Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201068057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất năm 2020, năm 2021 và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 16:00:00 đến ngày 2020-11-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,894,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 17,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 128,82 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V | 13,505 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 47,5112 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mục II Chương V | 0,9282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 15,3836 | 10m3/1km |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V | 2,3904 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,4542 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 4,7808 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,088 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 3,8043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2328 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục II Chương V | 0,8817 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 20,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 4,16 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V | 0,8112 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V | 0,8112 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mục II Chương V | 5,2 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V | 1,248 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,4253 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 3,744 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 17,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,7318 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,7481 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 6,5835 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 20,9475 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,197 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 25,0172 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 113,7145 | m2 |
| 32 | Ốp đá rối chân móng | Mục II Chương V | 64,56 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,7279 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0542 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2158 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,7479 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,6896 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2979 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0671 | tấn |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 4,7808 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mục II Chương V | 4,7808 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V | 33,4656 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 3,0119 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,0474 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất cấp phối loại 2 nền móng công trình mua tại mỏ Tân Phúc | Mục II Chương V | 225,214 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 31,4984 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 13,1173 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 2,1508 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,3094 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,594 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,2643 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 60,4859 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 3,4697 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,7605 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 3,5417 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,6472 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 74,061 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 7,0132 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 8,6014 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,0483 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1906 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,2184 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,1692 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,5904 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,4349 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,3039 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,1184 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 1,5646 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,3086 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0543 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,1352 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục II Chương V | 44 | cái |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 2,3839 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0983 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,2001 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục II Chương V | 33 | cái |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm,- Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 118,1268 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 8,702 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 10,857 | m3 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 67,04 | m |
| 84 | Đắp trang trí đầu cột | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 85 | Đắp trang trí cửa sổ | Mục II Chương V | 16 | chi tiết |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 701,32 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 346,97 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 81,0424 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 336,18 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 247,16 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 866,04 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 96,4576 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can inox D50 | Mục II Chương V | 51,98 | md |
| 94 | Sản xuất lắp dựng LAM thép hộp trang trí, thép hộp 60x120x3, sơn tỉnh điện màu trắng | Mục II Chương V | 37,5228 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mục II Chương V | 621,8492 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 771,63 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.914,33 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 1,134 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 7,6007 | m3 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 30,588 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 14,508 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II Chương V | 14,508 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng tay vin lan can cầu thang bằng INOX | Mục II Chương V | 17,64 | md |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 74,078 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,5532 | m3 |
| 106 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 2,0744 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 15,0864 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 15,0864 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 20,4381 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 348,1816 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 76,092 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V | 76,092 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 165,5736 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 223,8 | m |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,7288 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,7288 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn ICI Dulux | Mục II Chương V | 142,8192 | m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V | 4,0566 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V | 50,05 | m |
| 121 | Ke chống bão (5c/m2) | Mục II Chương V | 1.688 | cái |
| 122 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | Mục II Chương V | 0,9409 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0221 | tấn |
| 124 | Chèn bê tông neo giữ thép thang lên mái, vữa XM M 50, PC30 | Mục II Chương V | 0,072 | m3 |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay khóa năm đấm | Mục II Chương V | 64,8 | m2 |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa sổ 4 cánh mở trượt | Mục II Chương V | 57,6 | m2 |
| 127 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | Mục II Chương V | 66 | m2 |
| 128 | Sản xuất vách kính cố định, pa nô nhựa u-PVC | Mục II Chương V | 4,86 | m2 |
| 129 | Sản xuất vách kính cố định màu trắng, Nhôm hệ Xìngfa kính an toàn 8,38mm | Mục II Chương V | 19,71 | m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 23,53 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 9,063 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 35,775 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V | 35,775 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Mục II Chương V | 1,4 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mục II Chương V | 0,1 | m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 64 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 141 | Tủ điện 1 pha MCB (loại tủ modul hợp bộ) | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 142 | Tủ điện 3 pha MCB (tủ điện kim loại) | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V | 48 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V | 90 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 70 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 450 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 750 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mục II Chương V | 960 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục II Chương V | 85 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục II Chương V | 90 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V | 800 | m |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 164 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục II Chương V | 60 | m |
| 166 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V | 10 | cọc |
| 167 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục II Chương V | 75 | m |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục II Chương V | 14,64 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 14,64 | m3 |
| 171 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 172 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Mục II Chương V | 4 | bình |
| 173 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục II Chương V | 2 | bình |
| 174 | Bảng tiêu lệnh | Mục II Chương V | 1 | bảng |
| 175 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 176 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mục II Chương V | 28,89 | m3 |
| 177 | Ni lon tái sinh mặt sân | Mục II Chương V | 270 | m2 |
| 178 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 27 | m3 |
| 179 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II Chương V | 7,8 | 10m |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh rời THCS chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh cao su KT: 1,2x0,4x0,7m và 0,4x0,4x0,30m | Mục II Chương V | 160 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh cao su KT: 1,2x0,4x0,7m và 0,4x0,4x0,45m | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bảng xanh treo tường nhập khẩu Hàn Quốc kích thước 3,6x1,25m | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| C | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (2%) | 0,02 | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi