Gói thầu: Duy tu sửa chữa mặt đường, vỉa hè và rãnh thoát nước Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn I,II, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201068067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Duy tu sửa chữa mặt đường, vỉa hè và rãnh thoát nước Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn I,II, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 16:36:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TẠI VỊ TRÍ NÚT F QUA ĐƯỜNG TẦU CẮT NGANG ( GIỮA LÔ SỐ 1 VÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM mặt đường cũ dày 25cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,3 | 10m |
| 2 | Bóc lớp BT XM mặt đường cũ phạm vi xử lý, máy đào <=1,6 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, phế thải | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2555 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2555 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2555 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới nền | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| 6 | Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| 7 | Cát lót nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 18,25 | m3 |
| B | DUY TU SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG (TẠI VỊ TRÍ GIỮA LÔ SỐ 2 VÀ SỐ 4 -NÚT B-G) | |||
| 1 | Cắt lớp BT XM mặt đường cũ dày 25cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,32 | 10m |
| 2 | Bóc lớp BT XM mặt đường cũ phạm vi xử lý, máy đào <=1,6 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, phế thải | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới nền đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0807 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 6 | Đầm nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0807 | 100m3 |
| 7 | Cát lót nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,3775 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,4438 | m3 |
| C | DUY TU SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG THẢM NHỰA (TẠI VỊ TRÍ NÚT G GIỮA LÔ SỐ 2 VÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Cào xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,45 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4975 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới nền đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 5 | Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4975 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4975 | 100m3 |
| 8 | Cát lót nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,91 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8784 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8784 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8784 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C19 chiều dày đã lèn ép 6 cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,34 | 100m2 |
| D | DUY TU SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG ( TẠI VỊ TRÍ NÚT K LÔ SỐ 7,8 VÀ LÔ SỐ 9,10) | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt đường | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Bê tông nhựa nóng hạt trung, BT nhựa Asphalt C19 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,7697 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| E | DUY TU SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG ( TẠI VỊ TRÍ NÚT I LÔ SỐ 5,6 VÀ 7,8) | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt đường | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Bê tông nhựa nóng hạt trung, BT nhựa Asphalt C19 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| F | SỬA CHỮA RÃNH QUA ĐƯỜNG TẠI VỊ TRÍ NÚT F QUA ĐƯỜNG TẦU CẮT NGANG ( LÔ SỐ 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8554 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,515 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 5 | Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,1925 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8554 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,1385 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,1385 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2139 | 10tấn/km |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đắp đất mang rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ nắm tấm đan, vệ sinh cửa thu nước và vận chuyển đổ thải | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,255 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1255 | 10tấn/km |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,71 | m2 |
| G | DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ (TẠI VỊ TRÍ GIỮA LÔ SỐ 2 VÀ SỐ 4 - TỪ NÚT B-G) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch Blok vỉa hè cửa thu nước | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 82,68 | m2 |
| 2 | Xáo xới nền đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,134 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Tận dụng 50% lại gạch Block cũ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (50% KL gạch mua mới) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải gạch Blok | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải Gạch BloK tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cục bó vỉa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0585 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4629 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,1573 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,1573 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1157 | 10tấn/km |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3125 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải phá dỡ nền móng cục bó vỉa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải Gạch BloK tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| H | DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ ( TẠI VỊ TRÍ NÚT K LÔ SỐ 7,8 VÀ LÔ SỐ 9,10) | |||
| 1 | Dọn vệ sinh làm sạch nền vỉa hè bị sụt lún | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Xáo xới nền đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 4 | Cát lót nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1875 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (100% KL gạch mới) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| I | DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ ( TẠI VỊ TRÍ NÚT I LÔ SỐ 5,6 VÀ 7,8) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch Blok vỉa hè cửa thu nước | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 27,11 | m2 |
| 2 | Xáo xới nền đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0407 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0407 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Tận dụng 50% lại gạch Block cũ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,55 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (50% KL gạch mới) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,55 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải gạch Blok | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải Gạch BloK tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| J | DUY TU SỬA CHỮA RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG ( TẠI VỊ TRÍ NÚT E LÔ SỐ 8 VÀ 9) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông nắp đậy rãnh | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Vệ sinh bề mặt nền và vét bùn rác lòng rãnh | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 5 | Cát lót nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3857 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 1 tấn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,8125 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,8125 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,7813 | 10tấn/km |
| K | DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ ( TẠI VỊ TRÍ NÚT E LÔ SỐ 8 VÀ 9) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch Blok vỉa hè cửa thu nước | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 2 | Xáo xới nền đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 4 | Cát lót nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (50% KL tận dụng) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (50% KL gạch mới) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải gạch Blok | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải Gạch BloK tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 9 | Bó vỉa bê tông 18x22x100 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13 | viên |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1522 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,2035 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,0088 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,0088 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3009 | 10tấn/km |
| L | DUY TU SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC B600 GĐII TỪ GIỮA NÚT 11-M | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4301 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4301 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,888 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 15,3032 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 94 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3105 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1546 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,0912 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,728 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7,728 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,7728 | 10tấn/km |
| M | DUY TU SỬA CHỮA VỈA HÈ TUYẾN ĐƯỜNG TỪ K-L GIAI ĐOẠN II ( CỔNG PHỤ NHÀ XE CÔNG TY COSMOS1) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch Blok vỉa hè | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 2 | Xáo xới nền đất C3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 4 | Lót cát nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Tận dụng lại 30% gạch Block cũ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20,412 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (70% gạch Block, không tận dụng) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 47,628 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi