Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng Giao dịch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069553-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH PHỐ NÚI
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng Giao dịch
Số hiệu KHLCNT 20200806112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 11:41:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,648,081,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,700,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ 02 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 59,275 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ Chương V E-HSMT 0,35 m3
3 Tháo dỡ trần gỗ Chương V E-HSMT 54,587 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 35,309 m2
5 Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V E-HSMT 43,9 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT 29,939 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT 15,068 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V E-HSMT 62,814 m3
10 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=45cm Chương V E-HSMT 28,44 m3
11 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V E-HSMT 1,3661 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 136,611 m3
13 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V E-HSMT 13,66 10m3
B THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ HÀNG CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT 16,106 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT 3,488 m3
3 Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang Chương V E-HSMT 31,96 m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V E-HSMT 46,565 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V E-HSMT 8,547 m3
6 Tháo dở gạch lát nền Chương V E-HSMT 4,758 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E-HSMT 74,376 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V E-HSMT 981,712 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 91,967 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V E-HSMT 6 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V E-HSMT 6 bộ
12 Tháo dỡ vách ngăn bằng thạch cao Chương V E-HSMT 10,733 m2
13 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V E-HSMT 0,904 100m3
14 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V E-HSMT 0,904 100m3
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V E-HSMT 9,04 10m3
C GIÁ TRỊ THU HỒI
1 Hệ thống xà gồ thép 307,575 kg
2 Cửa cuốn thép, tôn dày 8 zem 75,1716 kg
3 Sắt thép tại lan can ban công tầng 2 18,7686 kg
4 Tôn lợp dày 4 zem (56,27 m2) 159,019 kg
5 Hệ thống cửa sắt trong nhà 166,8321 kg
D CẢI TẠO TẦNG 1 ( PHÒNG GIAO DỊCH)
1 Đào đất giằng móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V E-HSMT 5,901 m3
2 Bê tông lót giằng móng, đá 4x6,VXM #50 Chương V E-HSMT 1,431 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V E-HSMT 0,371 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,085 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,33 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 4,328 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 44,133 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm,chiều dày 52cm chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,2 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,375 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 363,54 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 35,65 m2
E XÂY DỰNG KHO QUỸ + PHÒNG ĐỆM
1 Phá dỡ nền gạch men vị trí xây dựng kho quỹ Chương V E-HSMT 36,743 m2
2 Đào đất móng kho quỹ + phòng đệm, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 11,023 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E-HSMT 3,674 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho quỹ + phòng đệm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 5,255 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn vách kho quỹ, phòng đệm Chương V E-HSMT 1,617 100m2
6 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép ( đục sàn tầng hai tại vị trí kho quỹ, phòng đệm) Chương V E-HSMT 0,099 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kho quỹ và phòng đệm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 33,06 m3
8 Trát vách, trần kho quỹ, vữa XM #100 Chương V E-HSMT 151,825 m2
9 Bả bằng bột joton bả vào kho quỹ, phòng đệm Chương V E-HSMT 151,825 m2
10 Sơn kho quỹ, phòng đệm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 151,825 m2
11 Lát nền kho quỹ + phòng đệm, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 29,517 m2
