Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa nhà C0 Trường Đại học giáo dục, ĐHQGHN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052545-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Giáo dục
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa nhà C0 Trường Đại học giáo dục, ĐHQGHN
Số hiệu KHLCNT 20201034821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 18:14:00 đến ngày 2020-10-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,262,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Bạt che chắn bụi phục vụ thi công 52,5 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 78,3 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa 259 m
4 Tháo dỡ bệ xí 40 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu nam 20 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa mặt lavabo kích thước (2,3x0,6)m 10 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 22,5351 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 530,5 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp vữa trát trên cao độ ốp gạch) 530,5 m2
10 Phá dỡ Nền gạch lát nền, sàn 163,6 m2
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 163,6 m2
12 Tháo dỡ trần thạch cao 163,6 m2
13 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ trong phòng, hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng, quạt hút mùi, gương treo, giá treo xà phòng ... 10 công
14 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Bao trọng lượng 40 kg/bao) 2.725,65 bao
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 60,5687 m3
16 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ ( từ cầu thang ra cổng đỗ được xe ô tô) 60,5687 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn 60,5687 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 5,0T 60,5687 m3
C PHẦN CẢI TẠO
D Phần xây dựng
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,768 100m2
2 Bịt xử lý các lỗ xí, thoát sàn cũ bằng bê tông tự chảy 9 lỗ
3 Quét chống thấm sàn, chân tường 3 lớp 259,1 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 163,6 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại 71,0964 10m2
6 Lát nền, sàn gạch bằng gạch granit chống trơn 300x300mm 163,6 m2
7 Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm 530,5 m2
8 Đá mặt bàn chậu rửa granit kim Sa 18 md
9 Conson đỡ bàn đá theo thiết kế, bao gồm sơn và lắp đặt 30 bộ
10 Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304 142,8035 m2
11 Làm trần treo bằng tấm trần nhôm màu trắng, KT tấm 60x60cm bao khung sương, đinh ốc viết, ty treo hoàn thiện 163,6 m2
12 Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay có ô thoáng, nhôm, kính 6,38mm PKKK đồng bộ 27,6 m2
13 Lắp dựng cửa 27,6 m2
E Cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh
F Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút ấn, nắp êm hiệu Viglacera hoặc tương đương 29 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) 29 cái
3 Bộ dây cấp chậu, xí, vòi chậu rửa 69 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam hiệu Viglacera hoặc tương đương 19 bộ
5 Van xả cảm ứng tiểu nam (bao gồm van xả, xi-phông) 19 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn 20 bộ
7 Xi phông xả lavabo 20 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi chống ẩm mốc 20 cái
10 Lắp đặt giá treo xà phòng inox 10 cái
11 Lắp đặt vòi gật gù bằng đồng (vòi lấy nước lau sàn) 10 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 21 cái
13 Hộp đựng giấy vệ sinh 29 cái
14 Hệ giá treo bình nước nóng năng lượng mặt trời 1 bộ
15 Bình nước nóng năng lượng mặt trời; Bình nước nóng 300 lít 1 bộ
G Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa ppr, đường kính ống d=63mm 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa ppr, đường kính ống d=32mm 1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa ppr, đường kính ống d=25mm 2,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa ppr, đường kính ống d=20mm 0,35 100m
6 Lắp đặt van ren, ĐK63mm 3 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 12 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 10 cái
9 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=63mm 4 cái
10 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=32mm 2 cái
11 Rắc co ren trong, đường kính d=63mm 2 cái
12 Rắc co ren trong, đường kính d=32mm 1 cái
13 Cút ren trong, đường kính d=20mm 110 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 63mm 13 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 50mm 5 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 32mm 50 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm 112 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 20mm 9 cái
19 Lắp đặt kép thép, ĐK 20mm 59 cái
20 Lắp đặt côn thu ppr D63-50 1 cái
21 Lắp đặt côn thu ppr D63-32 2 cái
22 Côn thu ppr D32-25 5 cái
23 Côn thu ppr D25-20 10 cái
24 Côn thu ppr D25-20 25 cái
25 Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm 3 cái
26 Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 29 cái
27 Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 83 cái
28 Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 23 cái
29 Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D63 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D63/32 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D50/32 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D32/25 6 cái
33 Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25/20 54 cái
35 Lắp nút bịt, ĐK 20mm 110 cái
H Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 1,2 100m
2 Ống nhựa PVC, đường kính D90mm 1,5 100m
3 Ống nhựa PVC, đường kính D48mm 0,96 100m
4 Ống nhựa PVC đường kính D42mm 0,82 100m
5 Lắp đặt côn thu, đường kính côn D110-48mm 5 cái
6 Lắp đặt côn thu, đường kính côn D110-90mm 29 cái
7 Lắp đặt chếch, đường kính ĐK 110mm 44 cái
8 Lắp đặt chếch, đường kính D90mm 21 cái
9 Lắp đặt chếch, đường kính D48mm 57 cái
10 Lắp đặt chếch, đường kính D42mm 60 cái
11 Lắp đặt tê 45 độ, đường kính D110mm 39 cái
12 Lắp đặt tê đường kính D90/42mm 20 cái
13 Lắp đặt tê, đường kính D48mm 19 cái
14 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm 29 cái
15 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, ĐK 110mm 10 cái
16 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm 21 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm 19 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm 20 cái
19 Lắp đặt măng sông, đường kính 110mm 40 cái
20 Lắp đặt măng sông, đường kính 90mm 39 cái
21 Lắp đặt măng sông, đường kính 48mm 50 cái
22 Lắp đặt măng sông, ĐK 48mm 32 cái
23 Lắp đặt măng sông, đường kính 42mm 27 cái
I Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt máng đèn âm trần dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 20 bộ
2 Bóng đèn rạng đông 0,6m 60 cái
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 619 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 621 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10 cái
7 Móc treo quạt ốp trần 10 cái
8 Lắp đặt quạt ốp trần 10 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 10 cái
10 Dọn dẹp vệ sinh công trình đưa vào sử dụng 1 gói
J PHẦN MÁI TÔN
K Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m 15,3306 100m2
2 Tháo dỡ Alu, máng nước, xối nước 1 gói
L Phần cải tạo
1 Lắp máng xối nước, úp lóc rộng 50cm 94,125 m
2 Lắp máng thoát nước bằng inox 116,25 m
3 Bơm keo, bắn lại đinh mái sử lý dột 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->