573 tấn
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1157 10tấn/km
15 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3125 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,125 m3
17 Vận chuyển phế thải phá dỡ nền móng cục bó vỉa Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0031 100m3
18 Vận chuyển phế thải Gạch BloK tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0031 100m3
H DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ ( TẠI VỊ TRÍ NÚT K LÔ SỐ 7,8 VÀ LÔ SỐ 9,10)
1 Dọn vệ sinh làm sạch nền vỉa hè bị sụt lún Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 2 công
2 Xáo xới nền đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0056 100m3
3 Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0056 100m3
4 Cát lót nền móng công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1875 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (100% KL gạch mới) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 3,75 m2
I DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ ( TẠI VỊ TRÍ NÚT I LÔ SỐ 5,6 VÀ 7,8)
1 Phá dỡ Nền gạch Blok vỉa hè cửa thu nước Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 27,11 m2
2 Xáo xới nền đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0407 100m3
3 Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0407 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,355 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Tận dụng 50% lại gạch Block cũ) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 13,55 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (50% KL gạch mới) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 13,55 m2
7 Vận chuyển phế thải gạch Blok Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0075 100m3
8 Vận chuyển phế thải Gạch BloK tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0075 100m3
J DUY TU SỬA CHỮA RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG ( TẠI VỊ TRÍ NÚT E LÔ SỐ 8 VÀ 9)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 10,01 m3
2 Tháo dỡ tấm đan bê tông nắp đậy rãnh Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 17 cái
3 Vệ sinh bề mặt nền và vét bùn rác lòng rãnh Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 3 công
4 Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0601 100m3
5 Cát lót nền móng công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 2,002 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 10,01 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3857 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1125 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 3,125 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 1 tấn Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 17 cái
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 7,8125 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 7,8125 tấn
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,7813 10tấn/km
K DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ ( TẠI VỊ TRÍ NÚT E LÔ SỐ 8 VÀ 9)
1 Phá dỡ Nền gạch Blok vỉa hè cửa thu nước Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 19,8 m2
2 Xáo xới nền đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0297 100m3
3 Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0297 100m3
4 Cát lót nền móng công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,99 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (50% KL tận dụng) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 9,9 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (50% KL gạch mới) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 9,9 m2
7 Vận chuyển phế thải gạch Blok Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0054 100m3
8 Vận chuyển phế thải Gạch BloK tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0054 100m3
9 Bó vỉa bê tông 18x22x100 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 13 viên
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1522 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,2035 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 13 cái
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 3,0088 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 3,0088 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3009 10tấn/km
L DUY TU SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC B600 GĐII TỪ GIỮA NÚT 11-M
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,4301 100m3
2 Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,4301 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 4,888 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 15,3032 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 94 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3105 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1546 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 3,0912 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 69 cái
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 7,728 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 7,728 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,7728 10tấn/km
M DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ TUYẾN ĐƯỜNG TỪ K-L GIAI ĐOẠN II ( CỔNG PHỤ NHÀ XE CÔNG TY COSMOS1)
1 Phá dỡ Nền gạch Blok vỉa hè Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 68,04 m2
2 Xáo xới nền đất C3 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1021 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1021 100m3
4 Lót cát nền móng công trình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 3,402 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Tận dụng lại 30% gạch Block cũ) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 20,412 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (70% gạch Block, không tận dụng) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 47,628 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->