Gói thầu: SCBH-02: Sửa chữa báo hiệu khu vực 2- năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | SCBH-02: Sửa chữa báo hiệu khu vực 2- năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 08:04:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,311,616,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÔNG VÀM CỎ | |||
| 1 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (Phao D1,6) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Sơn chống gỉ 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m2 |
| 3 | Sơn màu 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (Phao D1,6) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Sơn chống gỉ 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m2 |
| 6 | Sơn màu 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (Phao D2,0; D2,4) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Sơn chống gỉ 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m2 |
| 9 | Sơn màu 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao D1,6m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao D1,6m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (D2,0; D2,4) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu sông công suất 33cv | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | ca |
| B | SÔNG ĐỒNG NAI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | tấn |
| 3 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 8 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 9 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 10 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 11 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 14 | Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 15 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3,06 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3,06 | tấn |
| 17 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 18 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | ca |
| 19 | Lắp đặt cột báo hiệu L=7,50m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 20 | Lắp đặt cột báo hiệu L=6,50m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| C | SÔNG NHÁNH CÙ LAO RÙA | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 2 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 4 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 5 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 6 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | tấn |
| 8 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 11 | Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | tấn |
| 14 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 15 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | ca |
| 16 | Lắp đặt cột báo hiệu L=6,50m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| D | SÔNG CẦN GIUỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 5,53 | m3 |
| 3 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 6 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 10 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 13 | Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 14 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 16 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 17 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | ca |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu L=6,50m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| E | SÔNG VÀM CỎ ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | tấn |
| 2 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 4 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 5 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 6 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 8 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 11 | Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 12 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | tấn |
| 14 | Sản xuất biển báo hiệu , kích thước 1,2x1,2m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 5 | biển |
| 15 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu, kích thước 1,2x1,2m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 5 | biển |
| 16 | Sản xuất biển thông báo phụ, kích thước 1,2x0,4m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 17 | Sơn màu 2 nước biển thông báo phụ, kích thước 1,2x0,4m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 18 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 19 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 20 | Lắp đặt cột báo hiệu L=7,50m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 21 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 6 | biển |
| F | SÔNG VÀM CỎ TÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 2 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 4 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 5 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 6 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 10 | Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | tấn |
| 13 | Sản xuất biển báo hiệu , kích thước 1,2x1,2m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 14 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu, kích thước 1,2x1,2m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 15 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 16 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | ca |
| 17 | Lắp đặt cột báo hiệu L=7,50m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| G | KÊNH THỦ THỪA | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3,69 | m3 |
| 3 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 6 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | tấn |
| 10 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 13 | Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 16 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 17 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | ca |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu L=6,0m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| H | SÔNG CHỢ ĐÊM BẾN LỨC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dưới nước bằng thủ công | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16,59 | m3 |
| 3 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 6 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 9 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 10 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 13 | Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 14 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | tấn |
| 16 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 17 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 18 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 19 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 20 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 23 | Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 24 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | tấn |
| 26 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cấu kiện |
| 27 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | ca |
| 28 | Lắp đặt cột báo hiệu L=6,0m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 9 | cột |
| 29 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| I | Sông Hàm Luông | |||
| 1 | Thu hồi cột báo hiệu cao 8,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,197 | tấn |
| 3 | Sửa chữa, gia công đế cột thép D160, L=8,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 4 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 6 | Móng cột BH (loại móng 1 cọc BTCT 300x300xL9000) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 7 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 8 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 9 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | m3 |
| 10 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg/ cấu kiện | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | tấn |
| 11 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | m3 |
| 14 | Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | tấn |
| 17 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc= 1 cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m (cột biển hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 19 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x53,6km) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,6432 | ca |
| 20 | Xích và Phụ kiện rùa phao D2,0m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 21 | Thả Phao D2,0m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 22 | Trục Phao D2,0m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| J | Rạch và Kênh Mỏ Cày | |||
| 1 | Thu hồi cột báo hiệu cao 8,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3,152 | tấn |
| 3 | Sửa chữa, gia công đế cột thép D160, L=8,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | cột |
| 4 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | tấn |
| 6 | Móng cột BH (loại móng 1 cọc BTCT 300x300x9m) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | móng |
| 7 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 8 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 9 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 10 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg/ cấu kiện | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 11 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 14 | Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 15 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3,062 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3,062 | tấn |
| 17 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc= 1 cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m (cột biển hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | cột |
| 19 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x29km) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,348 | ca |
| K | Kênh Xáng Long Định | |||
| 1 | Thu hồi cột báo hiệu cao 8,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,591 | tấn |
| 3 | Sửa chữa, gia công đế cột thép D160, L=8,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 4 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 6 | Móng cột BH (loại móng 1 cọc BTCT 300x300x9m) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 7 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 8 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 9 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | m3 |
| 10 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg/ cấu kiện | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 11 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | m3 |
| 14 | Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 15 | Lắp dựng sàn thao tác dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,574 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,574 | tấn |
| 17 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc= 1 cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m (cột biển hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 19 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x31,2km) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | ca |
| 20 | Xích và Phụ kiện rùa phao D1,3m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 21 | Thả Phao D1,3m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 22 | Trục Phao D1,3m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| L | Kênh Tháp Mười số 2 | |||
| 1 | Xích và Phụ kiện rùa phao D1,3m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Thả Phao D1,3m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 3 | Trục Phao D1,3m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 4 | Tàu 33cv vận chuyển báo hiệu (42,72kmx0,0178) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | ca |
| M | Sông Bến Tre | |||
| 1 | Xích và Phụ kiện rùa phao D1,6m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Thả Phao D1,6m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 3 | Trục Phao D1,6m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 4 | Tàu 90cv vận chuyển báo hiệu (0,012x15km) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | ca |
| N | Kênh 28 | |||
| 1 | Xích và Phụ kiện rùa phao D1,2m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Thả Phao D1,2m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 3 | Trục Phao D1,2m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 4 | Tàu 33cv vận chuyển báo hiệu (0,0178x3km) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | ca |
| O | KÊNH RẠCH SỎI HẬU GIANG: 8 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Thu hồi cột báo hiệu cao 6,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | tấn |
| 3 | Sửa chữa, gia công đế cột thép | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 4 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,0735 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,0735 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 8 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 10 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 13 | Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 14 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,53 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,53 | tấn |
| 16 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cột BH thép L6,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 18 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,9972 | ca |
| P | KÊNH TRI TÔN HẬU GIANG: 5 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Thu hồi cột báo hiệu cao 6,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | tấn |
| 3 | Sửa chữa, gia công đế cột thép | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 4 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 8 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | m3 |
| 10 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,1625 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,1625 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | tấn |
| 13 | Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 20 | tấn |
| 14 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | tấn |
| 16 | Sản xuất biển báo hiệu VCN | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 17 | Sản xuất trụ biển BH vật chướng ngại | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu VCN | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 19 | Lắp đặt cột BH thép L6,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 20 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 21 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 22 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | ca |
| Q | KÊNH RẠCH GIÁ HÀ TIÊN: 4 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Thu hồi cột báo hiệu cao 6,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | tấn |
| 3 | Sửa chữa, gia công đế cột thép | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 4 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,0368 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,0368 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 8 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | m3 |
| 10 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | tấn |
| 13 | Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | tấn |
| 14 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | tấn |
| 16 | Sản xuất biển báo hiệu VCN | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 17 | Sản xuất trụ biển BH vật chướng ngại | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu VCN | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 19 | Lắp đặt cột BH thép L6,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 20 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 21 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 22 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,606 | ca |
| R | KÊNH TÁM NGÀN: 3 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Thu hồi cột báo hiệu cao 6,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 3 | Sửa chữa, gia công đế cột thép | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 4 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,0276 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,0276 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 8 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 9 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | m3 |
| 10 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,0975 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,0975 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 13 | Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 12 | tấn |
| 14 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 16 | Sản xuất biển báo hiệu VCN | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 17 | Sản xuất trụ biển BH vật chướng ngại | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu VCN | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 19 | Lắp đặt cột BH thép L6,5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 20 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 21 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 22 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,852 | ca |
| S | SÔNG TIỀN | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | m3 |
| 8 | Bu lông cường độ cao M20 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 9 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,383 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,383 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 12 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép L8.5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 15 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 16 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| T | SÔNG VÀM CỎ TÂY | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 5 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | tấn |
| 8 | Bu lông cường độ cao M20 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 9 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,531 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,531 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | tấn |
| 12 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép L8.5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 15 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 16 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 17 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 19 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 20 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 22 | Bu lông cường độ cao M20 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 23 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,766 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,766 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | tấn |
| 26 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép 6m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 29 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 30 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | ca |
| U | KÊNH THÁP MƯỜI SỐ 1 | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 63 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | m3 |
| 8 | Bu lông cường độ cao M20 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 9 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,723 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,723 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,71 | tấn |
| 12 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép L8.5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 9 | cột |
| 15 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 16 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 17 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 18 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 19 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 22 | Bu lông cường độ cao M20 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 23 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,148 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,148 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | tấn |
| 26 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép 6m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 29 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 30 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | ca |
| V | KÊNH THÁP MƯỜI SỐ 2 | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | m3 |
| 8 | Bu lông cường độ cao M20 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 9 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,574 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,574 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 12 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép L8.5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 15 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 16 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| W | KÊNH PHƯỚC XUYÊN - 28 KÊNH 4BIS | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 8 | Bu lông cường độ cao M20 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 9 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,766 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,766 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | tấn |
| 12 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép L8.5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 15 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 16 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 17 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | m3 |
| 18 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | tấn |
| 19 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | m3 |
| 22 | Bu lông cường độ cao M20 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 23 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | tấn |
| 26 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép 6m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 29 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 30 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | ca |
| X | KÊNH TÂN CHÂU | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 2 | Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 4 | Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 8 | Bu lông cường độ cao M20 | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 9 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,766 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,766 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | tấn |
| 12 | Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép L8.5m | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 15 | Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 16 | Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) | Chương V:Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi