Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042374-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (Xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 80%, phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 12:09:00 đến ngày 2020-10-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,087,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 2,785 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 2,785 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 4,712 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 0,475 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 0,907 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 7,539 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 136,066 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 0,679 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Bu long M20x40 đặt sẵn trong bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 4 | Bu long gắn biển M10x160 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 10kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 0,01 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phí cho việc phát sinh khối lượng | Đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành | 1 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi