Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam Chi Nhánh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 17:01:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,209,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I ( bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,29 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Que hàn : Loại 1 | 1,4438 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,6907 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 11,3256 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,0676 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 41,979 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,047 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,0948 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,6637 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,2732 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,345 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,2297 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,5595 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 22,4515 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,6956 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,95 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 1,534 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5232 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Đinh , đinh đỉa : Loại 1 | 1,252 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,8876 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đinh , đinh đỉa : Loại 1 | 2,1169 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1816 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đinh , đinh đỉa : Loại 1 | 0,1534 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5451 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép : Loại 1 | 0,396 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Que hàn : Loại 1 | 0,1995 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1631 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1268 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3963 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0311 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0504 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3095 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0353 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1746 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2834 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0955 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0712 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2532 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8598 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0468 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8283 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5838 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D <=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3804 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0774 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1303 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,771 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0472 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2302 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0491 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0467 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2489 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống không nung 8x8x19,cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,932 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,2256 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,424 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 22,9464 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung ( không nung ) 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,3346 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6256 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 331,204 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 418,436 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 80,8 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 175,82 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,36 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 213,3 | m |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 156,342 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 129,082 | m2 |
| 66 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,705 | m2 |
| 67 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,608 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 200,05 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,36 | m2 |
| 70 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 92,07 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 92,07 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 vữa M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 87,6 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite nhân tạo 120x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,916 | m2 |
| 74 | Ốp đá Granite tự nhiên màu xám vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,87 | m2 |
| 75 | Ốp đá Granite tự nhiên màu trắng vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,4344 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 169,07 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,36 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,55 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 331,204 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 393,132 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 303,89 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 547,184 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 481,042 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 76 kính 5 ly, dán decan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,41 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 76 kính 5 ly, pano nhôm, dán decan mờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,4 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi + vách ván ép chịu ẩm dày 12mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,32 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính 5ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39,72 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 55,53 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa bản lề sàn, kính cường lực dày 10ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,84 | m2 |
| 90 | Sản xuất vách kính 5ly khung nhôm hệ 76 trong nhà dán decan mờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,07 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23,07 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa cuốn sắt sơn tĩnh điện dày 10dem | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,696 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,696 | m2 |
| 94 | SXLD mô tơ cửa cuốn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 95 | SXLD tích điện cửa cuốn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 96 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,2 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Que hàn , bật sắt : Loại 1 | 7,2 | m2 |
| 98 | SXLD tay vịn gỗ sơn PU D.70 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,145 | md |
| 99 | Cung cấp & lắp đặt bản lề sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 100 | Cung cấp & lắp đặt kẹp kính bản lề sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 101 | Cung cấp & lắp đặt tay nắm inox D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 102 | Cung cấp & lắp đặt khóa cửa kính bản lề sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 103 | Cung cấp & lắp đặt khóa cửa, khóa tròn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | bộ |
| 104 | Cung cấp & lắp đặt khóa cửa, khóa gạt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | bộ |
| 105 | Sản xuất khung sắt bảo vệ sắt vuông 20x20x1.2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39,72 | m2 |
| B | CỔNG HÀNG RÀO , SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 81,7635 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 5,2993 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4m, ngọn >= 4,5-5,0m, bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,168 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,5121 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ BT lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0986 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ BT lót đà kiềng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,407 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1764 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3074 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,386 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,788 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6348 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0918 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4488 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 3,0342 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3034 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0737 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2805 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 71,724 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8341 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1458 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0133 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , que hàn : Loại 1 | 0,0642 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống XMCL 8x8x18cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,5756 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống XMCL 8x8x18cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,3502 | m3 |
| 26 | Xây tường cột rào bằng gạch nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống đất nung 4x8x18cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,512 | m3 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,8 | m |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,36 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 16,908 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 163,6722 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 222,3 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,44 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0378 | tấn |
| 34 | Gia công cổng sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0646 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,328 | m2 |
| 36 | Cung cấp hộp đèn cổng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt cổng xếp Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,5 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,61 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 14,61 | m3 |
| 40 | Cắt Roon sân bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 146,1 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 7,62 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | 0,0762 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,508 | 100m |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa PPR DN25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt van nhựa tưới cây D = 25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 116,9147 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | 1,088 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, L=4,5m bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,6132 | 100m |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7526 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,497 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1512 | 100m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch thẻ ( không nung ) 4x8x19cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,4413 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,26 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 25,696 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 25,696 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,972 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đinh , đinh đỉa : Loại 1 | 0,0152 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1131 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0996 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hình các loại | 0,1 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 25 | Cung cấp gối cống BTCT loại D300mm (hàng thương phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11 | cái |
| 26 | Cung cấp gối cống BTCT loại D400mm (hàng thương phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | 1 đoạn ống |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 15 | cái | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,099 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 11,6333 | m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,437 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,918 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,323 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0416 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0072 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0918 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0323 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống không nung 8x8x19,cm ; Loại 1 . Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,4688 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,816 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,21 | m2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Flinkote : Loại 1 | 2,21 | m2 |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt lavabô | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 49 | Lắp đặt Ống PPR DN32 | 0,25 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | 1,7 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt Ống PPR DN20 | 1,3 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt Ống PPR DN15 | 0,95 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt Co PPR DN32 | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Co PPR DN25 | 26 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Co PPR DN20 | 28 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Co ren trong PPR DN15 | 26 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR DN32 | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR DN25 | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN25x20 | 40 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van đồng D32 | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van đồng D25 | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van đồng D20 | 6 | cái | |
| 63 | Crephin | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 DN80 | 0,55 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN100 | 1,1 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN80 | 1 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN50 | 0,95 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt co uPVC DN100 | 35 | cái | |
| 71 | Lắp đặt co uPVC DN80 | 38 | cái | |
| 72 | Lắp đặt co uPVC DN50 | 29 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co uPVC DN100x50 | 14 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co uPVC DN80x50 | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Y uPVC DN100 | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Y uPVC DN80 | 11 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Y uPVC DN100x50 | 14 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Y uPVC DN80x50 | 16 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN100 | 12 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN80 | 14 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x50 | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN100 | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN80 | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN50 | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu sàn | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt đầu thông hơi DN80 | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đầu thông hơi DN50 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100x80 | 18 | cái | |
| 90 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN80x50 | 24 | cái | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng LED 18W | 25 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 1x36w | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 bóng 36w | 26 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 12w | 3 | bộ | |
| 5 | Box chờ nguồn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm trần | 3 | cái | |
| 10 | Trụ đèn STK liền cần + bóng đèn cao áp 150W/220V | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cổng bóng tim đốt 100W-220V + tiếp địa | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện mặt đôi 16A-220V-2P+E | 25 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt đơn | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt hai | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt ba | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt bốn | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt đơn | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-15KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15KA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | 1 | cái | |
| 21 | Tủ điện lắp nổi KT 500Wx700Hx250D + Phụ kiện | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 24 | Đèn báo pha | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15KA | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | 3 | cái | |
| 32 | Tủ điện lắp nổi KT 500Wx700Hx250D + Phụ kiện | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15KA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | 1 | cái | |
| 38 | Tủ điện lắp nổi KT 500Wx700Hx250D + Phụ kiện | 1 | cái | |
| 39 | Tủ điện âm tường 18 module | 1 | cái | |
| 40 | Tủ điện bơm cấp nước + phụ kiện | 1 | cái | |
| 41 | Cáp CV/1C-1.5mm2 | 1.900 | m | |
| 42 | Cáp CV/1C-2.5mm2 | 800 | m | |
| 43 | Cáp CV/1C-4mm2 | 1.200 | m | |
| 44 | Cáp CV/1C-8mm2 | 70 | m | |
| 45 | Cáp CV/1C-16mm2 | 40 | m | |
| 46 | Cáp CXV/3C-4.0mm2 | 150 | m | |
| 47 | Cáp CXV/1C-8.0mm2 | 280 | m | |
| 48 | Cáp CXV/1C-16mm2 | 160 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | 700 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D25 | 400 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D32 | 150 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D42 | 40 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống HDPE luồn dây điện D90 | 50 | m | |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L2400 | 4 | cọc | |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng trần D=50mm2 | 20 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi