Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần chi phí xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần chi phí xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-25 13:26:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,165,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm sáu mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Đầu báo khói + đế SOC- 24VN<br/>- Xuất xứ: Hochiki/Japan/China hoặc tương đương<br/>- Năm sản xuất: 2020; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 2 | Hộp trung tâm báo cháy 16 Zone (Không kèm Acquy) -Vỏ bọc: thép 1.2mm; -Nhiệt độ hoạt động: 5độ C tới 50 độ C; - Độ ẩm: <95% (Không ngưng tụ); -áp đầu vào (20 mmknokouts): 12 x top, rear, 1 x left- hand side, 1 x right- hand side. - nguồn điện: 230V AC (+10%-15%); - Định mức nguồn DC: 24V 3A; - Dung lượng PIN: 7Ah 12V; - Mã hàng: HCP-1008EDS có thể mở rong lên 24 kênh hoặc tương đương - Xuất xứ: Canada hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020; mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Modul đấu nối hệ thống bao gồm 2 pane - Xuất xứ: Canada hoặc tương đương - Sản xuất: 2020; mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Tổ hợp (Chuông +đèn + nút nhấn chìm khẩn báo cháy kết hợp) HEC3 – 24 WR -Xuất xứ: Hochiki/Mỹ hoặc tương đương -Năm sản xuất: 2020; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Hộp tích hợp 3 in 1 đựng (Chuông + đèn+ nút nhấn) bằng thép không rĩ, sơn tỉnh điện -Xuất xứ: Hochiki/Japan/China hoặc tương đương -Năm sản xuất: 2020; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Thiết bị kiểm soát đường dây, linh kiện nhập ngoại, cân bằng tải, kín mạch bảo vệ đường dây khi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chiếc |
| 7 | Đèn + đế (Đèn chỉ thị phòng) AH91213 - Xuất xứ: Horing/Taiwan hoặc tương đương - Năm sản xuất : 2020; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Bình ắc quy 6V VDC -Điện áp (V): 12V -Kích thước: (mm) L: 151-W:65-H:93.5-TH:101 -Trọng lượng: (kg) :2 -Xuất xứ: nhật bản hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2020; Mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| B | Phần lắp đặt Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo & đầu báo cháy dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Đầu |
| 2 | Lắp đặt hộp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy16 kênh + ắcquy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1TTâm |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đèn |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1TBị |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây 10 đôi dây 10p phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1Hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu, Loại dây 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu, cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | 10m |
| 11 | LĐ nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906 | 1 m |
| 12 | Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE, Đkính ống 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | 1 m |
| 13 | Cắt, phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 14 | Đào kênh mương; rãnh thoát nước; đường ống, cáp rộng <=1m, sâu <=1m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | 1 m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi