Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048629-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201048555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thủy lợi nhỏ năm 2020 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 17:13:00 đến ngày 2020-10-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC
1 Đào móng đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 262,39 m3
2 Đắp đất hoàn móng K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,365 m3
3 Đào phá đá bằng thủ công, đá cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,102 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân đập M250 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,24 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy, chân khay, sân trước, sau, gia cố sau tiêu năng đá 1x2, M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,765 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh M250 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,655 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt bằng M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,084 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, ván khuôn tường nghiêng, chiều dày >45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,44 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường nghiêng, chiều dày <=45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,795 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy, chân khay, tiêu năng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m2
12 Nối ống thép D250 bằng phương pháp mặt bích Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 M. nối
13 Lắp đặt ống thép D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,65 m
14 Lắp đặt cút thép D250 nối bằng PP mặt bích Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Sản xuất, lắp đặt bích thép D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cặp
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,16 Kg
17 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Lắp đặt lưới chắn rác (2,52 kg/cái) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
19 Đào xúc đất để đắp đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,68 m3
20 Đắp đê quay, dung trọng <=1,5 T/m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m3
21 Phá đê quay đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
B ĐOẠN ỐNG THÉP TỪ K0 - K0+026
1 Đào móng ống đất cấp CIII<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 5,949 m3
2 Đào phá đá thủ công, đá cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,974 m3
3 Đắp đất móng đường ống K &#x3D; 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,536 m3
4 Nối ống thép D250 bằng phương pháp mặt bích Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 M.nối
5 Lắp đặt ống thép D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m
6 Lắp đặt lơi thép D250 nối bằng phương pháp mặt bích Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt bích thép D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cặp
8 Sơn chống gỉ mặt ngoài ống thép D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,49 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT ốp ống M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,722 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gia cố đoạn xe keo qua đá 1x2, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,8 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,52 m2
C HỐ GA VAN ĐIỀU TIẾT TẠI K0+026
1 Đào móng , đất cấp III<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 4,227 m3
2 Đào phá đá thủ công, đá cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,113 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,955 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,214 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 sỏi 1x2 hố ga Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,432 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể tiêu năng M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,015 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D&lt;10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,19 Kg
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,33 Kg
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,41 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,069 m2
11 Lắp đặt van điều tiết, gang dẻo BB-PN16 D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống thép D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 m
13 Sơn chống gỉ mặt ngoài ống thép D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,393 m2
14 Sản xuất, lắp đặt bích thép D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cặp
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng &gt;50 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
D KÊNH BÊ TÔNG TỪ K0+028,5 - KC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm M200<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 38,569 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,857 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,478 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,982 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 trụ đỡ kênh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,62 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,954 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,331 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 951,468 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,85 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ đỡ kênh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,84 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,525 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính &lt;10 mm, h &lt;&#x3D; 4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.041,3 Kg
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D10 mm, h&lt;&#x3D; 4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.369,96 Kg
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, h &lt;&#x3D; 4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 161,04 Kg
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính &lt;10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 172,94 Kg
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D&lt;10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 643,69 Kg
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 940,86 Kg
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng &gt;50 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 391 cái
19 Vữa trát xi măng M100 dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,56 m2
20 Đào móng kênh đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 296,18 m3
21 Đào móng trụ đỡ kênh, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,523 m3
22 Đào phá đá cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,459 m3
23 Đắp đất hoàn móng K &#x3D; 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 183,961 m3
24 Phát rừng bằng thủ công, loại 1, mật độ cây TC&#x2F;100 m2: 0 cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 371 m2
E CỐNG TIÊU (100X100) TẠI K0+100
1 Đất đào móng cống, cấp III<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 164,102 m3
2 Đào kênh dẫn hạ lưu, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,87 m3
3 Đất đắp hoàn móng cống k &#x3D; 0.90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 129,842 m3
4 Đào xúc đất để đắp đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,904 m3
5 Đắp đất thịt đầm nện kỹ K &#x3D; 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,583 m3
6 Bê tông mặt bằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,029 m3
7 Bê tông mái nghiêng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,833 m3
8 Bê tông chân khay sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,163 m3
9 Bê tông đáy sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,768 m3
10 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,425 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,823 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,83 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,498 m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính &lt;10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,37 Kg
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan , đường kính &gt;10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,38 Kg
F 03 CỐNG TƯỚI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 0,929 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 m3
3 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,605 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cửa phai Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,666 kg
6 Đào móng móng, rộng &gt;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,358 m3
7 Đất đắp hoàn móng K &#x3D; 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,203 m3
8 Lắp đặt tấm cửa phai &lt;50 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
G CỤM CHIA NƯỚC TẠI KC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 0,85 m3
2 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,75 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,2 m2
4 Đào móng móng, rộng &gt;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,772 m3
5 Đất đắp hoàn móng K &#x3D; 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,692 m3
6 Sản xuất dàn van + Cửa cống (56,92 kg&#x2F;bộ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
7 Lắp đặt dàn van + Cửa cống (56,92 kg&#x2F;bộ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Sản xuất lắp đặt chi tiết nâng hạ van (cây ty) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
9 Sơn chống rỉ dàn van + cửa cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m2
H KÊNH N1
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm M200<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 16,589 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,576 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,504 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,629 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,275 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 479,83 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính &lt;10 mm, tường cao &lt;&#x3D; 4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.404,25 Kg
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính &lt;10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,38 Kg
10 Đào móng đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140,074 m3
11 Đắp đất hoàn móng K &#x3D; 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,015 m3
I 03 CỐNG TƯỚI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 0,811 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 m3
3 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,29 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,925 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cửa phai Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,599 kg
6 Đào móng móng, rộng &gt;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,771 m3
7 Đất đắp hoàn móng K &#x3D; 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,746 m3
8 Lắp đặt tấm cửa phai &lt;50 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
J KÊNH N2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm M200<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 14,022 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,406 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,42 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,302 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,3 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 405,96 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính &lt;10 mm, tường cao &lt;&#x3D; 4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.186,94 Kg
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính &lt;10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,15 Kg
10 Đào móng đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,387 m3
11 Đắp đất hoàn móng K &#x3D; 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98,092 m3
K 02 CỐNG TƯỚI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2<br/> Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> 0,541 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 m3
3 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,86 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,95 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cửa phai Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 kg
6 Đào móng móng, rộng &gt;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,706 m3
7 Đất đắp hoàn móng K &#x3D; 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,274 m3
8 Lắp đặt tấm cửa phai &lt;50 kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->