Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201068038-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201035634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 17:42:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,096,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1 BỂ PHỐT (02 BỂ)  Chương V 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V 0,2912 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 1,5405 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V 1,5405 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,1589 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể  Chương V 0,0226 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Chương V 9,1812 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200  Chương V 1,0656 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan  Chương V 0,0694 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan  Chương V 0,0451 100m2
11 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 8,832 m2
12 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 48,5292 m2
13 Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75  Chương V 48,5292 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 10 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm  Chương V 0,18 100m
16 Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm  Chương V 12 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,0188 100m3
18 PHẦN MÓNG  Chương V 0
19 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III  Chương V 1,7767 100m3
20 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3  Chương V 1,7767 100m3
21 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1000m, đá hỗn hợp  Chương V 1,7767 100m3
22 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp  Chương V 1,7767 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V 9,857 100m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V 19,8492 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 42,6992 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V 150,5566 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 1,5042 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mm  Chương V 4,54 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 7,2692 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 1,5432 100m2
31 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2 mác 200 (đến cos -0.46m)  Chương V 9,9121 m3
32 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 (từ cos -0.36m đến cos 0.00m)  Chương V 2,5613 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính <=10 mm  Chương V 0,2812 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính >18 mm  Chương V 2,276 tấn
35 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cổ cột  Chương V 1,3518 100m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (đến cos -0.46m)  Chương V 2,6536 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (từ trên cos -0.46m)  Chương V 1,0152 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (đến cos -0.46m)  Chương V 114,4134 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (từ cos -0.46 đến cos +0.00m)  Chương V 21,0943 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V 8,3306 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,207 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 1,228 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 0,1698 tấn
44 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài  Chương V 0,7573 100m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75  Chương V 26,2373 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 10,629 100m3
47 Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác)  Chương V 36,8423 m3
48 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III  Chương V 0,3684 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III  Chương V 0,3684 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Chương V 0,3684 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100  Chương V 54,4003 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,8367 m3
53 Láng granitô nền dốc, kẻ rãnh chống trượt  Chương V 7,8872 m2
54 PHẦN KẾT CẤU  Chương V 0
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200  Chương V 17,908 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,7029 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,5721 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 3,7075 tấn
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 2,8952 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V 45,7085 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 1,8787 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,4511 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 9,8955 tấn
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 5,4986 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V 109,5245 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 10,4663 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Chương V 9,8484 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200  Chương V 6,1784 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,6463 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,2234 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường  Chương V 0,6188 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V 8,7338 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,2867 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,7237 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,26 tấn
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V 1,3712 100m2
77 Gia công xà gồ thép + thép liên kết  Chương V 3,4962 tấn
78 Bu lông M12  Chương V 318 cái
79 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 3,4962 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 343,3753 m2
81 PHẦN KIẾN TRÚC  Chương V 0
82 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 218,1744 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 6,6768 m3
84 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 23,6511 m3
85 Xây bậc cầu thang gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75  Chương V 1,8255 m3
86 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm  Chương V 5,9195 100m2
87 Máng tôn khổ 600 dày 0.4mm  Chương V 6,95 md
88 Làm trần thả thạch khung xương nổi, 600x600 (cả khung xương và lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V 82,012 m2
89 CỬA + LAN CAN  Chương V 0
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Chương V 3,8531 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 232,9896 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 148,7403 m2
93 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V 70,2 m2
94 Cửa đi 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V 15,498 m2
95 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V 68,04 m2
96 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V 46,2 m2
97 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V 22,8898 m2
98 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)  Chương V 55,968 m2
99 Gia công lan can bằng inox  Chương V 1,0405 tấn
100 Cầu inox D100  Chương V 2 ck
101 Lắp dựng lan can inox  Chương V 70,9634 m2
102 PHẦN HOÀN THIỆN  Chương V 0
103 Chống thấm sàn, mái bằng Master Seal 555  Chương V 160,98 m2
104 Láng sàn mái sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 170,6319 m2
105 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75  Chương V 53,9954 m2
106 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V 81,5215 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 mặt nhám, vữa XM mác 75  Chương V 77,6218 m2
108 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75  Chương V 793,5238 m2
109 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75  Chương V 89,9412 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75  Chương V 714,2622 m2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 38,1829 m2
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 1.079,2438 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 606,2072 m2
114 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 204,916 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 273,745 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 997,2206 m2
117 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 62,83 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Chương V 306,015 m
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 1.814,0228 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 1.322,3427 m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V 8,7697 100m2
122 PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT  Chương V 0
123 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âm  Chương V 1 tủ
124 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 80A - ICU=10KA  Chương V 1 cái
125 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KA  Chương V 2 cái
126 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA  Chương V 1 cái
127 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module  Chương V 2 cái
128 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA  Chương V 2 cái
129 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 3-6 Module  Chương V 6 cái
130 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4,5KA  Chương V 6 cái
131 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA + đế + mặt chứa MCB 2 cực  Chương V 6 cái
132 Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường  Chương V 12 cái
133 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường  Chương V 2 cái
134 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường  Chương V 27 cái
135 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường  Chương V 8 cái
136 Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số  Chương V 26 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đôi  Chương V 24 cái
138 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m  Chương V 40 bộ
139 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m  Chương V 10 bộ
140 Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765  Chương V 21 bộ
141 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x16mm2  Chương V 90 m
142 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2  Chương V 81 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2  Chương V 220 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2  Chương V 250 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2  Chương V 890 m
146 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm  Chương V 90 m
147 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm  Chương V 1.190 m
148 Lắp đặt hộp nối dây  Chương V 18 hộp
149 PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA  Chương V 0
150 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA  Chương V 2 cái
151 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA  Chương V 14 cái
152 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2  Chương V 81 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2  Chương V 140 m
154 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm  Chương V 221 m
155 PHẦN CHỐNG SÉT  Chương V 0
156 Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III  Chương V 41,067 m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,4107 100m3
158 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m  Chương V 9 cái
159 Gia công và đóng cọc chống sét  Chương V 17 cọc
160 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm  Chương V 250,03 m
161 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4  Chương V 70,2 m
162 Mũ chống dột bằng tôn  Chương V 9 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm  Chương V 1,105 100m
164 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm  Chương V 39 cái
165 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm  Chương V 3 cái
166 Lắp đặt lưới chắn rác  Chương V 16 cái
167 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 thoát tràn mái  Chương V 0,091 100m
168 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC  Chương V 0
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3  Chương V 3 bể
170 Lắp đặt van phao, đường kính 25mm  Chương V 3 cái
171 Lắp đặt van gạt đường kính 40mm  Chương V 8 cái
172 Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài  Chương V 16 cái
173 Lắp đặt van gạt đường kính 20mm  Chương V 5 cái
174 Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài  Chương V 10 cái
175 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em  Chương V 42 bộ
176 Lắp đặt chậu xí bệt  Chương V 2 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Chương V 44 cái
178 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh  Chương V 44 cái
179 Lắp đặt vòi nước nóng lạnh gắn tường  Chương V 36 bộ
180 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu  Chương V 2 bộ
181 Lắp đặt gương soi  Chương V 2 cái
182 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm  Chương V 32 cái
183 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm  Chương V 0,59 100m
184 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm  Chương V 9 cái
185 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm  Chương V 3 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mm  Chương V 4 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mm  Chương V 2 cái
188 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm  Chương V 2,1 100m
189 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm  Chương V 190 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong  Chương V 106 cái
191 Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm  Chương V 113 cái
192 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm  Chương V 0,7 100m
193 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=75mm  Chương V 23 cái
194 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=75mm  Chương V 16 cái
195 Lắp đặt côn thu nhựa d=75-60mm  Chương V 8 cái
196 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm  Chương V 0,69 100m
197 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm  Chương V 35 cái
198 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm  Chương V 24 cái
199 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125mm  Chương V 0,2 100m
200 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=125  Chương V 6 cái
201 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=125  Chương V 5 cái
202 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm  Chương V 0,97 100m
203 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110  Chương V 43 cái
204 Lắp đặt cút nhựa d=110mm  Chương V 31 cái
205 Lắp đặt côn thu nhựa d=125-75  Chương V 1 cái
206 Lắp đặt côn thu nhựa d=110-60  Chương V 1 cái
207 Lắp đặt van 1 chiều d=20mm  Chương V 6 cái
208 Lắp đặt bình nước nóng Rossi loại bình vuông 30L  Chương V 6 bộ
209 NƯỚC NGOẠI TUYẾN  Chương V 0
210 1/Bể nước sinh hoạt:  Chương V 0
211 Đào móng bể, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III  Chương V 0,0666 100m3
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,9792 m3
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V 2,0406 m3
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0315 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,2732 tấn
216 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V 0,0551 100m2
217 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75  Chương V 3,9524 m3
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,2838 m3
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0055 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,0378 tấn
221 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể  Chương V 0,0281 100m2
222 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp bể, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,7322 m3
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm  Chương V 0,0526 tấn
224 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể  Chương V 0,0758 100m2
225 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,0832 m3
226 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm  Chương V 0,0078 tấn
227 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan  Chương V 0,0033 100m2
228 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 1 cấu kiện
229 Trát thành ngoài bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 17,3004 m2
230 Trát thành trong bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 23,316 m2
231 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 8,5981 m2
232 Quét sika top seal 107 chống thấm trong bể  Chương V 31,9141 m2
233 2/Sân + bó sân bể:  Chương V 0
234 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III  Chương V 0,1808 m3
235 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100  Chương V 0,113 m3
236 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 0,1243 m3
237 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 0,8608 m2
238 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,301 m3
239 Lát nền sân rửa bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75  Chương V 3,279 m2
240 3/Vật liệu nước:  Chương V 0
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm  Chương V 0,02 100m
242 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm  Chương V 2 cái
243 Lắp đặt van khóa d=50mm  Chương V 1 cái
244 Lắp đặt van phao cơ d=25mm  Chương V 1 cái
245 Lắp đặt van gạt đồng d=25mm  Chương V 1 cái
246 Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren ngoài  Chương V 1 cái
247 Lắp đặt vòi nước d=20mm  Chương V 4 cái
248 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm  Chương V 1 cái
249 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d=75mm  Chương V 0,03 100m
250 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm  Chương V 2 cái
251 3/Giếng khoan  Chương V 0
252 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất  Chương V 12 m
253 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV  Chương V 18 m
254 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm  Chương V 0,1 100m
255 Lắp đặt ống lọc nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm  Chương V 0,2 100m
256 Chèn sỏi  Chương V 0,1691 m3
257 Chèn sét  Chương V 0,0338 m3
258 4/Ngăn đặt máy bơm:  Chương V 0
259 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,3062 m3
260 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm vữa XM mác 75  Chương V 1,2691 m3
261 Láng nền ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 1,56 m2
262 Trát tường ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 11,0812 m2
263 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200  Chương V 0,1896 m3
264 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan  Chương V 0,009 tấn
265 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan  Chương V 0,0048 100m2
266 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 1 cấu kiện
267 Gia công cửa bằng sắt vuông đặc  Chương V 0,0093 tấn
268 Gia công cửa sắt  Chương V 0,008 tấn
269 Bản lề + khóa  Chương V 1 bộ
270 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 1,696 m2
271 Lắp dựng cửa khung sắt  Chương V 0,6885 m2
272 5/Đào đắp đường ống:  Chương V 0
273 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III  Chương V 2,628 m3
274 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống  Chương V 0,876 m3
275 Đắp đất nền móng công trình  Chương V 1,752 m3
276 6/Vật liệu điện nước ngoại tuyến:  Chương V 0
277 Lắp đặt ổ cắm đơn  Chương V 1 cái
278 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA  Chương V 1 cái
279 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2  Chương V 100 m
280 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm  Chương V 70 m
281 Lắp đặt van phao cơ d25  Chương V 2 cái
282 Lắp đặt van phao điện tự động  Chương V 1 cái
283 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm  Chương V 1,13 100m
284 Lắp đặt cút PPR d=25  Chương V 16 cái
285 Lắp đặt cút PPR d=25 ren trong  Chương V 3 cái
286 Lắp đặt tê PPR d=25  Chương V 4 cái
287 Lắp đặt cút 135 PPR d=25  Chương V 2 cái
288 Lắp đặt vòi gạt đồng d25  Chương V 1 bộ
289 Lắp đặt lọc y đồng ren d=25  Chương V 1 cái
290 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm  Chương V 1 cái
291 Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6kg/cm2  Chương V 1 cái
292 Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren ngoài  Chương V 6 cái
293 Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W  Chương V 1 cái
294 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 32/25  Chương V 30 m
295 ĐIỆN NGOẠI TUYẾN  Chương V 0
296 1/ Vật liệu điện tổng thể:  Chương V 0
297 Lắp đặt tủ điện loại chống thấm nước 600x450x180  Chương V 1 tủ
298 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 100A - ICU=10KA  Chương V 1 cái
299 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm  Chương V 120 m
300 2/Cột điện:  Chương V 0
301 Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III  Chương V 2,6 m3
302 Đắp đất chân móng  Chương V 0,8667 m3
303 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,2 m3
304 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200  Chương V 2,2331 m3
305 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông  Chương V 0,124 100m2
306 Cột điện bê tông H7.5A  Chương V 2 cột
307 Vận chuyển cột đến chân công trình  Chương V 1 ca
308 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn  Chương V 2 cái
309 Cung cấp, lắp đặt bộ ốp cột d20 đủ  Chương V 2 bộ
310 Cung cấp, lắp đặt đai thép không gỉ  Chương V 0,08 kg
311 Cung cấp, lắp đặt khóa đai thép  Chương V 4 cái
312 RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ GA THU  Chương V 0
313 Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III  Chương V 1,113 100m3
314 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,371 100m3
315 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Chương V 18,5217 m3
316 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Chương V 41,4925 m3
317 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Chương V 2,4685 m3
318 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200  Chương V 14,6413 m3
319 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan  Chương V 0,9243 tấn
320 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan  Chương V 0,8542 100m2
321 Trát thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 394,6288 m2
322 Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 104,787 m2
323 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 352 cấu kiện
B Hạng mục 2: SÂN, BỒN CÂY, MÁI SÂN KHẤU
1 SÂN  Chương V 0
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,1255 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V 14,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Chương V 15,49 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100  Chương V 96,296 m3
6 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75  Chương V 950 m2
7 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75  Chương V 12,96 m2
8 BỒN HOA  Chương V 0
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V 19,1559 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Chương V 8,3287 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 32,811 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 139,2353 m2
13 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75  Chương V 110,5964 m2
14 Đắp đất nền móng công trình  Chương V 6,3853 m3
15 Mua đất màu (bao gồm cả vận chuyển đến chân công trình)  Chương V 6,0082 m3
16 Xúc đất màu đổ vào bồn cây  Chương V 6,0082 m3
17 Gia công lan can bằng inox  Chương V 0,2358 tấn
18 Lắp dựng lan can inox  Chương V 19,2 m2
19 MÁI SÂN KHẤU  Chương V 0
20 Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V 6,9212 m3
21 Đắp đất nền móng công trình  Chương V 2,3071 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,484 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200  Chương V 1,8172 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0101 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,0839 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V 0,0961 100m2
27 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm  Chương V 0,5943 tấn
28 Bu lông D20  Chương V 16 cái
29 Lắp dựng cột thép các loại  Chương V 0,5943 tấn
30 Gia công dầm mái bằng thép ống mạ kẽm  Chương V 0,4739 tấn
31 Lắp dựng dầm mái thép  Chương V 0,4739 tấn
32 Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm  Chương V 0,7059 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 0,7059 tấn
34 Lợp mái sân khấu bằng tôn liên doanh dày 0,45mm  Chương V 0,8949 100m2
C Hạng mục 3: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 BỂ NƯỚC PCCC  Chương V 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V 1,2284 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Chương V 3,0069 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200  Chương V 7,351 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,3701 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhật  Chương V 0,1297 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Chương V 11,1138 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 200  Chương V 1,5959 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0844 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,2166 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm bể  Chương V 0,1 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200  Chương V 4,0589 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm  Chương V 0,512 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể  Chương V 0,2318 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,1345 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan  Chương V 0,0088 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan  Chương V 0,0066 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 2 cấu kiện
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 2,6256 m2
20 Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 45,932 m2
21 Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 45,932 m2
22 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất  Chương V 45,932 m2
23 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 25,4204 m2
24 Đắp đất sét lèn chặt xung quanh ngoài bể  Chương V 22,413 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,349 100m3
26 NHÀ ĐỂ BƠM PCCC  Chương V 0
27 1/Phần móng:  Chương V 0
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Chương V 7,6652 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 1,4216 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 2,3478 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 1,9402 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,715 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0118 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,111 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng  Chương V 0,065 100m2
36 Đắp đất nền móng công trình  Chương V 5,1406 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100  Chương V 1,2748 m3
38 Láng nền bậc, hè, dày 3cm, vữa XM mác 75  Chương V 7,5904 m2
39 2/Phần thân:  Chương V 0
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 5,6804 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 0,4731 m3
42 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75  Chương V 1,8 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,286 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,0037 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,0432 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng  Chương V 0,0418 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V 1,504 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm  Chương V 0,1754 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Chương V 0,1377 100m2
50 Gia công cửa sắt bằng tôn  Chương V 0,0305 tấn
51 Gia công cửa sắt bằng thép hộp  Chương V 0,0408 tấn
52 Lắp dựng cửa khung sắt  Chương V 1,08 m2
53 Bản lề cửa  Chương V 4 bộ
54 Khóa cửa  Chương V 1 bộ
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 8,0664 m2
56 3/Phần hoàn thiện:  Chương V 0
57 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 13,3504 m2
58 Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75  Chương V 8,6184 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 41,9992 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 27,736 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 13,77 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Chương V 15,8 m
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Chương V 83,5052 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V 0,4424 100m2
65 4/Phần điện:  Chương V 0
66 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường  Chương V 1 cái
67 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang bóng đơn 1.2m  Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2  Chương V 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2  Chương V 9 m
70 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm  Chương V 35 m
71 Lắp đặt hộp nối dây  Chương V 1 hộp
72 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm  Chương V 0,09 100m
73 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm  Chương V 4 cái
74 Lưới chắn rác  Chương V 2 cái
75 HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG  Chương V 0
76 Lắp đặt đầu báo khói  Chương V 20 chiếc
77 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W  Chương V 2 chiếc
78 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật  Chương V 3 chiếc
79 Lắp đặt hộp đấu dây  Chương V 16 chiếc
80 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy  Chương V 4 chiếc
81 Lắp đặt đèn báo cháy phòng  Chương V 8 chiếc
82 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0,5  Chương V 110 m
83 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75  Chương V 350 m
84 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5  Chương V 15 m
85 Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5  Chương V 35 m
86 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002  Chương V 510 m
87 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh bảo vệ Hochiki  Chương V 1 1 Trung tâm
88 HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ  Chương V 0
89 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố  Chương V 4 bộ
90 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn  Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2  Chương V 155 m
92 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002  Chương V 155 m
93 HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY  Chương V 0
94 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện chính Q=36m3/h; P=15kw  Chương V 1 1 máy
95 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy dự phòng Q=36m3/h; P=15kw  Chương V 1 1 máy
96 Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kw  Chương V 1 1 máy
97 Lắp đặt bình áp lực 200L  Chương V 1 chiếc
98 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy  Chương V 1 chiếc
99 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2  Chương V 4 cái
100 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động  Chương V 2 cái
101 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm  Chương V 0,93 100m
102 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm  Chương V 0,02 100m
103 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm  Chương V 0,04 100m
104 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm  Chương V 0,05 100m
105 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm  Chương V 0,1 100m
106 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm  Chương V 1 cái
107 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm  Chương V 2 cái
108 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm  Chương V 1 cái
109 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm  Chương V 1 cái
110 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm  Chương V 2 cái
111 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm  Chương V 2 cái
112 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm  Chương V 2 cái
113 Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mm  Chương V 2 cái
114 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm  Chương V 5 cái
115 Lắp đặt khớp nối mềm d=80mm  Chương V 2 cái
116 Lắp đặt khớp nối mềm d=65mm  Chương V 2 cái
117 Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm  Chương V 2 cái
118 Lắp đặt y lọc nối bích d=80mm  Chương V 1 cái
119 Lắp đặt y lọc nối bích d=65mm  Chương V 1 cái
120 Lắp đặt y lọc nối bích d=50mm  Chương V 1 cái
121 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-80mm  Chương V 2 cái
122 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-65mm  Chương V 2 cái
123 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-50mm  Chương V 4 cái
124 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-25mm  Chương V 2 cái
125 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=65-25mm  Chương V 2 cái
126 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=50-25mm  Chương V 1 cái
127 Lắp bích thép đặc đường kính 100mm  Chương V 4 chiếc
128 Lắp đặt bầu lọc rác D100 (Van hút)  Chương V 1 cái
129 Lắp đặt tê thép d=100mm  Chương V 15 cái
130 Lắp đặt tê thép d=65mm  Chương V 2 cái
131 Lắp đặt tê thép d=50mm  Chương V 1 cái
132 Lắp đặt tê thép d=25mm  Chương V 2 cái
133 Lắp đặt cút thép d=100mm  Chương V 20 cái
134 Lắp đặt cút thép d=50mm  Chương V 1 cái
135 Lắp đặt cút thép d=25mm  Chương V 8 cái
136 Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2  Chương V 120 m
137 Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2  Chương V 15 m
138 Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2  Chương V 6 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2  Chương V 24 m
140 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65  Chương V 2 cái
141 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm  Chương V 0,93 100m
142 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm  Chương V 0,21 100m
143 Cuộn vòi chữa cháy D65  Chương V 2 cuộn
144 Lăng phun D65/13  Chương V 2 chiếc
145 Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời  Chương V 2 tủ
146 Hộp đựng bình cứu hỏa  Chương V 2 hộp
147 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3  Chương V 4 bình
148 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4  Chương V 2 bình
149 Bảng tiêu lệnh PCCC  Chương V 2 bộ
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,1715 m3
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy  Chương V 0,0113 100m2
152 Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III  Chương V 24,8 m3
153 Đắp đất nền móng công trình  Chương V 24,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->