Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng Giao dịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH PHỐ NÚI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng Giao dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 11:41:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,648,081,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,700,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 59,275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần gỗ | Chương V E-HSMT | 54,587 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 35,309 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 43,9 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 29,939 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 15,068 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V E-HSMT | 62,814 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=45cm | Chương V E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 11 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V E-HSMT | 1,3661 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 136,611 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V E-HSMT | 13,66 | 10m3 |
| B | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ HÀNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 16,106 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 31,96 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V E-HSMT | 46,565 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 8,547 | m3 |
| 6 | Tháo dở gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 4,758 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 74,376 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V E-HSMT | 981,712 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 91,967 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn bằng thạch cao | Chương V E-HSMT | 10,733 | m2 |
| 13 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V E-HSMT | 9,04 | 10m3 |
| C | GIÁ TRỊ THU HỒI | |||
| 1 | Hệ thống xà gồ thép | 307,575 | kg | |
| 2 | Cửa cuốn thép, tôn dày 8 zem | 75,1716 | kg | |
| 3 | Sắt thép tại lan can ban công tầng 2 | 18,7686 | kg | |
| 4 | Tôn lợp dày 4 zem (56,27 m2) | 159,019 | kg | |
| 5 | Hệ thống cửa sắt trong nhà | 166,8321 | kg | |
| D | CẢI TẠO TẦNG 1 ( PHÒNG GIAO DỊCH) | |||
| 1 | Đào đất giằng móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 5,901 | m3 |
| 2 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6,VXM #50 | Chương V E-HSMT | 1,431 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,328 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44,133 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm,chiều dày 52cm chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,375 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 363,54 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,65 | m2 |
| E | XÂY DỰNG KHO QUỸ + PHÒNG ĐỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men vị trí xây dựng kho quỹ | Chương V E-HSMT | 36,743 | m2 |
| 2 | Đào đất móng kho quỹ + phòng đệm, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 11,023 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,674 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho quỹ + phòng đệm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 5,255 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn vách kho quỹ, phòng đệm | Chương V E-HSMT | 1,617 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép ( đục sàn tầng hai tại vị trí kho quỹ, phòng đệm) | Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kho quỹ và phòng đệm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 33,06 | m3 |
| 8 | Trát vách, trần kho quỹ, vữa XM #100 | Chương V E-HSMT | 151,825 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột joton bả vào kho quỹ, phòng đệm | Chương V E-HSMT | 151,825 | m2 |
| 10 | Sơn kho quỹ, phòng đệm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 151,825 | m2 |
| 11 | Lát nền kho quỹ + phòng đệm, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,517 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 cấu kiện |
| F | ỐP LÁT GẠCH WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn wc bằng gạch nhám, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,994 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột wc, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 91,414 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm | Chương V E-HSMT | 4,939 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn laminate | Chương V E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 5 | Gia công,lắp dựng khung kệ đỡ LAVABO rửa tay (thép hộp 40x40) | Chương V E-HSMT | 22,4 | m |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kệ lavabo | Chương V E-HSMT | 2,95 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (bổ sung gạch nền vị trí sân khấu cũ) | Chương V E-HSMT | 128,733 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao tấm thả 60x60 cm (Hệ khung xương, ti treo, tấm thạch cao, vật liệu, thi công và hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 514,97 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa, tấm thả 60x60 cm, có hoa văn (Hệ khung xương, ti treo, tấm nhưa 600x600 có hoa văn, vật liệu, thi công và hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 29,02 | m2 |
| 13 | Vệ sinh trần bê tông hiện trạng | Chương V E-HSMT | 18,37 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,37 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm lõi thép. | Chương V E-HSMT | 28,77 | m2 cấu kiện |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 10ly | Chương V E-HSMT | 13,408 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt | Chương V E-HSMT | 11,098 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính. | Chương V E-HSMT | 49,9 | 1m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Aluminate phòng phó quản đốc + bộ phận quản lý khách hàng | Chương V E-HSMT | 23,03 | 1m2 |
| G | KỆ BẾP | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan kệ bếp | Chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kệ bếp sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 5,26 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường trong tầng 1 (tính 20% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 53,211 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả Joton - vào tường (tường xây mới) | Chương V E-HSMT | 241,823 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 507,879 | 1m2 |
| H | CẢI TẠO TẦNG 2 ( PHÒNG GIAO DỊCH ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,575 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 351,359 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn wc, bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,55 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột wc, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 38,891 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V E-HSMT | 2,081 | m2 |
| 7 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sàn vệ sinh | Chương V E-HSMT | 10,19 | 1m2 |
| 8 | Lát sàn tầng 2 bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 115,43 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao tấm thả 60x60 cm (Hệ khung xương, ti treo, tấm thạch cao, vật liệu, thi công và hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 115,25 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa, tấm thả 60x60 cm, có hoa văn (Hệ khung xương, ti treo, tấm nhưa 600x600 có hoa văn, vật liệu, thi công và hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cưa đi nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa + vách nhôm Xingfa | Chương V E-HSMT | 41,842 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường cũ tầng 2 (tính 20% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 77,664 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường mới xây | Chương V E-HSMT | 247,705 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 345,963 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 331,713 | 1m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, (cốt thép ô sàn cấp thực hiện trạng), cao <=6 m, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn (lấp ô sàn cấp thực) | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn (lấp ô sàn cấp thực), đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| I | CẢI TẠO SẢNH ( PHÒNG GIAO DỊCH ) | |||
| 1 | Đào đất móng lam dốc | Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng lam dốc, đá 4x7, mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng lam dốc, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng lam dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 6 | Trát lam dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,023 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 9 | Trát gờ mái sảnh đón, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,224 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 27,271 | m2 |
| 11 | Trát trụ trang trí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,866 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả joton vào trụ trang trí | Chương V E-HSMT | 10,866 | 1m2 |
| 13 | Sơn giả đá 2 trụ sảnh đón | Chương V E-HSMT | 10,866 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trần sảnh đón | Chương V E-HSMT | 31,457 | m2 |
| 15 | Sơn trần trần sảnh đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,457 | m2 |
| 16 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sàn mái | Chương V E-HSMT | 28,274 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 330,441 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 146,331 | m |
| J | NHÀ ATM | |||
| 1 | Đào đất móng nhà ATM, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng nhà ATM, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ ATM, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,036 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực dày 12 ly | Chương V E-HSMT | 10,951 | 1m2 |
| 6 | Bản lề xoay | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tay nắm cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ốp Aluminate (chi tiết theo bản vẽ) | Chương V E-HSMT | 18,351 | m2 |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm 60x60x2 | Chương V E-HSMT | 15,42 | m |
| 10 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | Chương V E-HSMT | 15,145 | m |
| 11 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x2 | Chương V E-HSMT | 18,804 | m |
| 12 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 4,0 zem, độ dày xốp 16mm | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp lưới chắn rác (lưới thép D4) | Chương V E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 16 | Bảng quảng cáo (Hộp kính temper 8mm dán fimt tăng sáng) | Chương V E-HSMT | 13,7 | m2 |
| K | ĐIỆN ATM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x600 (DP01 30X60/28W/5000K) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Module Led (led md01/0.6w), dc12c - trắng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nguồn 12V DC - 5A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led dây | Chương V E-HSMT | 1,4 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng chữ đề can, trang trí | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| L | CỔNG, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng biển hiệu, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ván khuôn gỗ, ván khuôn biển hiệu | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông biển hiệu, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,197 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,949 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển hiệu có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 30,38 | m2 |
| M | SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông sân, bê tông gạch vỡ. | Chương V E-HSMT | 21,58 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x7, mác 50 | Chương V E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 4 | Đệm vữa xi măng mác 75, dày 50 | Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 5 | Lát nền sân gạch Terrazo 400x400 | Chương V E-HSMT | 155,95 | m2 |
| 6 | Láng vỉa hè vữa xi măng mác 100 dày 3cm tạo dốc | Chương V E-HSMT | 3,675 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng đường ray cổng, đá 4x7, mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đường ray cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 9 | Trát mặt bê tông đường ray cổng inox, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng bó bồn hoa đá 4x6, mác 50 dày 100 | Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 11 | Xây móng bó bồn hoa, gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, vữa xi măng mác 75 dày 100 | Chương V E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 12 | Trát bó vỉa bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cổng hàng rào Inox, gấp xếp, mô tơ kéo, điều khiển tự động (bằng Inox Sus 201, cao 1,6m, rộng giữa 2 bánh xe 0,65m, dẫn hướng bằng cảm ứng từ) | Chương V E-HSMT | 12,25 | m |
| 14 | Mô tơ điện 220V/5A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| N | NỐI CỘT, XÂY TƯỜNG TRỤC A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x7, mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,571 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, | Chương V E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 20,958 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,238 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 94,848 | m2 |
| O | SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà, tính 20% khối lượng | Chương V E-HSMT | 72,212 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả Joton - vào tường xây mới | Chương V E-HSMT | 246,945 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 608 | 1m2 |
| P | SƠN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh tường rào hiện trạng (mặt sau), tính 20% khối lượng | Chương V E-HSMT | 15,524 | m2 |
| 2 | Sơn tường hàng rào, hiện trạng không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,621 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 1 nước phủ (cổng sắt hiện trạng) | Chương V E-HSMT | 24,82 | 1m2 |
| Q | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng nhà xe, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,859 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x7, mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 7 | Bu lông néo M16x320 mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông, mạ màu tôn dày 3,5 zem | Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| R | MÁI BÊ TÔNG TRỤC 7 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm. | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,726 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm. | Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,387 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 157,311 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Joton - vào tường (tường xây mới) | Chương V E-HSMT | 118,636 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 118,636 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 37,329 | m2 |
| S | GIẰNG MÁI + TÔN | |||
| 1 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sàn mái | Chương V E-HSMT | 117,273 | m2 |
| 2 | Sợi cáp D14 giằng mái | Chương V E-HSMT | 85,46 | m |
| 3 | Tăng đơ D12 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 3,5 zem (lợp chồng lên lớp tôn hiện trạng) | Chương V E-HSMT | 6,804 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép hình V50x3 (2,32 kg/m) | Chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| T | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm, 150x150mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc inox + bộ xả | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa rumino d21 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi lạnh | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam cảm ứng + pin + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòi lạnh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi 500x700, kính mài 5ly | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa 114mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt lới nhựa 114mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa 90mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa 60mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt lới nhựa 60mm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 49mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm 42/34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút giảm 34/27mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 34mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê 34mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 27mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 27mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 21mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 21mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong 21mm, ren đồng | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm 2HP, H=42-26m, Q=2,4-9,6m3/h, 220V/50HZ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm 2HP | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Vật tư phụ (cùm, treo, ty ren, tắc kê...) | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| U | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần Philips DN020B D200 24w | Chương V E-HSMT | 102 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Dowlight bóng compact 1x13W, âm trần | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 220V/13W | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chống nổ chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Cadivi) | Chương V E-HSMT | 1.180 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 875 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 770 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 | Chương V E-HSMT | 882 | m |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần MIDEA MCD 2HP | Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 20 | Lắp đặt điều hoà không khí gắn tường LG INVERTER V13ENS 1,5 HP | Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6.4mm | Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12.7mm | Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6.4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12.7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo dk = 27mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D42/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa giảm uPVC D34/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 34 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét CV50mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| V | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ HuynDai HGE670 (công nghệ Hàn Quốc, lắp ráp tại Trung Quốc); đầu bơm Pentax CA50-250B (ITALIA), có thông số kỹ thuật: H=58.3 - 78m, Q=400 - 1300 lít/phút; P=18,5 KW; 25HP; khởi động bằng điện và giật tay | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 600x500x180, mặt kính | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 950x500x220, mặt kính | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m / cuộn (Trung Quốc) | Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m / cuộn (Trung Quốc) | Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khí D51 (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khí D65 (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn loại mặt bích đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D90 (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D90, dày 2,7 mm (Hoà Phát) | Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D76, dày 2,7 mm (Hoà Phát) | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D60, dày 2,6 mm (Hoà Phát) | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D21, dày 2,3 mm (Hoà Phát) | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đăt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D76 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D76 - D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D90 - D76 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D90 - D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng đầu lồng thép, đường kính D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 ra 2 cửa D65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bình cầu chữa cháy tự động 8kg ABC-XZSTB8 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (Trung Quốc) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 (Trung Quốc) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| W | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (Đài Loan) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói (Đài Loan) | Chương V E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan) | Chương V E-HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy (VN) | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy Đài Loan | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đến cho chuông và nút ấn báo cháy (VN) | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đăt dây dẫn 4 ruột, loại 2x2x0,5 mm2 | Chương V E-HSMT | 404 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, cấp nguôn cho chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dân dẫn, đường kính ống D16mm (DM 1173) | Chương V E-HSMT | 420 | m |
| X | HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ, EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (ĐG798) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, cấp nguôn cho đèn sự cố và đèn EXIT thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| Y | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv = 41m (Tây Ban Nha) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt, mạ đồng (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc thoát sét, đồng bọc CV50mm2 Việt Nam | Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối dưới mương, cáp đồng bọc thoát sét, đồng bọc CV50mm2 Việt Nam | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D49/42; L=5m + bộ chân đế (VN) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (VN) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (VN) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp (VN) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 (VN) | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Rải hoá chất giảm điện trở, bao 12 kg (Pháp) | Chương V E-HSMT | 4 | bao |
| 11 | Đào rãnh đất nối cọc tiếp địa (40x0,4x0,5)m | Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| Z | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Kết cấu giếng - sử dụng máy khoan, nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống d=140mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Khoan lỗ + quấn lưới ống lọc D140 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Chèn sỏi | Chương V E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nắp sắt treo máy bơm và bảo vệ giếng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Dây cáp thả máy bơm điện chim D8 mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| AA | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt, lọc sét 3 pha LAY 380-100GJ-100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc thoát sét CV50mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét CV50mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố dịnh | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Rải hoá chất giảm điện trở, 12kg/bao | Chương V E-HSMT | 4 | bao |
| 8 | Đào rãnh đất chôn cáp đồng trần và cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 9 | Đắp đất sau khi thi công chôn cọc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| AB | LẮP ĐẶT PHẦN MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại UTP CAT6 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đế âm ổ cắm mạng, điện thoại | Chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ cho ổ cắm mạng, điện thoại | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt modul phát sóng wifi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 phiến | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tổng đài 4 trung kế, 24 máy nhánh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét mạng lan - switch atlan 24port | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho mạng điện thoại | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị chống sét thứ cấp cho nguồn điện 220V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ rack ( cabin ) 27U 1 cửa mặt nhựa, có quạt làm mát + sensor cảm biến nhiệt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối ODF 48FO | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| AC | LẮP ĐẶT PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng camera UTP CAT6 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd-2x1mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI chiều dài 30M | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt camera IP dome 3.0MP gắn trần | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt camera IP thân 3.0MP gắn tường | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt camera analog thân gắn tường | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu ghi hình + 4 ổ cứng 6Tb | Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt bộ nguồn tập trung adaptor 220/12V | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt màn hình giám sát camera 49" | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt sever backup | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| AD | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, CHỐNG TRỘM TẠI NGÂN QUỸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 đôi | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd-2x1mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo động 8zone + bàn phím | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động từ xa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cảm biến hồng ngoại có dây cho trung tâm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt còi báo trong và ngoài | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt acquy dự phòng 12V-7AH | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AE | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, CHỐNG TRỘM TẠI QUẦY GIAO DỊCH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị quay số GSM gọi ra cảnh báo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn cảnh báo trong tình trạng khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AF | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, CHỐNG TRỘM TẠI ATM | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo động không dây | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động từ xa chịu nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cảm biến hồng ngoại không dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cảm biến từ không dây | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cảm biến nhiệt | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cảm biến chấn động | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 7 | Lắp đặt còi báo động | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị quay số GSM gọi ra cảnh báo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 đôi | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd-2x1mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| AG | QUẦY GIAO DỊCH (CHI TIẾT THEO BẢN VẼ THIẾT KẾ) | |||
| 1 | Chi phí sửa chữa và lắp đặt bàn quầy cũ tận dụng lại 4 vị trí giao dịch (5,7md bàn quầy) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | vách ngăn quầy giao dịch hoàn thiện melamin kt: 0,75x10,62 | Chương V E-HSMT | 11 | md |
| 3 | Chi phí trang bị bàn quầy cong | Chương V E-HSMT | 2 | md |
| 4 | cửa ra vào quầy giao dịch hoàn thiện melamin bản lề inox 2 chiều | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí vận chuyển+ bốc xếp 2 nơi quầy cũ về làm lại và vận chuyển lại đến địa điểm lắp mới | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 6 | Gia công lắp đặt bảng hiệu mặt tiền | Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt bảng tên | Chương V E-HSMT | 1,95 | m2 |
| AH | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hoà không khí gắn trần (LG INVERTER V13ENS; 1,5 HP) | Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Điều hoà không khí âm trần MIDEA MCD - 18CRN1 (2.0 HP) | Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Công tác hẹn giờ ES-181D E-Smarthome | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AI | CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy xăng động cơ HuynDai HGE670 (công nghệ Hàn Quốc, lắp ráp tại Trung Quốc); đầu bơm Pentax CA50 - 250B ITALYA, có thônng số kỹ thuật: H=58,3 - 78m; Q=400 - 1300 lít / phút; P=18,5KW; 25HP; khởi đông bằng điện và tay giật | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh (Đài Loan) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv=41m (Tây Ba Nha) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | THIẾT BỊ GIẾNG KHOAN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Máy bơm hoả tiễn 2.0HP Mastra I | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện 2.0 HP | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm tự mồi Pentax MB 200 2HP | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AK | PHẦN ĐIỆN MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Modul phát sóng wifi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Hộp đấu dây điện thoại 20 phiến | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tổng đài 4 trung kế, 24 máy nhánh tương đương Panasonic KX-HTS824 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị chống sét mạng lan - switch atlan 24port tương đương AT-2208- AT3W / Spain | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho mạng điện thoại tương đương MTJ-02G/RJ11-CITEL / US | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị chống sét thứ cấp cho nguồn điện 220V tương đương OBO V50-1-280 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ rack ( cabin ) 42U 1 cửa mặt nhựa, có quạt làm mát + sensor cảm biến nhiệt tương đương UNR-42U1000/ Unirack | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hộp nối ODF 48FO | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| AL | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera IP dome 4.0MP gắn trần tương đương HIKVISION DS-2CD2142FWD-IWS 4.0 Megapixel | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Camera gắn tường 2.0MP IP chuẩn nén H.265+Hikvision DS-2CD2T23G0-I8 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ổ HDD lưu trữ 6TB | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu trữ Synology NAS-DS 918+ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | CỔNG KÉO INOX | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cổng hàng rào Inox, gấp xếp, mô tơ kéo, điều khiển tự động (bằng Inox Sus 201, cao 1,6m, rộng giữa 2 bánh xe 0,65m, dẫn hướng bằng cảm ứng từ) | Chương V E-HSMT | 12,5 | md |
| 2 | Mô tơ từ (cổng xếp Inox) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi