Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:57:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,805,569,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A, KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | Gia cố sạt lở | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (chiều dài ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 207,42 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (chiều dài không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 69,14 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (chiều dài ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 411,84 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (chiều dài không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 274,56 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 3.432 | m |
| 6 | Dây thép buộc liên kết | Chương V của E-HSMT | 0,7675 | tấn |
| 7 | Cung cấp lưới mành | Chương V của E-HSMT | 1.219,7 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất | Chương V của E-HSMT | 209,55 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,0955 | 100m3 |
| C | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 57,915 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 57,915 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 19,3975 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3.218,892 | 10m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn đk70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Gia công rào chắn lắp biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 4 | Cung cấp sắt ống hàng rào | Chương V của E-HSMT | 14,08 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,661 | 1m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,1485 | m3 |
| 7 | Cung cấp dây ru băng | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 8 | Cung cấp đèn giao thông | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V của E-HSMT | 60 | công |
| E | B. PHẦN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính bằng 5% chi phí xây lắp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi