Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thủy lợi nhỏ năm 2020 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 17:13:00 đến ngày 2020-10-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn móng K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,365 | m3 |
| 3 | Đào phá đá bằng thủ công, đá cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân đập M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,24 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy, chân khay, sân trước, sau, gia cố sau tiêu năng đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,765 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,655 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt bằng M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,084 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, ván khuôn tường nghiêng, chiều dày >45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường nghiêng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,795 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy, chân khay, tiêu năng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 12 | Nối ống thép D250 bằng phương pháp mặt bích | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | M. nối |
| 13 | Lắp đặt ống thép D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,65 | m |
| 14 | Lắp đặt cút thép D250 nối bằng PP mặt bích | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bích thép D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,16 | Kg |
| 17 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lưới chắn rác (2,52 kg/cái) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,68 | m3 |
| 20 | Đắp đê quay, dung trọng <=1,5 T/m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 21 | Phá đê quay đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| B | ĐOẠN ỐNG THÉP TỪ K0 - K0+026 |
|||
| 1 | Đào móng ống đất cấp CIII<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 5,949 | m3 |
| 2 | Đào phá đá thủ công, đá cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,974 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,536 | m3 |
| 4 | Nối ống thép D250 bằng phương pháp mặt bích | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | M.nối |
| 5 | Lắp đặt ống thép D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt lơi thép D250 nối bằng phương pháp mặt bích | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bích thép D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cặp |
| 8 | Sơn chống gỉ mặt ngoài ống thép D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,49 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT ốp ống M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,722 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gia cố đoạn xe keo qua đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,52 | m2 |
| C | HỐ GA VAN ĐIỀU TIẾT TẠI K0+026 |
|||
| 1 | Đào móng , đất cấp III<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 4,227 | m3 |
| 2 | Đào phá đá thủ công, đá cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,113 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,955 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,214 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 sỏi 1x2 hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể tiêu năng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,015 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,19 | Kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,33 | Kg |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,41 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,069 | m2 |
| 11 | Lắp đặt van điều tiết, gang dẻo BB-PN16 D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m |
| 13 | Sơn chống gỉ mặt ngoài ống thép D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,393 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt bích thép D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| D | KÊNH BÊ TÔNG TỪ K0+028,5 - KC |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, chiều rộng <=250 cm M200<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 38,569 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,857 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,478 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,982 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 trụ đỡ kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng <=250 cm M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,954 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,331 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 951,468 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,85 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ đỡ kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,84 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,525 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <10 mm, h <= 4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.041,3 | Kg |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính D10 mm, h<= 4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.369,96 | Kg |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, h <= 4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,04 | Kg |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172,94 | Kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 643,69 | Kg |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 940,86 | Kg |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 391 | cái |
| 19 | Vữa trát xi măng M100 dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,56 | m2 |
| 20 | Đào móng kênh đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 296,18 | m3 |
| 21 | Đào móng trụ đỡ kênh, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,523 | m3 |
| 22 | Đào phá đá cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,459 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn móng K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,961 | m3 |
| 24 | Phát rừng bằng thủ công, loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 371 | m2 |
| E | CỐNG TIÊU (100X100) TẠI K0+100 |
|||
| 1 | Đất đào móng cống, cấp III<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 164,102 | m3 |
| 2 | Đào kênh dẫn hạ lưu, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,87 | m3 |
| 3 | Đất đắp hoàn móng cống k = 0.90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,842 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,904 | m3 |
| 5 | Đắp đất thịt đầm nện kỹ K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,583 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt bằng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,029 | m3 |
| 7 | Bê tông mái nghiêng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,833 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,163 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,768 | m3 |
| 10 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,425 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,823 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,83 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,498 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,37 | Kg |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan , đường kính >10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,38 | Kg |
| F | 03 CỐNG TƯỚI |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 0,929 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,605 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cửa phai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,666 | kg |
| 6 | Đào móng móng, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,358 | m3 |
| 7 | Đất đắp hoàn móng K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,203 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm cửa phai <50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| G | CỤM CHIA NƯỚC TẠI KC |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 0,85 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,75 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2 | m2 |
| 4 | Đào móng móng, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Đất đắp hoàn móng K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,692 | m3 |
| 6 | Sản xuất dàn van + Cửa cống (56,92 kg/bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dàn van + Cửa cống (56,92 kg/bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp đặt chi tiết nâng hạ van (cây ty) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Sơn chống rỉ dàn van + cửa cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m2 |
| H | KÊNH N1 |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, chiều rộng <=250 cm M200<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 16,589 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,576 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng <=250 cm M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,629 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,275 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 479,83 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.404,25 | Kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,38 | Kg |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140,074 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn móng K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,015 | m3 |
| I | 03 CỐNG TƯỚI |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 0,811 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,29 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,925 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cửa phai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,599 | kg |
| 6 | Đào móng móng, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,771 | m3 |
| 7 | Đất đắp hoàn móng K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,746 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm cửa phai <50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| J | KÊNH N2 |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, chiều rộng <=250 cm M200<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 14,022 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,406 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng đá 2x4, chiều rộng <=250 cm M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,302 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 405,96 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.186,94 | Kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,15 | Kg |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,387 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn móng K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,092 | m3 |
| K | 02 CỐNG TƯỚI |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường M200 đá 1x2<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 0,541 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,86 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,95 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cửa phai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | kg |
| 6 | Đào móng móng, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,706 | m3 |
| 7 | Đất đắp hoàn móng K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,274 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm cửa phai <50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi