Gói thầu: Đầu tư 02 phòng tập diễn nhỏ rối cạn và rối nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201066862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát múa rối Việt Nam |
| Tên gói thầu | Đầu tư 02 phòng tập diễn nhỏ rối cạn và rối nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:03:00 đến ngày 2020-11-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,716,871,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đầu tư 02 phòng tập diễn nhỏ rối nước và rối cạn | |||
| 1 | Đào bể tập diễn rối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,4499 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại đất sau khi đào vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,4499 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải nên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,4499 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,4499 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,4499 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đáy bể đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,304 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đáy bể nước, d <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0381 | 100kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,7509 | 100kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,486 | 1m2 |
| 10 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4252 | 1 m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,6536 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thành bể, d <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,566 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thành bể, d <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,248 | 100kg |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày<=45cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9261 | 1 m3 |
| 15 | Quét phụ gia chống thấm bể 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,6536 | 1m2 |
| 16 | Trát bể tập diễn bằng vữa xi măng cát mác 75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,6536 | m2 |
| 17 | Trát bể tập diễn bằng vữa xi măng cát mác 75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,6536 | m2 |
| 18 | Láng bể nước dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,64 | 1m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng hệ khung gỗ mặt bể nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,1406 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt mặt bờ bể nước bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,1406 | 1m2 |
| 21 | Đánh véc ni tampon | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,1406 | 1m2 |
| 22 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,1406 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà bị nún sụt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,9786 | m2 |
| 24 | Đầm cóc đầm nền độ chặt yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 25 | Nhân công đầm nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 26 | Bốc xếp gạch phá dỡ vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4594 | m3 |
| 27 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4594 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4594 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4594 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,875 | 1 m3 |
| 31 | Gia công hệ khung thép nền khu ghế ngồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9124 | tấn |
| 32 | Lắp đặt khung giàn thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9124 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,92 | 1m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng hệ khung gỗ 20x30 mặt nền, gỗ tự nhiên nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,6007 | 1m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,6007 | 1m2 |
| 36 | Dán giấy dầu, 1 lớp giấy quét 1 lớp nhựa chống ẩm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,3208 | m2 |
| 37 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,3208 | m2 |
| 38 | Làm mặt sàn gỗ dày 1.5, bản rộng 9, chiều dài <2m, gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,9215 | m2 |
| 39 | Đánh véc ni tampon | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,9215 | 1m2 |
| 40 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,9215 | 1m2 |
| 41 | Thảm sàn khu lối đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,55 | m2 |
| 42 | Nhân công trải thảm sàn khu lối đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,71 | công |
| 43 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 44 | Bốc xếp gạch phá dỡ vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 45 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 48 | Trát má cửa sau khi phá dỡ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 49 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm xây tường bịt cửa, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7722 | m3 |
| 50 | Trát tường bịt cửa vữa xi măng cát mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng Ventômít - tường trát mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,04 | 1m2 |
| 52 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả - sơn vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,04 | 1m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng khung gỗ 4x6cm liên kết bằng vít nở vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8797 | m3 |
| 54 | Gia công ke thép L50x50x5 liên kết khung xương gỗ vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 311 | cái |
| 55 | Lắp đặt ke thép L50x50x5 liên kết khung xương gỗ vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,22 | công |
| 56 | Nở thép D10 liên kết vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 311 | cái |
| 57 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 311 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Xốp dày 50mm chèn vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,027 | m2 |
| 59 | Lắp đặt xốp dày 5cm chèn giữa khung gỗ vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,1027 | công |
| 60 | Gia công lắp dựng khung gỗ 3x4cm để đóng lưới, vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4396 | m3 |
| 61 | Chèn bông khoáng bọc vải dày 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,027 | m2 |
| 62 | Lắp đặt bông khoáng bọc vải thô 2 mặt vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,9217 | công |
| 63 | Lớp mút tiêu âm dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,027 | m2 |
| 64 | Lắp đặt mút tiêu âm dày 20mm vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,5856 | công |
| 65 | Ốp gỗ MDF dày 7mm, khoan lỗ tiêu âm D6 khoảng cách a60 vào vách tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,027 | 1m2 |
| 66 | Ốp gỗ Remax cách âm dày 1.5cm, có lớp chống ẩm, bề mặt phủ vener vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,027 | m2 |
| 67 | Gia công phào chân tường, phào góc kích thước 15x15cm, gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,62 | md |
| 68 | Lắp dựng phào chân tường, phào góc kích thước 15x15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,124 | công |
| 69 | Gia công phào trần kích thước 15x15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,68 | md |
| 70 | Lắp dựng phào trần, phào góc kích thước 15x15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,92 | công |
| 71 | Sản xuất tấm inox 304 màu vàng đục lỗ dày 2mm rộng 300mm lắp đặt vào vách tường khe hắt sáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,5 | md |
| 72 | Lắp đặt tấm inox 304 màu vàng đục lỗ dày 2mm rộng 300mm vào vách tường khe hắt sáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,625 | công |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,8928 | m2 |
| 74 | Công tác bả mastic dẻo vào cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,8928 | 1m2 |
| 75 | Sơn cột màu giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,8928 | 1m2 |
| 76 | Sản xuất nẹp inox màu vàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,4 | md |
| 77 | Lắp đặt nẹp inox màu vàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5667 | công |
| 78 | Sản xuất khuôn đơn cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,51 | md |
| 79 | Nẹp khuôn cửa theo mẫu cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,02 | md |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,51 | m |
| 81 | Sản xuất cửa đi panô gỗ kính trắng an toàn dày 6.38 ly gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,384 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ panô gỗ theo mẫu cũ gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,159 | m2 cấu kiện |
| 84 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,235 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,235 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,4092 | m2 |
| 87 | Sơn gỗ 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,7258 | m2 |
| 88 | Sản xuất bản lề cửa (1 bộ 2 cái) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 90 | Sản xuất khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | công |
| 92 | Sản xuất Cremon cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cremon cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 94 | Sản xuất nẹp gỗ KT 300x40 tại vị trí má cửa và vách tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,48 | md |
| 95 | Lắp đặt nẹp gỗ KT 300x40 tại vị trí má cửa và vách tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,096 | công |
| 96 | Sản xuất suốt treo rèm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,7 | md |
| 97 | Lắp đặt suốt treo rèm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 98 | Sản xuất rèm cửa 2 lớp vải, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 99 | Lắp đặt rèm cửa 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,5 | công |
| 100 | Phòng mối nền sàn khu khán giả, sàn sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,9215 | m2 |
| 101 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,452 | m2 |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 326 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 221 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.326 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 555 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn led tube đơn T8-220V-20W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led D142 220V, 12W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn găn cột 220V-25W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn hắt tường 220V-10W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn hắt bậc thang loại âm tường 220V-5W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led dây sáng hắt 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | md |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 16A 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 25A 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 25A 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 50A 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện tầng chứa aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,2169 | m2 |
| 124 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,2169 | 1m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,2169 | 1m2 |
| 126 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 127 | Trát má cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,15 | m |
| 128 | Sản xuất hệ khung thép vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4625 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng hệ khung vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4625 | m2 |
| 130 | Làm vách bằng tấm UCO | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,925 | m2 |
| 131 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,925 | 1m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,925 | 1m2 |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,0391 | 1m2 |
| 134 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,0391 | 1m2 |
| 135 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,0391 | 1m2 |
| 136 | Đục tẩy tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 112,6835 | 1m2 |
| 137 | Công tác ốp tường, gạch 30x60cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,045 | 1m2 |
| 138 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,9695 | m2 |
| 139 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,9695 | m2 |
| 140 | Phá dỡ lớp gạch lát nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,635 | m2 |
| 141 | Phá dỡ lớp vữa láng nền xi măng bị nún sụt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,327 | m2 |
| 142 | Đầm cóc đầm nền độ chặt yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 143 | Nhân công đầm nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 144 | Bê tông nền khu vệ sinh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,327 | 1 m3 |
| 145 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9572 | m3 |
| 146 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9572 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9572 | m3 |
| 148 | Trát tường bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,9695 | m2 |
| 149 | Công tác ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Cramic KT 30x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,9695 | 1m2 |
| 150 | Lát gạch granit nhân tạo 30x30 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,635 | 1m2 |
| 151 | Chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Vòi rửa 1 vòi Lavabo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Gương soi Inax tráng bạc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,635 | m2 |
| 156 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,635 | 1m2 |
| 157 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,635 | 1m2 |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 160 | Lắp đặt ống đồng D6.4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống đồng D6.4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 164 | Băng quấn trắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 165 | Gas điều hòa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 166 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng, giá đỡ cục nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa Ф21-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 168 | Bảo ôn ống nhựa D21 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt nối nhựa Ф21-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa Ф21-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Automat dàn lạnh 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Dây điện tín hiệu nối từ dàn nóng 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 173 | Ống ghen điện cho dây nguồn dàn nóng SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 174 | Tháo dỡ cột sảnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 175 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,322 | m3 |
| 176 | Đục mở tường làm cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ mái ngói hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 178 | Phá dỡ bậc nền tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,1767 | m3 |
| 179 | Bốc xếp các loại phế thải vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,5729 | m3 |
| 180 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,5729 | m3 |
| 181 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,5729 | m3 |
| 182 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây bù tường chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9404 | m3 |
| 183 | Trát tường cột bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 184 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm xây bậc tam cấp, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,1767 | m3 |
| 185 | Sản xuất đế đỡ chân cột gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt đế đỡ chân cột gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 187 | Láng bậc tam cấp, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,745 | 1m2 |
| 188 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,745 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cột gỗ sảnh theo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3533 | m3 |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện dầm sảnh, câu đầu, con chồng, rui mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4625 | m3 |
| 191 | Lợp lại mái ngói theo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,54 | 1m2 |
| 192 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,75 | m |
| 193 | Đắp đầu đao 2 đầu sảnh theo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 194 | Bả ventonit trám vá tường cột bên ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,1012 | 1m2 |
| 195 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả - sơn vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,1012 | 1m2 |
| 196 | Trải bạt che nền nhà để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 116,0289 | m2 |
| 197 | Nhân công che bạt nền nhà để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3206 | công |
| 198 | Cắt nền gạch lát vữa hiện trạng để xây tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,36 | 1m |
| 199 | Đục lớp gạch lát sàn sau khi cắt để xây tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,36 | m |
| 200 | Bốc xếp phế thải các loại vận chuyển vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 201 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 202 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 203 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,874 | m3 |
| 204 | Trát tường bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,3085 | m2 |
| 205 | Công tác bả bằng Ventômít - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,9597 | 1m2 |
| 206 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,9597 | 1m2 |
| 207 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 948 | 1 lỗ khoan |
| 208 | Nở thép D12 liên kết khung thép với sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 948 | chiếc |
| 209 | Nhân công lắp đặt nở thép D12 liên kết với sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,85 | công |
| 210 | Bơm keo hiti neo hóa chất lắp đặt bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 948 | lỗ |
| 211 | Nhân công bơm keo hiti hóa chất lắp đặt bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,8 | công |
| 212 | Sản xuất mặt bích liên kết với sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 213 | Lắp đặt mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 214 | Sản xuất hệ khung bằng thép L63x63x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3113 | tấn |
| 215 | Lắp đặt hệ khung thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3113 | tấn |
| 216 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 264,8045 | 1m2 |
| 217 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,5862 | 1m2 |
| 218 | Gia công lắp đặt hệ khung xương gỗ thành sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 219 | Ốp gỗ mặt sàn sân khấu gỗ tự nhiên nhóm 3, gỗ dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 220 | Sản xuất phào gỗ KT 100x15, nẹp góc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,14 | md |
| 221 | Lắp đặt phào gỗ KT 100x15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 222 | Gia công lắp dựng sàn gỗ dán dày 14mm 2 lớp, KLx2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 261,1722 | m2 |
| 223 | Sản xuất lớp lót chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,5862 | m2 |
| 224 | Lắp đặt lớp lót chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3529 | công |
| 225 | Làm mặt sàn gỗ nhóm 3 dày 1.2 cm, bản rộng 9, chiều dài <2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,5862 | m2 |
| 226 | Lắp đặt sàn gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,6466 | công |
| 227 | Lớp keo dán 2 lớp sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,5862 | m2 |
| 228 | Đánh véc ni sàn gỗ màu nâu đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,5862 | 1m2 |
| 229 | Sơn phủ tạo cứng bằng sơn PU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,5862 | 1m2 |
| 230 | Sản xuất phào gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,7 | md |
| 231 | Lắp đặt phào gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,27 | công |
| 232 | Sản xuất lắp đặt hệ rèm khu sân khấu tập diễn 2 lớp vải, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 233 | Lắp đặt hệ rèm khu sân khấu tập diễn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,68 | công |
| 234 | Gia công lắp dựng khung gỗ 4x6cm liên kết bằng vít nở vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7235 | m3 |
| 235 | Gia công ke thép L50x50x5 liên kết khung xương gỗ vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 727 | cái |
| 236 | Lắp dựng ke thép L50x50x5 liên kết khung xương gỗ vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,54 | công |
| 237 | Nở thép D10 liên kết vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 727 | cái |
| 238 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 727 | 1 lỗ khoan |
| 239 | Chèn xốp dày 50mm vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,6543 | m2 |
| 240 | Lắp đặt xốp dày 5cm chèn giữa khung gỗ vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,5654 | công |
| 241 | Gia công lắp dựng khung gỗ 3x4cm để đóng lưới, vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8617 | m3 |
| 242 | Chèn bông khoáng bọc vải dày 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,6543 | m2 |
| 243 | Lắp đặt bông khoáng bọc vải thô 2 mặt vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,522 | công |
| 244 | Lớp mút tiêu âm dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,6543 | m2 |
| 245 | Lắp đặt mút tiêu âm dày 20mm vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,4712 | công |
| 246 | Ốp gỗ MDF dày 7mm, khoan lỗ tiêu âm D6 khoảng cách a60 vào vách tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,6543 | 1m2 |
| 247 | Ốp gỗ Remax cách âm dày 1.5cm, có lớp chống ẩm, bề mặt phủ vener vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,6543 | m2 |
| 248 | Gia công lắp dựng phào trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,73 | md |
| 249 | Lắp dựng phào trần, phào trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6825 | công |
| 250 | Sản xuất hệ khung thép sân khấu thép ống D49x2.5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2142 | tấn |
| 251 | Sản xuất mặt bích liên kết hệ khung gian theo modol | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 252 | Lắp dựng bản mã liên kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 253 | Lắp đặt hệ khung giàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2142 | tấn |
| 254 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,012 | m2 |
| 255 | Bu lông M10 bắt liên kết các khung modul | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 256 | Sản xuất khung rèm bằng gỗ nhóm 2 kích thước 200mmx1550mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,45 | m |
| 257 | Gia công rèm cửa 2 lớp, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,9775 | m2 |
| 258 | Lắp đặt hệ rèm cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,4888 | công |
| 259 | Cắt nền sân bê tông để đi đường ống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 145,56 | 1m |
| 260 | Phá dỡ nền bê tông nền sân | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,7336 | m3 |
| 261 | Đào hót đất đá nền sân sau khi đục | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,112 | 1m3 |
| 262 | Bốc xếp phế thải các loại vận chuyển vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,845 | m3 |
| 263 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,845 | m3 |
| 264 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,845 | m3 |
| 265 | Đắp cát đường ống bằng thủ công sau khi lắp đặt xong đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,112 | 1m3 |
| 266 | Bê tông nền sân mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,7336 | 1 m3 |
| 267 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,224 | 1m2 |
| 268 | Lát nền sân bằng gạch terazo theo hiện trạng ban đầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,224 | 1m2 |
| B | Hạng mục 2: Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 - | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Hộp chia ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm cho nút ấn báo cháy SP | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 0.0 |
| 15 | Cút nối ống D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (nhân công bậc 3.5/7 nhóm 1) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 20 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3x10+1x6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn bắt bích D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều bắt bích D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn tay gạt D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đồng hồ đo áp lực D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x1100x180 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 35 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC loại 4Kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | Bình |
| 37 | Lắp đặt bình chữa bằng khí C02 loại 3Kg MT3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Bình |
| 38 | Lắp đặt tê thép hàn D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp bích thép D80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm, 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Phần thiết bị | |||
| 1 | Ghế cố định kích thước 580x760x980 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | Chiếc |
| 2 | Chi phí lắp đặt ghế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Gia công và lắp đặt vách tủ hóa trang gỗ ván phun sơn PU, kích thước 8700x700x2100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,27 | md |
| 4 | Điều hòa 1 chiều công suất 9000BTU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy 11 KW (15 HP), Lưu lượng tối đa: 24~72 m3/h, Cột áp: 51 ~32 m, Điện áp: 400V, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi