Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049956-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200887454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 07:22:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,804,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C PHẦN ĐÀO, ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 74,71 m3
2 Vận chuyển đất cấp IV đến bãi đổ được cấp phép 0,747 100m3
3 Đào nền đường - đất cấp III 20,668 100m3
4 Đào khuôn đường - đất cấp III 53,49 m3
5 Vận chuyển đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 21,203 100m3
D KẾT CẤU NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 3,024 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 2,016 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,822 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,512 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 20,514 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 20,514 100m2
7 Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% 3,336 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 20,514 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 20,514 100m2
10 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6,5% 2,486 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 5,822 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 5,822 100tấn
E XÂY BÓ HỐ CÂY
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,548 100m2
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 7,398 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 8,747 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 57,6 m3
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất 57,6 m3
6 Cây bóng mát cao cách mặt đất 1,3m có đường kính 20-25cm (cây ban trắng) 50 cây
7 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm 57,6 1 cây
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 19,2 m3
9 Vận chuyển đất đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 0,384 100m3
10 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm 50 1 hố
11 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ 50-100m 50 1 cây
12 Trồng cây bóng mát, cỡ bầu 80x75 cm 50 1 cây
13 Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây) 50 cây
14 Tưới cây bầu ≥80x80cm ( cự ly >100m) 20 100 cây/ lần
F KẾT CẤU VỈA HÈ BLOCK P7+10
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 1,15 100m3
2 Đắp cát vàng tạo phẳng 57,5 m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm 1.150 m2
G LẮP ĐẶT BÓ VỈA
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,195 100m2
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 36,35 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 129,48 m2
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm 498 m
H LẮP ĐẶT ĐAN RÃNH
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 149,4 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,956 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 8,964 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg 996 cái
I XÂY BÓ GÁY
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,876 100m2
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 12,26 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 20,24 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 48,18 m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,18 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5 m3
3 Vận chuyển đất đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 0,007 100m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 0,53 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,15 m3
6 Mua biển tam giác phản quang 3 chiếc
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 102,51 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4,88 m2
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA CỐNG D400, D800, D1000, D1250
L ĐÀO, ĐẮP HOÀN TRẢ CỐNG, GA
1 Đào móng đất cấp III 7,047 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 37,091 m3
3 Vận chuyển đất đất cấp II đến bãi đổ được cấp phép 7,418 100m3
4 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 3,628 100m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,191 100m3
6 Mua đế cống D400 88 cái
7 Mua đế cống D800 107 cái
8 Mua đế cống D1000 117 cái
9 Mua đế cống D1250 110 m
10 Mua ống cống D400 55 m
11 Mua ống cống D800 67 m
12 Mua ống cống D1000 73 m
13 Mua ống cống D1250 69 m
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 88 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm 22 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm 23 mối nối
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 107,2 1cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tong, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm 26,8 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm 27,8 mối nối
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 117 1cấu kiện
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm 29 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm 30 mối nối
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 111 1cấu kiện
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1250mm 28 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1250mm 29 mối nối
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 73,132 m2
M GA THU TRỰC TIẾP
1 Đào móng đất cấp III 0,283 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 1,488 m3
3 Vận chuyển đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 0,298 100m3
4 Đắp cát bằng độ chặt Y/C K = 0,95 0,136 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,303 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,044 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,6 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 6,85 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 17,792 m3
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 88,632 m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 1,076 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,208 100m2
13 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 4,48 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 16 1cấu kiện
15 Mua khung song chắn rác (960x530)mm bằng gang 16 chiếc
16 Mua nắp song chắn rác (855x430)mm bằng gang 16 chiếc
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 32 cái
N GA THĂM CỐNG
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III 0,204 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 1,073 m3
3 Vận chuyển đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 0,215 100m3
4 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 0,067 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,44 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,117 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,476 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 4,67 m3
9 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 12,63 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,395 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,656 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,21 tấn
13 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 1,082 100m2
14 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 2,18 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,757 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,154 100m2
17 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 4,06 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 8 1cấu kiện
19 Mua khung nắp ga thăm cống (850x850)mm bằng Composit 8 chiếc
20 Mua nắp ga thăm cống đường kính 650mm bằng Composit 8 chiếc
21 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg 16 cái
O XÂY RÃNH NƯỚC THẢI B300, HỐ GA NGĂN MÙI, ĐẤU NỐI CỐNG D300, GA BƯU ĐIỆN
P RÃNH XÂY B300 TRÁI, PHẢI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 121,77 m3
2 Vận chuyển đất cấp IV đến bãi đổ được cấp phép 1,218 100m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III 5,614 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 29,547 m3
5 Vận chuyển đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 5,909 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 2,943 100m3
7 Đắp nền móng công trình 42,46 m3
8 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 60,83 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,232 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 64,06 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 539,49 m2
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 37,24 m3
13 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 4,107 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 4,353 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 1,479 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 20,69 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 410,78 1cấu kiện
Q XÂY GA NGĂN MÙI TRÁI, PHẢI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 10,4 m3
2 Vận chuyển đất cấp IV đến bãi đổ được cấp phép 0,104 100m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III 0,599 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 3,15 m3
5 Vận chuyển đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 0,631 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 0,248 100m3
7 Đắp nền móng công trình 4,42 m3
8 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 6,62 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,179 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 12,48 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 59 m2
12 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 3,24 m3
13 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,297 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 5,14 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan sơn 1,561 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan 0,042 100m2
17 Mua khung song chắn rác (960x530)mm bằng gang 20 chiếc
18 Mua nắp song chắn rác (855x430)mm bằng gang 20 chiếc
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg 40 cái
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 80 cái
R LẮP ĐẶT CỐNG D300
1 Mua đế cống D300 32 cái
2 Mua đế cống D300 20 m
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 32 1cấu kiện
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm 8 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm 9 mối nối
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 2,16 m2
S GA BƯU ĐIỆN BỂ 2 ĐAN, 4 ĐAN
1 Nhấc tấm đan 28 cái
2 Phá dỡ kết cấu gạch 2,535 m3
3 Vận chuyển đất cấp IV đến bãi đổ được cấp phép 0,025 100m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,63 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 18,12 m2
6 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 2,415 m3
7 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,733 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 28 cái
T CÔNG NGHỆ CẤP NƯỚC, HỐ GA, TRỤ CỨU HỎA, GỐI ĐỠ
U PHẦN CÔNG NGHỆ TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 hàn 2,63 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối măng sông D50 4,25 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm 0,25 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm 0,08 100m
5 Lắp đặt tê gang BBB DN150 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm 3 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm 1 cái
8 Hàn nối bích nhựa HDPE D160 1 bộ
9 Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm 0,5 cặp bích
10 Lắp bích thép, ĐK 150mm 0,5 cặp bích
11 Ống dựng miệng khóa gang 5 bộ
12 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm 4 cái
13 Lắp đặt van DN50 4 cái
14 Lắp đặt kép D50x2" 4 cái
15 Lắp đặt măng sông chuyển D50x2" 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa D50 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa D50 8 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa D50 8 cái
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm 2,63 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm 4,25 100m
21 Nước xúc xả , thử áp lực ống. 6,119 m3
22 Xúc xả tuyến ống 138,296 m3
23 Lắp đặt sứ các loại 26,3 sứ
V GỐI ĐỠ BÊ TÔNG
1 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 1,28 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
3 Bu lông M18 16 bộ
4 Đai thép 80*7*700 5,6 m
W VAN XẢ CẶN
1 Đắp nền móng công trình 0,269 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 0,403 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,066 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,127 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 5,2 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 0,383 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,009 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,009 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 1 1cấu kiện
10 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp 1 bộ
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 1 bộ
12 Lắp đặt van cổng BB DN50 1 cái
13 Lắp đặt tê EB, ĐK 160mm 1 cái
14 Lắp đặt công thu DN160/63, ĐK 160mm 1 cái
15 Khâu nối ren ngoài D63 2 cái
16 Bulong M16 2 cái
17 Thép đai D50x6 2 cái
X HỐ VAN XẢ KHÍ
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,007 100m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 0,15 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,39 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 1,51 m2
5 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,012 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,09 m3
7 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp 1 bộ
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 1 bộ
9 Lắp đặt tê EBE, ĐK DN 160mm 1 cái
10 Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm 1 cái
11 Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 40mm 1 cái
12 Ống thép D40 en 2 đầu 0,01 100m
13 Lắp bích thép, ĐK 150mm 1 cặp bích
14 Gia công khoan lỗ DN25 mặc bích thép DN50 1 lỗ
Y TRỤ CỨU HỎA
1 Đào móng đất cấp III 0,075 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 0,53 m3
3 Vận chuyển đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 0,08 100m3
4 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 0,023 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,68 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 1,45 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,046 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 5,403 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 0,65 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,091 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 1 1cấu kiện
14 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 0,089 m3
15 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,008 100m2
16 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm 1 cái
18 Lắp đặt D100-ST, Dày 3,2mm 0,028 100m
19 Lắp đặt van chặn BB, ĐK 100mm 1 cái
20 Mối nối mềm EB lắp ống DN 100 2 cái
21 Gối đỡ cút bê tông đá 1x2 m150 400x400 1 cái
22 Lắp đặt ống dựng, ĐK 110mm 0,012 100m
23 Miệng khóa gang 1 cái
24 Bích thép rỗng DN100 4 cặp bích
25 Bu lông M16 32 bộ
26 Lá chắn thép 200x100x5 2 cái
27 Lắp đặt xả cặn có lưới lọc DN100/80 1 cái
28 Lắp bích thép, ĐK 100mm 1 cặp bích
29 Lắp đặt, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm 2 cái
30 Lắp đặt cút thép đen BB DN 100x80 2 cái
31 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm 1 cái
32 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp 1 bộ
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 1 cái
Z CẤP NƯỚC VÀO NHÀ
1 Lắp đai khởi thủy D50x25 74 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25-PN12.5 (5m/hộ) 3,7 100 m
3 Lắp nút bịt, ĐK 25mm 74 cái
4 Lắp đăt cút nhựa HDPE D25 148 cái
5 Lắp đặt đồng hồ D15 74 cái
6 Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ D15 74 cái
AA BÓ HÀO KỸ THUẬT, GA HÀO KỸ THUẬT, CÁP GANIVO
AB HÀO KỸ THUẬT
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III 0,745 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 3,919 m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 0,498 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 0,026 100m3
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm 0,36 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm 0,54 100m
7 Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125 868 m
8 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100 1.302 m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 160/125mm 8,68 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 130/100mm 13,02 100 m
11 Giá đỡ ống HDPE D160/125 301,333 cái
12 Giá đỡ ống HDPE D130/100 301,333 cái
13 Lớp băng báo cáp 452 m
14 Đặt gạch không nung bảo vệ cáp kt220x105x60 8.136 viên
AC GA HÀO KỸ THUẬT
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III 1,697 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 8,934 m3
3 Vận chuyển đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 1,786 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 0,052 100m3
5 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 0,979 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 7,56 m3
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 15,132 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,243 100m2
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,788 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 30,06 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm 0,84 100m
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 112,764 m2
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 39,912 m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,129 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,129 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,718 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,39 100m2
18 Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 0,612 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 10,452 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 12 1cấu kiện
21 Mua bộ nắp gang 4 cánh (1400x700)mm 12 bộ
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 12 1cấu kiện
AD RÃNH CÁP
1 Mua ống nhựa xoắn HDPE 65/50 190 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 1,9 100 m
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 0,194 100m3
4 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 8,55 m3
AE GA BỂ CÁP GANIVO
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III 0,058 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 0,304 m3
3 Vận chuyển đất cấp III đến bãi đổ được cấp phép 0,061 100m3
4 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 0,011 100m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 0,468 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,849 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 17,514 m2
9 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 0,642 m3
10 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,033 100m2
11 Mua bộ nắp gang 2 cánh 9 bộ
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 9 1cấu kiện
AF ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột thép chiếu sáng 9m (khung móng M24x300x300x675mm) 9 Móng cột
2 Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 322 m
3 Cung cấp và lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đơn cao 9m, cần đèn vươn ra 1,5m nghiêng 15 độ, toàn bộ cột được mạ kẽm nhúng nóng. 9 cột
4 Đèn đường Led-100W 9 bộ
5 Bảng điện cửa cột 9m 9 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 81 m
7 Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 500V-100A, KT: 650x400x1200mm 1 tủ
8 Bệ tủ điện chiếu sáng 1 bệ tủ
9 Lắp đặt tiếp địa cột đèn cs 9 vị trí
10 Lắp đặt tiếp địa tủ điện và tiếp địa lặp lại 2 vị trí
11 Rải dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 306 m
12 Đầu cốt đồng M10 90 cái
13 Làm đầu cáp khô 18 đầu
14 Luồn cáp cửa cột 18 đầu cáp
15 Sơn đánh số cột 9 cột
16 Thí nghiệm tiếp địa cột 11 vị trí
AG DI CHUYỂN VÀ HẠ NGẦM TUYẾN ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV
AH Kéo rải cáp
1 Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 627,9 m
2 Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 301,2 m
3 Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 21,8 m
4 Chôn mốc báo hiệu cáp ngầm 100 cái
5 Bê tông giữ mốc báo cáp 1,2 m3
AI Móng tủ điện
1 Móng tủ pillar ngoài trời 425x700x650mm 15  Móng
2 Móng tủ điện đấu nối TĐ1 (Phần bệ bê tông: 1000x600x570mm, phần xây: 1000x1000x550mm) 1 Móng 
3 Tiếp địa tủ hạ thế 16 Vị trí 
AJ Tủ điện phân phối ngoài trời
1 Tủ pillar ngoài trời loại 1 (Bao gồm: Vỏ tủ ngoài trời kích thước: 700x425x1200mm; 02 MCCB 3P-400A-50kA/s; 02 MCCB 3P-250A-36kA/s; hệ thống thanh cái và phụ kiện) 4 tủ
2 Tủ pillar ngoài trời loại 2 (Bao gồm: Vỏ tủ ngoài trời kích thước: 700x425x1200mm; 01 MCCB 3P-400A-50kA/s; 03 MCCB 3P-250A-36kA/s; hệ thống thanh cái và phụ kiện) 11 tủ
3 Tủ đấu nối ngoài trời TĐ1 (Bao gồm: Vỏ tủ ngoài trời kích thước: 1000x600x1300mm; 02 MCCB 3P-400A-50kA/s; 02 MCCB 3P-250A-36kA/s; hệ thống thanh cái và phụ kiện) 1 tủ
4 Biển tên tủ, biển an toàn, biển tên lộ cáp 96 cái
5 Lắp đặt hoàn thiện tủ hạ thế ngoài trời 16 1 tủ
AK Làm đầu cáp
1 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x240mm2 33 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x120mm2 29 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2 2 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x240mm2 2 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 2 bộ
AL Lắp đặt dây sau công tơ, đấu nối vào các hộ
1 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 140 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 2.920 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 29,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 1,4 100m
5 Cung cấp và lắp đặt dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 3.358 m
6 Cung cấp và lắp đặt dây sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 175 m
7 Cung cấp và lắp đặt hộp công tơ 1 pha (treo trên tường nhà dân) và phụ kiện 146 Hòm ct
8 Cung cấp và lắp đặt hộp công tơ 3 pha (treo trên tường nhà dân) và phụ kiện 7 Hòm ct
9 MCB-2P-40A-6kA/s (lắp trong hòm công tơ 1 pha) 146 cái
10 MCB -3P-100A-6kA/s (lắp trong hòm công tơ 3 pha) 7 cái
11 Vận chuyển vật tư, tuyến hạ thế 1 tb
AM Đấu nối tuyến hạ thế di chuyển vào ngõ và với tuyến hạ thế hiện có
AN Móng cột đơn bê tông li tâm 8,5-10m
1 Móng cột kép bê tông li tâm 8,5-10m 1 Móng
2 Cột bê tông li tâm 8,5m-5kN-TCVN 5847: 2016 7 cột
3 Cột bê tông li tâm 10m-4,3kN- TCVN 5847: 2016 2 cột
4 Dựng cột bê tông ly tâm 8,5-10m 9 cột
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 0,286 km/dây
6 Kéo rải và lắp đặt lại cáp chiếu sáng 0,217 km/dây
7 Móc treo ốp cột D20 10 cái
8 Dây đai, khóa đai 20 cái
9 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 10 cái
10 Cung cấp và lắp đặt cô li e ôm cáp lên cột -Cột đơn 8 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt cô li e ôm cáp lên cột -Cột kép 1 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt xà nánh đỡ cáp - cột đơn 7 bộ
13 Ống nối đồng nhôm 70-120 48 cái
14 Ghip đấu nối 24 cái
15 Băng dính 100 cuộn
AO THÁO DỠ TUYẾN HẠ THẾ HIỆN CÓ
1 Tháo hạ cột bê tông hiện có 19 1 cột
2 Tháo hạ xà thép các loại 15 1 bộ
3 Tháo hạ cần đèn, đèn chiếu sáng 16 1 bộ
4 Tháo hòm công tơ- Hòm 1, 2 công tơ 1 pha 19 hộp
5 Tháo hòm công tơ - hòm 4 công tơ 1 pha 27 hộp
6 Tháo hòm công tơ- hòm 1 công tơ 3 pha 7 hộp
7 Tháo dỡ hộp phân dây 15 hộp
8 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x120 0,834 1km dây
9 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x70 0,145 1km dây
10 Tháo dỡ dây AV, dây chiếu sáng các loại 1,57 1km dây
11 Bố dỡ, vận chuyển vận tư tháo dỡ ra khỏi công trình 1 tb
AP THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Thí nghiệm tiếp địa tủ hạ thế 16 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 32 sợi
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A 21 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A 43 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A 7 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A (1 pha) 146 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->