Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067225-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam Chi Nhánh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201040787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 17:01:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,903,209,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I ( bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,29 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Que hàn : Loại 1 1,4438 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,6907 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 11,3256 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,0676 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 41,979 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,047 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,0948 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 0,6637 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,2732 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,345 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,2297 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,5595 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 22,4515 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 25,6956 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,95 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 1,534 m3
18 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5232 100m2
19 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Đinh , đinh đỉa : Loại 1 1,252 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,8876 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Đinh , đinh đỉa : Loại 1 2,1169 100m2
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1816 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đinh , đinh đỉa : Loại 1 0,1534 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5451 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép : Loại 1 0,396 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Que hàn : Loại 1 0,1995 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1631 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1268 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3963 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0311 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0504 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3095 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0353 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1746 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2834 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0955 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0712 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2532 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8598 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0468 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8283 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5838 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3804 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0774 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1303 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,771 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0472 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2302 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0491 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0467 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2489 tấn
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống không nung 8x8x19,cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,932 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,2256 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 26,424 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 22,9464 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung ( không nung ) 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,3346 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,6256 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 331,204 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 418,436 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 80,8 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 175,82 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 28,36 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 213,3 m
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 156,342 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 129,082 m2
66 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 13,705 m2
67 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14,608 m2
68 Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 200,05 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 17,36 m2
70 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 92,07 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 92,07 m2
72 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 vữa M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 87,6 m2
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite nhân tạo 120x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 18,916 m2
74 Ốp đá Granite tự nhiên màu xám vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,87 m2
75 Ốp đá Granite tự nhiên màu trắng vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 23,4344 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 169,07 m2
77 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 17,36 m2
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,55 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 331,204 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 393,132 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 303,89 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 547,184 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 481,042 m2
84 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 76 kính 5 ly, dán decan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9,41 m2
85 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 76 kính 5 ly, pano nhôm, dán decan mờ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6,4 m2
86 Sản xuất cửa đi + vách ván ép chịu ẩm dày 12mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12,32 m2
87 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính 5ly Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 39,72 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 55,53 m2
89 Sản xuất cửa bản lề sàn, kính cường lực dày 10ly Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,84 m2
90 Sản xuất vách kính 5ly khung nhôm hệ 76 trong nhà dán decan mờ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 23,07 m2
91 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 23,07 m2
92 Sản xuất cửa cuốn sắt sơn tĩnh điện dày 10dem Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11,696 m2
93 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 11,696 m2
94 SXLD mô tơ cửa cuốn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 bộ
95 SXLD tích điện cửa cuốn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 bộ
96 Sản xuất lan can sắt cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,2 m2
97 Lắp dựng lan can sắt Que hàn , bật sắt : Loại 1 7,2 m2
98 SXLD tay vịn gỗ sơn PU D.70 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8,145 md
99 Cung cấp & lắp đặt bản lề sàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 bộ
100 Cung cấp & lắp đặt kẹp kính bản lề sàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 bộ
101 Cung cấp & lắp đặt tay nắm inox D34 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 bộ
102 Cung cấp & lắp đặt khóa cửa kính bản lề sàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 bộ
103 Cung cấp & lắp đặt khóa cửa, khóa tròn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8 bộ
104 Cung cấp & lắp đặt khóa cửa, khóa gạt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16 bộ
105 Sản xuất khung sắt bảo vệ sắt vuông 20x20x1.2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 39,72 m2
B CỔNG HÀNG RÀO , SÂN NỀN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I 81,7635 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 5,2993 m3
3 Đóng cọc tràm L=4m, ngọn >= 4,5-5,0m, bằng thủ công-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19,168 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,5121 m3
5 Ván khuôn gỗ BT lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0986 100m2
6 Ván khuôn gỗ BT lót đà kiềng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1011 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,407 m3
8 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1764 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3074 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,386 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,788 m3
12 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6348 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0918 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4488 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 3,0342 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3034 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0737 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2805 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 71,724 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,8341 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1458 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0133 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép , que hàn : Loại 1 0,0642 tấn
24 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống XMCL 8x8x18cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,5756 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống XMCL 8x8x18cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,3502 m3
26 Xây tường cột rào bằng gạch nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống đất nung 4x8x18cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,512 m3
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 16,8 m
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 38,36 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 16,908 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 163,6722 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 222,3 m2
32 Gia công hàng rào song sắt. Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 13,44 m2
33 Gia công cổng sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0378 tấn
34 Gia công cổng sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0646 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11,328 m2
36 Cung cấp hộp đèn cổng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 bộ
37 Sản xuất và lắp đặt cổng xếp Inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,5 m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 14,61 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 14,61 m3
40 Cắt Roon sân bê tông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 146,1 m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 7,62 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 0,0762 100m3
3 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PPR DN25 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,508 100m
4 Cung cấp & lắp đặt co nhựa PPR DN25 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8 cái
5 Cung cấp & lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 cái
6 Cung cấp & lắp đặt van nhựa tưới cây D = 25 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 bộ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 116,9147 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 1,088 100m3
9 Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, L=4,5m bằng thủ công-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6,6132 100m
10 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4 100m
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7526 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,497 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,96 m3
14 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1512 100m2
15 Xây tường bằng gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,4413 m3
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,26 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 25,696 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 25,696 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,972 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đinh , đinh đỉa : Loại 1 0,0152 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1131 tấn
22 Sản xuất thép hình lưới chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0996 tấn
23 Lắp dựng thép hình các loại 0,1 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
25 Cung cấp gối cống BTCT loại D300mm (hàng thương phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11 cái
26 Cung cấp gối cống BTCT loại D400mm (hàng thương phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cái
27 Cung cấp & lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9 1 đoạn ống
28 Cung cấp & lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 1 đoạn ống
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 15 cái
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,099 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 11,6333 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,437 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,918 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,323 m3
35 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0416 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0072 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0918 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0323 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống không nung 8x8x19,cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,4688 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,816 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,21 m2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Flinkote : Loại 1 2,21 m2
43 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
44 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 4 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
46 Lắp đặt lavabô 6 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
48 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 2 bể
49 Lắp đặt Ống PPR DN32 0,25 100m
50 Lắp đặt Ống PPR DN25 1,7 100m
51 Lắp đặt Ống PPR DN20 1,3 100m
52 Lắp đặt Ống PPR DN15 0,95 100m
53 Lắp đặt Co PPR DN32 12 cái
54 Lắp đặt Co PPR DN25 26 cái
55 Lắp đặt Co PPR DN20 28 cái
56 Lắp đặt Co ren trong PPR DN15 26 cái
57 Lắp đặt Tê PPR DN32 8 cái
58 Lắp đặt Tê PPR DN25 12 cái
59 Lắp đặt Tê giảm PPR DN25x20 40 cái
60 Lắp đặt van đồng D32 4 cái
61 Lắp đặt van đồng D25 8 cái
62 Lắp đặt van đồng D20 6 cái
63 Crephin 1 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm D40 4 cái
65 Lắp đặt van 1 chiều D25 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 DN80 0,55 100m
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN100 1,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN80 1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN50 0,95 100m
70 Lắp đặt co uPVC DN100 35 cái
71 Lắp đặt co uPVC DN80 38 cái
72 Lắp đặt co uPVC DN50 29 cái
73 Lắp đặt co uPVC DN100x50 14 cái
74 Lắp đặt co uPVC DN80x50 12 cái
75 Lắp đặt Y uPVC DN100 12 cái
76 Lắp đặt Y uPVC DN80 11 cái
77 Lắp đặt Y uPVC DN100x50 14 cái
78 Lắp đặt Y uPVC DN80x50 16 cái
79 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100 12 cái
80 Lắp đặt Tê cong uPVC DN80 14 cái
81 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x50 8 cái
82 Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN100 4 cái
83 Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN80 4 cái
84 Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN50 6 cái
85 Lắp đặt phễu thu nước mưa 4 cái
86 Lắp đặt phễu thu sàn 4 cái
87 Lắp đặt đầu thông hơi DN80 1 cái
88 Lắp đặt đầu thông hơi DN50 1 cái
89 Lắp đặt nối giảm uPVC DN100x80 18 cái
90 Lắp đặt nối giảm uPVC DN80x50 24 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng LED 18W 25 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 1x36w 2 bộ
3 Lắp đặt đèn LED panel 600x600 bóng 36w 26 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 12w 3 bộ
5 Box chờ nguồn 2 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency 9 bộ
7 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 4 bộ
8 Lắp đặt quạt hút âm tường 6 cái
9 Lắp đặt quạt hút âm trần 3 cái
10 Trụ đèn STK liền cần + bóng đèn cao áp 150W/220V 3 bộ
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng cổng bóng tim đốt 100W-220V + tiếp địa 3 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm điện mặt đôi 16A-220V-2P+E 25 cái
13 Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt đơn 3 cái
14 Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt hai 8 cái
15 Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt ba 2 cái
16 Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt bốn 1 cái
17 Lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt đơn 2 cái
18 Lắp đặt MCCB 3P-20A-15KA 1 cái
19 Lắp đặt MCCB 3P-40A-15KA 2 cái
20 Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA 1 cái
21 Tủ điện lắp nổi KT 500Wx700Hx250D + Phụ kiện 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 1 cái
23 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 3 cái
24 Đèn báo pha 1 cái
25 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ 1 cái
26 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA 1 cái
27 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA 3 cái
28 Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA 4 cái
29 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA 5 cái
30 Lắp đặt MCCB 3P-40A-15KA 1 cái
31 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA 3 cái
32 Tủ điện lắp nổi KT 500Wx700Hx250D + Phụ kiện 1 cái
33 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA 1 cái
34 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA 2 cái
35 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA 2 cái
36 Lắp đặt MCCB 3P-40A-15KA 1 cái
37 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA 1 cái
38 Tủ điện lắp nổi KT 500Wx700Hx250D + Phụ kiện 1 cái
39 Tủ điện âm tường 18 module 1 cái
40 Tủ điện bơm cấp nước + phụ kiện 1 cái
41 Cáp CV/1C-1.5mm2 1.900 m
42 Cáp CV/1C-2.5mm2 800 m
43 Cáp CV/1C-4mm2 1.200 m
44 Cáp CV/1C-8mm2 70 m
45 Cáp CV/1C-16mm2 40 m
46 Cáp CXV/3C-4.0mm2 150 m
47 Cáp CXV/1C-8.0mm2 280 m
48 Cáp CXV/1C-16mm2 160 m
49 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 700 m
50 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D25 400 m
51 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D32 150 m
52 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D42 40 m
53 Lắp đặt ống HDPE luồn dây điện D90 50 m
54 Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L2400 4 cọc
55 Lắp đặt cáp đồng trần D=50mm2 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->