Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 15:16:00 đến ngày 2020-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 910,17 | m2 |
| 2 | Lát gạch terazo loại 1 dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị, màu vàng KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 286,2 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 40,22 | m3 |
| 4 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 502,7 | m2 |
| 5 | Đào đất vỉa hè, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,65 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 191,02 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 485,66 | m |
| 8 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 15,36 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,11 | m3 |
| 10 | Bê tông bù thớt dưới bó vỉa M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 4,15 | m3 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,77 | m3 |
| B | Hố thu nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,82 | m |
| 4 | Đào đất hố móng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,23 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 2,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố thu nước d<=10mm | TCVN 9115:2012 | 0,21 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | hố |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông tính năng cao M600, KT(300x960x80)mm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| C | Mương ngang | |||
| 1 | Bê tông thân mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,53 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan mương ngang F<=10 | TCVN 4453:1995 | 0,04 | Tấn |
| 5 | Van lật ngăn mùi hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| D | Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | tấm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng xà mũ hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,58 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,9 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ F<=10 | TCVN 4453:1995 | 0,5 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng (xà mũ, tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,71 | Tấn |
| 6 | Đánh lớp granito trên xà mũ, tấm đan hố ga dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 216,84 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1 x 2 | TCVN 9115:2012 | 2,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn F<=10 | TCVN 9115:2012 | 0,25 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn F<=18 | TCVN 9115:2012 | 0,05 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | tấm |
| 11 | Bê tông dầm bó vỉa, dầm cửa thu M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,35 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm bó vỉa, dầm cửa thu F<=10 | TCVN 4453:1995 | 0,19 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm bó vỉa, dầm cửa thu F<=18 | TCVN 4453:1995 | 0,41 | Tấn |
| E | Mương dọc | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương dọc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 451 | tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan mương dọc đúc sẵn M250 đá 1 x 2 | TCVN 9115:2012 | 67,42 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan mương dọc đúc sẵn F<=10 | TCVN 9115:2012 | 6,66 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan mương dọc đúc sẵn F<=18 | TCVN 9115:2012 | 5 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan mương dọc đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 451 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng M75 | TCVN 9377:2012 | 202,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mương dọc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,05 | m3 |
| F | Hố ga tín hiệu | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,11 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ hố ga F<=10 | TCVN 4453:1995 | 0,02 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng xà mũ KT (90x90x8)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan hố ga (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=20cm, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=30cm, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cây |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=40cm, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cây |
| 4 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=50cm, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 5 | Trồng cây Bằng lăng đường kính (7-8)cm, bảo dưỡng cây sau khi trồng, thời gian 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cây |
| 6 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây xanh hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cây |
| 7 | Hệ khung chống dựng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cây |
| 8 | Bê tông bó bồn đúc sẵn M250 đá 1 x 2 | TCVN 9115:2012 | 1,85 | m3 |
| 9 | Cốt thép bó bồn đúc sẵn F<=10 | TCVN 9115:2012 | 0,08 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 134,4 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó bồn hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,38 | m3 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/<br/>BGTVT | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi