Gói thầu: SCBH-02: Sửa chữa báo hiệu khu vực 2- năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069394-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu SCBH-02: Sửa chữa báo hiệu khu vực 2- năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201039303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 08:04:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,616,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÔNG VÀM CỎ
1 Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (Phao D1,6) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cái
2 Sơn chống gỉ 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao Chương V:Yêu cầu về xây lắp 7,5 m2
3 Sơn màu 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao Chương V:Yêu cầu về xây lắp 7,5 m2
4 Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái (Phao D1,6) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cái
5 Sơn chống gỉ 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao Chương V:Yêu cầu về xây lắp 7,5 m2
6 Sơn màu 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao Chương V:Yêu cầu về xây lắp 7,5 m2
7 Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải (Phao D2,0; D2,4) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cái
8 Sơn chống gỉ 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao Chương V:Yêu cầu về xây lắp 25,5 m2
9 Sơn màu 2 nước giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao Chương V:Yêu cầu về xây lắp 25,5 m2
10 Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao D1,6m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao D1,6m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao (D2,0; D2,4) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cái
13 Hành trình lắp đặt báo hiệu bằng tàu sông công suất 33cv Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,07 ca
B SÔNG ĐỒNG NAI
1 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,2 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,24 tấn
3 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,074 tấn
4 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,074 tấn
5 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,074 tấn
6 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,074 tấn
7 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 112 m
8 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 32 m
9 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,64 m3
10 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,01 tấn
11 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,52 tấn
12 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,52 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,64 m3
14 Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 64 bộ
15 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3,06 tấn
16 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3,06 tấn
17 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cấu kiện
18 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,23 ca
19 Lắp đặt cột báo hiệu L=7,50m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 cột
20 Lắp đặt cột báo hiệu L=6,50m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 cột
C SÔNG NHÁNH CÙ LAO RÙA
1 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,15 tấn
2 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
3 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
4 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 7 m
5 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 m
6 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,04 m3
7 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,001 tấn
8 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
9 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,04 m3
11 Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
12 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,19 tấn
13 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,19 tấn
14 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
15 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,06 ca
16 Lắp đặt cột báo hiệu L=6,50m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cột
D SÔNG CẦN GIUỘC
1 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,45 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V:Yêu cầu về xây lắp 5,53 m3
3 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
4 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
5 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 30 m
6 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 15 m
7 Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 mối nối
8 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
9 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,002 tấn
10 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,1 tấn
11 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,1 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
13 Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
14 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,57 tấn
15 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,57 tấn
16 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
17 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,2 ca
18 Lắp đặt cột báo hiệu L=6,50m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cột
E SÔNG VÀM CỎ ĐÔNG
1 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,6 tấn
2 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
3 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
4 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 28 m
5 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 m
6 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,16 m3
7 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,003 tấn
8 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
9 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,16 m3
11 Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
12 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,77 tấn
13 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,77 tấn
14 Sản xuất biển báo hiệu , kích thước 1,2x1,2m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 5 biển
15 Sơn màu 2 nước biển báo hiệu, kích thước 1,2x1,2m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 5 biển
16 Sản xuất biển thông báo phụ, kích thước 1,2x0,4m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 biển
17 Sơn màu 2 nước biển thông báo phụ, kích thước 1,2x0,4m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 biển
18 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
19 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 ca
20 Lắp đặt cột báo hiệu L=7,50m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cột
21 Lắp đặt các loại biển báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 6 biển
F SÔNG VÀM CỎ TÂY
1 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,15 tấn
2 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
3 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
4 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 7 m
5 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 m
6 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,04 m3
7 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
8 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,04 m3
10 Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
11 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,19 tấn
12 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,19 tấn
13 Sản xuất biển báo hiệu , kích thước 1,2x1,2m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 biển
14 Sơn màu 2 nước biển báo hiệu, kích thước 1,2x1,2m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 biển
15 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
16 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,39 ca
17 Lắp đặt cột báo hiệu L=7,50m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cột
18 Lắp đặt các loại biển báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 biển
G KÊNH THỦ THỪA
1 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,3 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3,69 m3
3 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,018 tấn
4 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,018 tấn
5 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 20 m
6 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 10 m
7 Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 mối nối
8 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,08 m3
9 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,001 tấn
10 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,06 tấn
11 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,06 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,08 m3
13 Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
14 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,38 tấn
15 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,38 tấn
16 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
17 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,39 ca
18 Lắp đặt cột báo hiệu L=6,0m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 cột
H SÔNG CHỢ ĐÊM BẾN LỨC
1 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,95 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dưới nước bằng thủ công Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16,59 m3
3 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,119 tấn
4 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,119 tấn
5 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 90 m
6 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 45 m
7 Nối cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 9 mối nối
8 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
9 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
10 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,29 tấn
11 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,29 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
13 Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
14 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,72 tấn
15 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,72 tấn
16 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 36 m
17 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 12 m
18 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,16 m3
19 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,003 tấn
20 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
21 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,16 m3
23 Bu lông M20x500, cấp độ bền 8,8 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
24 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,77 tấn
25 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,77 tấn
26 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc/ cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cấu kiện
27 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,25 ca
28 Lắp đặt cột báo hiệu L=6,0m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 9 cột
29 Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cột
I Sông Hàm Luông
1 Thu hồi cột báo hiệu cao 8,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cột
2 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,197 tấn
3 Sửa chữa, gia công đế cột thép D160, L=8,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cột
4 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
5 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
6 Móng cột BH (loại móng 1 cọc BTCT 300x300xL9000) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 móng
7 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 7 m
8 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 m
9 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,045 m3
10 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg/ cấu kiện Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,001 tấn
11 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,032 tấn
12 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,032 tấn
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,045 m3
14 Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cái
15 Lắp dựng sàn thao tác dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,191 tấn
16 Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,191 tấn
17 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc= 1 cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
18 Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m (cột biển hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cột
19 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x53,6km) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,6432 ca
20 Xích và Phụ kiện rùa phao D2,0m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
21 Thả Phao D2,0m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 quả
22 Trục Phao D2,0m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 quả
J Rạch và Kênh Mỏ Cày
1 Thu hồi cột báo hiệu cao 8,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 cột
2 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3,152 tấn
3 Sửa chữa, gia công đế cột thép D160, L=8,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 cột
4 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,147 tấn
5 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,147 tấn
6 Móng cột BH (loại móng 1 cọc BTCT 300x300x9m) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 móng
7 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 112 m
8 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 32 m
9 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,72 m3
10 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg/ cấu kiện Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,011 tấn
11 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,52 tấn
12 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,52 tấn
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,72 m3
14 Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 64 cái
15 Lắp dựng sàn thao tác dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3,062 tấn
16 Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3,062 tấn
17 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc= 1 cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cấu kiện
18 Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m (cột biển hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 cột
19 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x29km) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,348 ca
K Kênh Xáng Long Định
1 Thu hồi cột báo hiệu cao 8,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cột
2 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,591 tấn
3 Sửa chữa, gia công đế cột thép D160, L=8,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cột
4 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
5 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
6 Móng cột BH (loại móng 1 cọc BTCT 300x300x9m) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 móng
7 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 21 m
8 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 6 m
9 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,135 m3
10 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg/ cấu kiện Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,002 tấn
11 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,097 tấn
12 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,097 tấn
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,135 m3
14 Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 12 cái
15 Lắp dựng sàn thao tác dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,574 tấn
16 Tháo dỡ sàn thao tác dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,574 tấn
17 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc= 1 cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
18 Lắp đặt cột báo hiệu L=8,50m (cột biển hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển sự đi lại, VCN, ngã ba và định hướng) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cột
19 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước (0,012x31,2km) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,374 ca
20 Xích và Phụ kiện rùa phao D1,3m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
21 Thả Phao D1,3m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 5 quả
22 Trục Phao D1,3m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 5 quả
L Kênh Tháp Mười số 2
1 Xích và Phụ kiện rùa phao D1,3m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Thả Phao D1,3m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 quả
3 Trục Phao D1,3m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 quả
4 Tàu 33cv vận chuyển báo hiệu (42,72kmx0,0178) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,76 ca
M Sông Bến Tre
1 Xích và Phụ kiện rùa phao D1,6m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
2 Thả Phao D1,6m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 quả
3 Trục Phao D1,6m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 quả
4 Tàu 90cv vận chuyển báo hiệu (0,012x15km) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,18 ca
N Kênh 28
1 Xích và Phụ kiện rùa phao D1,2m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
2 Thả Phao D1,2m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 quả
3 Trục Phao D1,2m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 quả
4 Tàu 33cv vận chuyển báo hiệu (0,0178x3km) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,05 ca
O KÊNH RẠCH SỎI HẬU GIANG: 8 VỊ TRÍ
1 Thu hồi cột báo hiệu cao 6,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 cột
2 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,52 tấn
3 Sửa chữa, gia công đế cột thép Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 cột
4 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,0735 tấn
5 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,0735 tấn
6 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V:Yêu cầu về xây lắp 56 m
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 m
8 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,32 m3
9 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,005 tấn
10 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,26 tấn
11 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,26 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,32 m3
13 Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 32 bộ
14 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,53 tấn
15 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,53 tấn
16 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 cấu kiện
17 Lắp đặt cột BH thép L6,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 cột
18 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,9972 ca
P KÊNH TRI TÔN HẬU GIANG: 5 VỊ TRÍ
1 Thu hồi cột báo hiệu cao 6,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 5 cột
2 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,95 tấn
3 Sửa chữa, gia công đế cột thép Chương V:Yêu cầu về xây lắp 5 cột
4 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,046 tấn
5 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,046 tấn
6 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V:Yêu cầu về xây lắp 35 m
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 10 m
8 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,2 m3
9 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,003 m3
10 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,1625 tấn
11 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,1625 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,2 tấn
13 Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 20 tấn
14 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,96 tấn
15 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,96 tấn
16 Sản xuất biển báo hiệu VCN Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 biển
17 Sản xuất trụ biển BH vật chướng ngại Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cái
18 Sơn màu 2 nước biển báo hiệu VCN Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 biển
19 Lắp đặt cột BH thép L6,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 5 cột
20 Lắp đặt các loại biển báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 biển
21 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
22 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,324 ca
Q KÊNH RẠCH GIÁ HÀ TIÊN: 4 VỊ TRÍ
1 Thu hồi cột báo hiệu cao 6,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cột
2 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,76 tấn
3 Sửa chữa, gia công đế cột thép Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cột
4 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,0368 tấn
5 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,0368 tấn
6 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V:Yêu cầu về xây lắp 28 m
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 m
8 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,16 m3
9 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,003 m3
10 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
11 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,16 tấn
13 Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 tấn
14 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,77 tấn
15 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,77 tấn
16 Sản xuất biển báo hiệu VCN Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 biển
17 Sản xuất trụ biển BH vật chướng ngại Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 cái
18 Sơn màu 2 nước biển báo hiệu VCN Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 biển
19 Lắp đặt cột BH thép L6,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cột
20 Lắp đặt các loại biển báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 biển
21 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
22 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu kết hợp đóng cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,606 ca
R KÊNH TÁM NGÀN: 3 VỊ TRÍ
1 Thu hồi cột báo hiệu cao 6,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cột
2 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,57 tấn
3 Sửa chữa, gia công đế cột thép Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cột
4 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,0276 tấn
5 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,0276 tấn
6 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V:Yêu cầu về xây lắp 21 m
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đoạn cọc không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 6 m
8 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
9 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,002 m3
10 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,0975 tấn
11 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,0975 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,12 tấn
13 Bu lông M20x500 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) liên kết cột thép với bản đế Chương V:Yêu cầu về xây lắp 12 tấn
14 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,57 tấn
15 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,57 tấn
16 Sản xuất biển báo hiệu VCN Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 biển
17 Sản xuất trụ biển BH vật chướng ngại Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 cái
18 Sơn màu 2 nước biển báo hiệu VCN Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 biển
19 Lắp đặt cột BH thép L6,5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cột
20 Lắp đặt các loại biển báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 biển
21 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan (4 cọc=1 cấu kiện) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
22 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cột bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,852 ca
S SÔNG TIỀN
1 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 14 m
2 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 m
3 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,09 m3
4 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,001 tấn
5 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,065 tấn
6 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,065 tấn
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,09 m3
8 Bu lông cường độ cao M20 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
9 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,383 tấn
10 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,383 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,38 tấn
12 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,018 tấn
13 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,018 tấn
14 Lắp dựng cột thép L8.5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 cột
15 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
16 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 ca
T SÔNG VÀM CỎ TÂY
1 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 56 m
2 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 m
3 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
5 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,005 tấn
6 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,26 tấn
7 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,26 tấn
8 Bu lông cường độ cao M20 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 32 bộ
9 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,531 tấn
10 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,531 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,52 tấn
12 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,074 tấn
13 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,074 tấn
14 Lắp dựng cột thép L8.5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 cột
15 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 28 m
16 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 m
17 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
19 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,003 tấn
20 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
21 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
22 Bu lông cường độ cao M20 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
23 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,766 tấn
24 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,766 tấn
25 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,76 tấn
26 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
27 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
28 Lắp dựng cột thép 6m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cột
29 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
30 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,95 ca
U KÊNH THÁP MƯỜI SỐ 1
1 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 63 m
2 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 18 m
3 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,405 m3
4 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,006 tấn
5 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,292 tấn
6 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,292 tấn
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,405 m3
8 Bu lông cường độ cao M20 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
9 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,723 tấn
10 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,723 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,71 tấn
12 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,083 tấn
13 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,083 tấn
14 Lắp dựng cột thép L8.5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 9 cột
15 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 42 m
16 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 12 m
17 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,27 m3
18 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,004 tấn
19 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,195 tấn
20 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,195 tấn
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,27 m3
22 Bu lông cường độ cao M20 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
23 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,148 tấn
24 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,148 tấn
25 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,14 tấn
26 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,055 tấn
27 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,055 tấn
28 Lắp dựng cột thép 6m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cột
29 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cấu kiện
30 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1,6 ca
V KÊNH THÁP MƯỜI SỐ 2
1 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 21 m
2 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 6 m
3 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,135 m3
4 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,002 tấn
5 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,097 tấn
6 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,097 tấn
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,135 m3
8 Bu lông cường độ cao M20 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
9 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,574 tấn
10 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,574 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,57 tấn
12 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
13 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
14 Lắp dựng cột thép L8.5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 3 cột
15 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
16 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 ca
W KÊNH PHƯỚC XUYÊN - 28 KÊNH 4BIS
1 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 28 m
2 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 m
3 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
4 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,003 tấn
5 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
6 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
8 Bu lông cường độ cao M20 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
9 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,766 tấn
10 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,766 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,76 tấn
12 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
13 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
14 Lắp dựng cột thép L8.5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cột
15 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 7 m
16 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 2 m
17 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,045 m3
18 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,001 tấn
19 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,032 tấn
20 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,032 tấn
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,045 m3
22 Bu lông cường độ cao M20 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
23 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,191 tấn
24 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,191 tấn
25 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,19 tấn
26 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
27 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,009 tấn
28 Lắp dựng cột thép 6m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cột
29 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
30 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,2 ca
X KÊNH TÂN CHÂU
1 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 28 m
2 Đóng cọc BTCT kích thước 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất Chương V:Yêu cầu về xây lắp 8 m
3 Đập đầu cọc dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
4 Sản xuất bản táp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <10kg Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,003 tấn
5 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
6 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,13 tấn
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M200 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
8 Bu lông cường độ cao M20 Chương V:Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
9 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,766 tấn
10 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,766 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn ra khỏi móng cũ Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,76 tấn
12 Sản xuất bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
13 Lắp đặt bản đế bắt cột báo hiệu Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
14 Lắp dựng cột thép L8.5m Chương V:Yêu cầu về xây lắp 4 cột
15 Cẩu cọc BTCT đúc sẵn từ bãi tập kết xuống sà lan Chương V:Yêu cầu về xây lắp 1 cấu kiện
16 Dùng tàu kéo 150cv và sà lan 250T phục vụ đóng cọc dưới nước kết hợp vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn và báo hiệu (đi và về) Chương V:Yêu cầu về xây lắp 0,3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->