12 Lắp dựng cửa chuyên dụng Chương V E-HSMT 2,64 m2 cấu kiện
F ỐP LÁT GẠCH WC
1 Lát nền, sàn wc bằng gạch nhám, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 32,994 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột wc, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 91,414 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm Chương V E-HSMT 4,939 m2
4 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn laminate Chương V E-HSMT 2,025 m2
5 Gia công,lắp dựng khung kệ đỡ LAVABO rửa tay (thép hộp 40x40) Chương V E-HSMT 22,4 m
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kệ lavabo Chương V E-HSMT 2,95 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (bổ sung gạch nền vị trí sân khấu cũ) Chương V E-HSMT 128,733 m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,073 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,045 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,547 m3
11 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao tấm thả 60x60 cm (Hệ khung xương, ti treo, tấm thạch cao, vật liệu, thi công và hoàn thiện) Chương V E-HSMT 514,97 m2
12 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa, tấm thả 60x60 cm, có hoa văn (Hệ khung xương, ti treo, tấm nhưa 600x600 có hoa văn, vật liệu, thi công và hoàn thiện) Chương V E-HSMT 29,02 m2
13 Vệ sinh trần bê tông hiện trạng Chương V E-HSMT 18,37 m2
14 Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 18,37 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm lõi thép. Chương V E-HSMT 28,77 m2 cấu kiện
16 Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 10ly Chương V E-HSMT 13,408 1m2
17 Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo Chương V E-HSMT 6,5 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa sắt Chương V E-HSMT 11,098 m2
19 Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính. Chương V E-HSMT 49,9 1m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn Chương V E-HSMT 14,72 m2
21 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Aluminate phòng phó quản đốc + bộ phận quản lý khách hàng Chương V E-HSMT 23,03 1m2
G KỆ BẾP
1 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,48 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan kệ bếp Chương V E-HSMT 0,0088 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,614 m3
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kệ bếp sử dụng keo dán Chương V E-HSMT 5,26 m2
5 Vệ sinh tường trong tầng 1 (tính 20% khối lượng) Chương V E-HSMT 53,211 m2
6 Bả bằng bột bả Joton - vào tường (tường xây mới) Chương V E-HSMT 241,823 1m2
7 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 507,879 1m2
H CẢI TẠO TẦNG 2 ( PHÒNG GIAO DỊCH )
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 28,575 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,54 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 351,359 m2
4 Lát nền, sàn wc, bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,55 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột wc, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 38,891 m2
6 Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V E-HSMT 2,081 m2
7 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sàn vệ sinh Chương V E-HSMT 10,19 1m2
8 Lát sàn tầng 2 bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 115,43 m2
9 Lắp đặt ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,15 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V E-HSMT 0,1365 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,149 m3
12 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao tấm thả 60x60 cm (Hệ khung xương, ti treo, tấm thạch cao, vật liệu, thi công và hoàn thiện) Chương V E-HSMT 115,25 m2
13 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa, tấm thả 60x60 cm, có hoa văn (Hệ khung xương, ti treo, tấm nhưa 600x600 có hoa văn, vật liệu, thi công và hoàn thiện) Chương V E-HSMT 10,6 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cưa đi nhựa lõi thép Chương V E-HSMT 15,36 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cửa + vách nhôm Xingfa Chương V E-HSMT 41,842 m2
16 Vệ sinh tường cũ tầng 2 (tính 20% khối lượng) Chương V E-HSMT 77,664 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường mới xây Chương V E-HSMT 247,705 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 345,963 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 331,713 1m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, (cốt thép ô sàn cấp thực hiện trạng), cao <=6 m, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT 0,02 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn (lấp ô sàn cấp thực) Chương V E-HSMT 0,02 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn (lấp ô sàn cấp thực), đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,2 m3
I CẢI TẠO SẢNH ( PHÒNG GIAO DỊCH )
1 Đào đất móng lam dốc Chương V E-HSMT 1,248 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng lam dốc, đá 4x7, mác 50 Chương V E-HSMT 0,624 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng lam dốc, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V E-HSMT 0,0542 tấn
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng lam dốc, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,528 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,154 m3
6 Trát lam dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,023 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,28 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,767 m3
9 Trát gờ mái sảnh đón, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,224 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V E-HSMT 27,271 m2
11 Trát trụ trang trí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,866 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả joton vào trụ trang trí Chương V E-HSMT 10,866 1m2
13 Sơn giả đá 2 trụ sảnh đón Chương V E-HSMT 10,866 m2
14 Vệ sinh trần sảnh đón Chương V E-HSMT 31,457 m2
15 Sơn trần trần sảnh đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 31,457 m2
16 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sàn mái Chương V E-HSMT 28,274 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 330,441 m
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 146,331 m
J NHÀ ATM
1 Đào đất móng nhà ATM, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,515 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,078 tấn
3 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng nhà ATM, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,456 m3
4 Lát đá mặt bệ ATM, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,036 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực dày 12 ly Chương V E-HSMT 10,951 1m2
6 Bản lề xoay Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Tay nắm cửa Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Ốp Aluminate (chi tiết theo bản vẽ) Chương V E-HSMT 18,351 m2
9 Thép hộp mạ kẽm 60x60x2 Chương V E-HSMT 15,42 m
10 Thép hộp mạ kẽm 40x40x2 Chương V E-HSMT 15,145 m
11 Thép hộp mạ kẽm 30x30x2 Chương V E-HSMT 18,804 m
12 Lợp mái tôn cách nhiệt dày 4,0 zem, độ dày xốp 16mm Chương V E-HSMT 0,044 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn Chương V E-HSMT 1,2 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,025 100m
15 Lắp lưới chắn rác (lưới thép D4) Chương V E-HSMT 4,9 m2
16 Bảng quảng cáo (Hộp kính temper 8mm dán fimt tăng sáng) Chương V E-HSMT 13,7 m2
K ĐIỆN ATM
1 Lắp đặt đèn Led Panel 300x600 (DP01 30X60/28W/5000K) Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt đèn Module Led (led md01/0.6w), dc12c - trắng Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt nguồn 12V DC - 5A Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đèn Led dây Chương V E-HSMT 1,4 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V E-HSMT 4 cái
9 Gia công, lắp dựng chữ đề can, trang trí Chương V E-HSMT 1 trọn gói
L CỔNG, BIỂN HIỆU
1 Đào móng biển hiệu, đất cấp III Chương V E-HSMT 2,646 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 Chương V E-HSMT 0,294 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,048 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,078 tấn
5 Lắp đặt ván khuôn gỗ, ván khuôn biển hiệu Chương V E-HSMT 0,11 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông biển hiệu, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,719 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 4,197 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,949 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển hiệu có chốt bằng inox Chương V E-HSMT 30,38 m2
M SÂN TRƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông sân, bê tông gạch vỡ. Chương V E-HSMT 21,58 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 4,98 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x7, mác 50 Chương V E-HSMT 15,6 m3
4 Đệm vữa xi măng mác 75, dày 50 Chương V E-HSMT 7,8 m3
5 Lát nền sân gạch Terrazo 400x400 Chương V E-HSMT 155,95 m2
6 Láng vỉa hè vữa xi măng mác 100 dày 3cm tạo dốc Chương V E-HSMT 3,675 m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng đường ray cổng, đá 4x7, mác 50 Chương V E-HSMT 0,98 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đường ray cổng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,96 m3
9 Trát mặt bê tông đường ray cổng inox, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 9,8 m2
10 Bê tông lót móng bó bồn hoa đá 4x6, mác 50 dày 100 Chương V E-HSMT 0,176 m3
11 Xây móng bó bồn hoa, gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, vữa xi măng mác 75 dày 100 Chương V E-HSMT 0,527 m3
12 Trát bó vỉa bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 12,3 m2
13 Gia công, lắp đặt cổng hàng rào Inox, gấp xếp, mô tơ kéo, điều khiển tự động (bằng Inox Sus 201, cao 1,6m, rộng giữa 2 bánh xe 0,65m, dẫn hướng bằng cảm ứng từ) Chương V E-HSMT 12,25 m
14 Mô tơ điện 220V/5A Chương V E-HSMT 1 bộ
N NỐI CỘT, XÂY TƯỜNG TRỤC A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 3,24 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x7, mác 50 Chương V E-HSMT 0,18 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,018 tấn
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,571 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,027 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,156 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,167 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,004 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,062 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, Chương V E-HSMT 0,241 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 20,958 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 19,238 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 94,848 m2
O SƠN NGOÀI NHÀ
1 Vệ sinh tường ngoài nhà, tính 20% khối lượng Chương V E-HSMT 72,212 m2
2 Bả bằng bột bả Joton - vào tường xây mới Chương V E-HSMT 246,945 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 608 1m2
P SƠN TƯỜNG RÀO
1 Vệ sinh tường rào hiện trạng (mặt sau), tính 20% khối lượng Chương V E-HSMT 15,524 m2
2 Sơn tường hàng rào, hiện trạng không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 77,621 1m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 1 nước phủ (cổng sắt hiện trạng) Chương V E-HSMT 24,82 1m2
Q NHÀ XE
1 Đào đất móng nhà xe, đất cấp III Chương V E-HSMT 6,859 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x7, mác 50 Chương V E-HSMT 0,361 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,097 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,126 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,17 tấn
6 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,531 m3
7 Bu lông néo M16x320 mm Chương V E-HSMT 16 cái
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,15 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V E-HSMT 0,069 tấn
10 Lợp mái tôn sóng vuông, mạ màu tôn dày 3,5 zem Chương V E-HSMT 0,369 100m2
R MÁI BÊ TÔNG TRỤC 7
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,106 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V E-HSMT 0,014 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V E-HSMT 0,071 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,704 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm. Chương V E-HSMT 0,22 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V E-HSMT 0,027 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V E-HSMT 0,194 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,726 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,234 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm. Chương V E-HSMT 0,203 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,425 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,387 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 157,311 m2
14 Bả bằng bột bả Joton - vào tường (tường xây mới) Chương V E-HSMT 118,636 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 118,636 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 37,329 m2
S GIẰNG MÁI + TÔN
1 Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sàn mái Chương V E-HSMT 117,273 m2
2 Sợi cáp D14 giằng mái Chương V E-HSMT 85,46 m
3 Tăng đơ D12 Chương V E-HSMT 16 cái
4 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 3,5 zem (lợp chồng lên lớp tôn hiện trạng) Chương V E-HSMT 6,804 100m2
5 Sản xuất giằng mái thép hình V50x3 (2,32 kg/m) Chương V E-HSMT 0,303 tấn
T CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT 7 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm, 150x150mm Chương V E-HSMT 11 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc inox + bộ xả Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa rumino d21 Chương V E-HSMT 5 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi lạnh Chương V E-HSMT 10 bộ
10 Lắp đặt vòi xả tiểu nam cảm ứng + pin + phụ kiện Chương V E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh Chương V E-HSMT 7 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòi lạnh Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt gương soi 500x700, kính mài 5ly Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT 0,42 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT 0,45 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,48 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
24 Lắp đặt Y nhựa 114mm Chương V E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt lới nhựa 114mm Chương V E-HSMT 20 cái
26 Lắp đặt Y nhựa 90mm Chương V E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt lơi nhựa 90mm Chương V E-HSMT 22 cái
28 Lắp đặt Y nhựa 60mm Chương V E-HSMT 30 cái
29 Lắp đặt lới nhựa 60mm Chương V E-HSMT 60 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 49mm Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Chương V E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Chương V E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt tê giảm 42/34mm Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt cút giảm 34/27mm Chương V E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt cút 34mm Chương V E-HSMT 15 cái
37 Lắp đặt tê 34mm Chương V E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt cút 27mm Chương V E-HSMT 30 cái
39 Lắp đặt tê 27mm Chương V E-HSMT 10 cái
40 Lắp đặt cút 21mm Chương V E-HSMT 40 cái
41 Lắp đặt tê 21mm Chương V E-HSMT 22 cái
42 Lắp đặt cút ren trong 21mm, ren đồng Chương V E-HSMT 37 cái
43 Lắp đặt máy bơm 2HP, H=42-26m, Q=2,4-9,6m3/h, 220V/50HZ Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm 2HP Chương V E-HSMT 1 tủ
45 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 Chương V E-HSMT 60 m
46 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 Chương V E-HSMT 60 m
47 Lắp đặt van phao điện Chương V E-HSMT 2 cái
48 Vật tư phụ (cùm, treo, ty ren, tắc kê...) Chương V E-HSMT 1
U ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led âm trần Philips DN020B D200 24w Chương V E-HSMT 102 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 9 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt đèn Dowlight bóng compact 1x13W, âm trần Chương V E-HSMT 15 bộ
7 Lắp đặt đèn led 1,2m, 220V/13W Chương V E-HSMT 13 bộ
8 Lắp đặt đèn chống nổ chuyên dụng Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm bốn Chương V E-HSMT 19 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V E-HSMT 15 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V E-HSMT 2 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Cadivi) Chương V E-HSMT 1.180 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 875 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V E-HSMT 60 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 770 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 60 m
18 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 Chương V E-HSMT 882 m
19 Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần MIDEA MCD 2HP Chương V E-HSMT 3 máy
20 Lắp đặt điều hoà không khí gắn tường LG INVERTER V13ENS 1,5 HP Chương V E-HSMT 4 máy
21 Lắp đặt ống đồng đường kính 6.4mm Chương V E-HSMT 2,1 100m
22 Lắp đặt ống đồng đường kính 12.7mm Chương V E-HSMT 2,1 100m
23 Bảo ôn ống đồng đường kính 6.4mm bằng ống cách nhiệt xốp Chương V E-HSMT 2,1 100m
24 Bảo ôn ống đồng đường kính 12.7mm bằng ống cách nhiệt xốp Chương V E-HSMT 2,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT 0,36 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo dk = 27mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
28 Lắp đặt Y nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D42/27mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT 16 cái
31 Lắp đặt cút nhựa giảm uPVC D34/27mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V E-HSMT 220 m
33 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V E-HSMT 460 m
34 Đóng cọc đã có sẵn Chương V E-HSMT 2 cọc
35 Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét CV50mm Chương V E-HSMT 60 m
V LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ HuynDai HGE670 (công nghệ Hàn Quốc, lắp ráp tại Trung Quốc); đầu bơm Pentax CA50-250B (ITALIA), có thông số kỹ thuật: H=58.3 - 78m, Q=400 - 1300 lít/phút; P=18,5 KW; 25HP; khởi động bằng điện và giật tay Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 600x500x180, mặt kính Chương V E-HSMT 4 hộp
3 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 950x500x220, mặt kính Chương V E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m / cuộn (Trung Quốc) Chương V E-HSMT 4 cuộn
5 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m / cuộn (Trung Quốc) Chương V E-HSMT 2 cuộn
6 Lắp đặt lăng chữa cháy không khí D51 (Việt Nam) Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt lăng chữa cháy không khí D65 (Việt Nam) Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều đường kính D90 Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van chặn loại mặt bích đường kính D90 Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 (Việt Nam) Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D90 (Việt Nam) Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc) Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D90, dày 2,7 mm (Hoà Phát) Chương V E-HSMT 0,79 100m
17 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D76, dày 2,7 mm (Hoà Phát) Chương V E-HSMT 0,07 100m
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D60, dày 2,6 mm (Hoà Phát) Chương V E-HSMT 0,01 100m
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D21, dày 2,3 mm (Hoà Phát) Chương V E-HSMT 0,06 100m
20 Lắp đăt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90 Chương V E-HSMT 11 cái
21 Lắp đăt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D76 Chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đăt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60 Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đăt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21 Chương V E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D76 - D60 Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D90 - D76 Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D90 - D60 Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt măng đầu lồng thép, đường kính D60 Chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt măng sông thép, đường kính D60 Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D90 Chương V E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D76 Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt bích thép đường kính D90 Chương V E-HSMT 5 cặp bích
32 Lắp đặt trụ cứu hoả D100 ra 2 cửa D65 Chương V E-HSMT 1 cái
33 Bình cầu chữa cháy tự động 8kg ABC-XZSTB8 Chương V E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V E-HSMT 1 cái
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 5,8 m3
37 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 5,8 m3
38 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (Trung Quốc) Chương V E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 (Trung Quốc) Chương V E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Chương V E-HSMT 4 cái
W LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (Đài Loan) Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói (Đài Loan) Chương V E-HSMT 3,1 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan) Chương V E-HSMT 3,4 10 đầu
4 Lắp đặt đế cho đầu báo cháy (VN) Chương V E-HSMT 3 hộp
5 Lắp đặt chuông báo cháy Đài Loan Chương V E-HSMT 0,6 5 chuông
6 Lắp đặt đến cho chuông và nút ấn báo cháy (VN) Chương V E-HSMT 6 hộp
7 Lắp đăt dây dẫn 4 ruột, loại 2x2x0,5 mm2 Chương V E-HSMT 404 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, cấp nguôn cho chuông báo cháy Chương V E-HSMT 65 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dân dẫn, đường kính ống D16mm (DM 1173) Chương V E-HSMT 420 m
X HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ, EXIT
1 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Chương V E-HSMT 11 bộ
2 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (ĐG798) Chương V E-HSMT 1 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, cấp nguôn cho đèn sự cố và đèn EXIT thoát hiểm Chương V E-HSMT 220 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V E-HSMT 210 m
Y HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv = 41m (Tây Ban Nha) Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt, mạ đồng (Việt Nam) Chương V E-HSMT 12 cọc
3 Kéo rải dây cáp đồng bọc thoát sét, đồng bọc CV50mm2 Việt Nam Chương V E-HSMT 34 m
4 Kéo rải dây nối dưới mương, cáp đồng bọc thoát sét, đồng bọc CV50mm2 Việt Nam Chương V E-HSMT 40 m
5 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D49/42; L=5m + bộ chân đế (VN) Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (VN) Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (VN) Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt tăng đơ néo cáp (VN) Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt cáp néo trụ D4 (VN) Chương V E-HSMT 40 m
10 Rải hoá chất giảm điện trở, bao 12 kg (Pháp) Chương V E-HSMT 4 bao
11 Đào rãnh đất nối cọc tiếp địa (40x0,4x0,5)m Chương V E-HSMT 8 m3
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 8 m3
Z GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Chương V E-HSMT 40 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Chương V E-HSMT 60 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Chương V E-HSMT 20 m
4 Kết cấu giếng - sử dụng máy khoan, nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống d=140mm Chương V E-HSMT 60 m
5 Khoan lỗ + quấn lưới ống lọc D140 Chương V E-HSMT 30 m
6 Chèn sỏi Chương V E-HSMT 0,518 m3
7 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Chương V E-HSMT 5 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Chương V E-HSMT 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V E-HSMT 2 cái
12 Nắp sắt treo máy bơm và bảo vệ giếng Chương V E-HSMT 1 cái
13 Dây cáp thả máy bơm điện chim D8 mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
AA LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1 Lắp đặt thiết bị cắt, lọc sét 3 pha LAY 380-100GJ-100 Chương V E-HSMT 1 cái
2 Đóng cọc đã có sẵn Chương V E-HSMT 12 cọc
3 Kéo rải dây cáp đồng bọc thoát sét CV50mm Chương V E-HSMT 10 m
4 Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét CV50mm Chương V E-HSMT 40 m
5 Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố dịnh Chương V E-HSMT 12 cái
7 Rải hoá chất giảm điện trở, 12kg/bao Chương V E-HSMT 4 bao
8 Đào rãnh đất chôn cáp đồng trần và cọc tiếp địa Chương V E-HSMT 16 m3
9 Đắp đất sau khi thi công chôn cọc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 16 m3
AB LẮP ĐẶT PHẦN MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Chương V E-HSMT 15 cái
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V E-HSMT 11 cái
3 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 Chương V E-HSMT 300 m
4 Lắp đặt cáp điện thoại UTP CAT6 Chương V E-HSMT 240 m
5 Lắp đặt hộp đế âm ổ cắm mạng, điện thoại Chương V E-HSMT 38 hộp
6 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ cho ổ cắm mạng, điện thoại Chương V E-HSMT 13 cái
7 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 180 m
8 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V E-HSMT 120 m
9 Lắp đặt modul phát sóng wifi Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 phiến Chương V E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt tổng đài 4 trung kế, 24 máy nhánh Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt thiết bị chống sét mạng lan - switch atlan 24port Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt thiết bị chống sét cho mạng điện thoại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt thiết bị chống sét thứ cấp cho nguồn điện 220V Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt tủ rack ( cabin ) 27U 1 cửa mặt nhựa, có quạt làm mát + sensor cảm biến nhiệt Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối ODF 48FO Chương V E-HSMT 1 hộp
AC LẮP ĐẶT PHẦN CAMERA
1 Lắp đặt cáp mạng camera UTP CAT6 Chương V E-HSMT 300 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd-2x1mm2 Chương V E-HSMT 300 m
3 Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI chiều dài 30M Chương V E-HSMT 2 sợi
4 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V E-HSMT 160 m
5 Lắp đặt camera IP dome 3.0MP gắn trần Chương V E-HSMT 4 Bộ
6 Lắp đặt camera IP thân 3.0MP gắn tường Chương V E-HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt camera analog thân gắn tường Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt đầu ghi hình + 4 ổ cứng 6Tb Chương V E-HSMT 2 thiết bị
9 Lắp đặt bộ nguồn tập trung adaptor 220/12V Chương V E-HSMT 1 thiết bị
10 Lắp đặt màn hình giám sát camera 49" Chương V E-HSMT 1 thiết bị
11 Lắp đặt sever backup Chương V E-HSMT 1 thiết bị
AD LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, CHỐNG TRỘM TẠI NGÂN QUỸ
1 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 đôi Chương V E-HSMT 40 m
2 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 20 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd-2x1mm2 Chương V E-HSMT 40 m
4 Lắp đặt trung tâm báo động 8zone + bàn phím Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động từ xa Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt thiết bị cảm biến hồng ngoại có dây cho trung tâm Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt còi báo trong và ngoài Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt acquy dự phòng 12V-7AH Chương V E-HSMT 1 cái
AE LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, CHỐNG TRỘM TẠI QUẦY GIAO DỊCH
1 Lắp đặt thiết bị quay số GSM gọi ra cảnh báo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt nút nhấn cảnh báo trong tình trạng khẩn cấp Chương V E-HSMT 3 cái
AF LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, CHỐNG TRỘM TẠI ATM
1 Lắp đặt trung tâm báo động không dây Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động từ xa chịu nước Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt thiết bị cảm biến hồng ngoại không dây Chương V E-HSMT 1 1bộ
4 Lắp đặt thiết bị cảm biến từ không dây Chương V E-HSMT 1 1bộ
5 Lắp đặt thiết bị cảm biến nhiệt Chương V E-HSMT 1 1bộ
6 Lắp đặt thiết bị cảm biến chấn động Chương V E-HSMT 1 1bộ
7 Lắp đặt còi báo động Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt thiết bị quay số GSM gọi ra cảnh báo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 đôi Chương V E-HSMT 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd-2x1mm2 Chương V E-HSMT 10 m
AG QUẦY GIAO DỊCH (CHI TIẾT THEO BẢN VẼ THIẾT KẾ)
1 Chi phí sửa chữa và lắp đặt bàn quầy cũ tận dụng lại 4 vị trí giao dịch (5,7md bàn quầy) Chương V E-HSMT 4 cái
2 vách ngăn quầy giao dịch hoàn thiện melamin kt: 0,75x10,62 Chương V E-HSMT 11 md
3 Chi phí trang bị bàn quầy cong Chương V E-HSMT 2 md
4 cửa ra vào quầy giao dịch hoàn thiện melamin bản lề inox 2 chiều Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Chi phí vận chuyển+ bốc xếp 2 nơi quầy cũ về làm lại và vận chuyển lại đến địa điểm lắp mới Chương V E-HSMT 1 trọn gói
6 Gia công lắp đặt bảng hiệu mặt tiền Chương V E-HSMT 16 m2
7 Gia công lắp đặt bảng tên Chương V E-HSMT 1,95 m2
AH ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Điều hoà không khí gắn trần (LG INVERTER V13ENS; 1,5 HP) Chương V E-HSMT 4 máy
2 Điều hoà không khí âm trần MIDEA MCD - 18CRN1 (2.0 HP) Chương V E-HSMT 3 máy
3 Công tác hẹn giờ ES-181D E-Smarthome Chương V E-HSMT 2 bộ
AI CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1 Máy bơm chữa cháy xăng động cơ HuynDai HGE670 (công nghệ Hàn Quốc, lắp ráp tại Trung Quốc); đầu bơm Pentax CA50 - 250B ITALYA, có thônng số kỹ thuật: H=58,3 - 78m; Q=400 - 1300 lít / phút; P=18,5KW; 25HP; khởi đông bằng điện và tay giật Chương V E-HSMT 1 cái
2 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh (Đài Loan) Chương V E-HSMT 1 tủ
3 Kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv=41m (Tây Ba Nha) Chương V E-HSMT 1 cái
AJ THIẾT BỊ GIẾNG KHOAN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Máy bơm hoả tiễn 2.0HP Mastra I Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Tủ điện 2.0 HP Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Máy bơm tự mồi Pentax MB 200 2HP Chương V E-HSMT 1 cái
AK PHẦN ĐIỆN MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1 Modul phát sóng wifi Chương V E-HSMT 3 bộ
2 Hộp đấu dây điện thoại 20 phiến Chương V E-HSMT 1 hộp
3 Tổng đài 4 trung kế, 24 máy nhánh tương đương Panasonic KX-HTS824 Chương V E-HSMT 1 cái
4 Thiết bị chống sét mạng lan - switch atlan 24port tương đương AT-2208- AT3W / Spain Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt thiết bị chống sét cho mạng điện thoại tương đương MTJ-02G/RJ11-CITEL / US Chương V E-HSMT 1 cái
6 Thiết bị chống sét thứ cấp cho nguồn điện 220V tương đương OBO V50-1-280 Chương V E-HSMT 1 cái
7 Tủ rack ( cabin ) 42U 1 cửa mặt nhựa, có quạt làm mát + sensor cảm biến nhiệt tương đương UNR-42U1000/ Unirack Chương V E-HSMT 1 cái
8 Hộp nối ODF 48FO Chương V E-HSMT 1 hộp
AL THIẾT BỊ CAMERA
1 Camera IP dome 4.0MP gắn trần tương đương HIKVISION DS-2CD2142FWD-IWS 4.0 Megapixel Chương V E-HSMT 3 Bộ
2 Camera gắn tường 2.0MP IP chuẩn nén H.265+Hikvision DS-2CD2T23G0-I8 Chương V E-HSMT 5 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt ổ HDD lưu trữ 6TB Chương V E-HSMT 4 cái
4 Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu trữ Synology NAS-DS 918+ Chương V E-HSMT 1 bộ
AM CỔNG KÉO INOX
1 Cung cấp và lắp đặt cổng hàng rào Inox, gấp xếp, mô tơ kéo, điều khiển tự động (bằng Inox Sus 201, cao 1,6m, rộng giữa 2 bánh xe 0,65m, dẫn hướng bằng cảm ứng từ) Chương V E-HSMT 12,5 md
2 Mô tơ từ (cổng xếp Inox) Chương V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->