Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201065521-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200944709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 00:25:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,251,887,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT<br/> và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 lần TN
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,056 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7977 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8789 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,0107 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3167 tấn
7 Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8404 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,692 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,424 m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 214 1 mối nối
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8557 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57,0432 1m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 112,7079 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,0356 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,5559 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,376 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9348 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,854 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5844 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1291 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2727 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2586 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,2501 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5526 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6023 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0175 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8317 tấn
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,128 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6736 100m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,1401 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,2576 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1143 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,4224 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8857 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2477 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3141 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7016 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5278 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,1573 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,1791 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4408 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2767 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2782 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2844 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3274 100m2
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,1798 100m2
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,2625 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0051 100m2
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0232 100m2
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,2338 m3
B Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT<br/> và bản vẽ thiết kế được duyệt 114,6976 m3
2 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 180,3224 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,733 m3
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,9864 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,7271 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100,0993 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4497 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,9868 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 305,6072 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2325 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7321 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 395,52 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,7125 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.747,0492 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.653,4884 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.117,98 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.829,08 m2
18 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,17 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,17 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 168,197 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4219 100m2
22 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76,73 md
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,841 100m
24 Rọ chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
25 Đai giữ ống, ốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85 cái
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,022 m2
27 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 98,3888 m2
28 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.570,5735 m2
29 Đắp biểu tượng logo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Xỉ than tôn nền Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,7162 m3
31 Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 77,2197 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 324,816 m2
33 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80,3712 m2
34 Vách ngăn Composite Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,848 m2
35 Bàn đá granite Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,0487 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 177,924 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.185,2817 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.275,7324 m2
39 Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 131,22 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,74 m2
41 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179,55 m2
42 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn nhôm hệ, kính 5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,32 m2
43 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,369 m2
44 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7441 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179,55 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 359,1 1m2
47 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1788 tấn
48 Sơn tĩnh điện lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.178,8 kg
49 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 198,282 m2
50 Sản xuất lắp tay vịn gỗ D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,4 m
51 Sản xuất tay vịn cầu thang D16 Gắn tường Inox 201: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 146,4 m
52 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4098 tấn
53 Sơn tĩnh điện lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 409,76 kg
54 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,8028 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,2324 100m2
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,5789 1m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,2705 m3
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,3852 m3
59 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0019 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90,57 m2
61 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,2014 m2
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5651 m3
63 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5457 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3696 100m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 164 1cấu kiện
66 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56,4569 10m³/1km
C CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT<br/> và bản vẽ thiết kế được duyệt 72 cái
2 Móc treo quạt trần thép φ18 mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Đế âm tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 128 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 500x400 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x200cm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 hộp
15 Đinh vít+nở nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2
16 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cuộn
17 Cỗu đấu dây 4P-60A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108 bộ
19 Lắp đặt đèn ốp trần Led φ220-14W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.841 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 225 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.545 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
25 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
26 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
27 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
33 Que hàn 4 ly (Việt Đức) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5 kg
34 Kẹp nối dây tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,4 1m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,4 m3
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT<br/> và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
6 Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt ren trong, ĐK 20-1/2" Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75/25mm, chiều dày 10,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, ĐK 75/20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, ĐK 50/25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, ĐK 50/20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, ĐK 40/40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, ĐK 40/25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, ĐK 40/20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, ĐK 25/25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt ren trong, ĐK 25-1/2" Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
20 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt ren trong, ĐK 20-1/2" Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
21 Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt, ĐK 75/50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt, ĐK 50/40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt, ĐK 40/25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt, ĐK 25/20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
25 Lắp đặt van PPR, ĐK75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt PPR, ĐK40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
28 Lắp đặt van PPR, ĐK20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
29 Lắp đặt van phao, ĐK1*3/4" Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt Rắc co PPR, ĐK75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
33 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
34 Lắp đặt kép đồng, ĐK 1/2" Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
35 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 1/2" Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,44 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 118 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110/110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
50 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110/60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
51 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90/75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 75/75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
53 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, ĐK 34/34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
55 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
56 Lắp đặt cửa hút cặn bể tự hoại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Keo dán ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 tuýp
58 Băng tan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cuộn
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ĐK 1/2" Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
63 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
66 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
67 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
68 Máy bơm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,6643 1m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9644 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2655 m3
72 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2622 m3
73 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,526 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,341 m2
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,864 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0374 100m2
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,074 tấn
79 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0963 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->