Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 11:12:00 đến ngày 2020-11-06 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,658,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module cách li sự cố (MI) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6 | 5 đèn |
| 12 | Acquy khô 12V-7Ah | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ đựng module KT 600x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.210 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho Exit sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 17 | Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.620 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,075 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8168 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9075 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 22 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Cuộn vòi D50-20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 24 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy ABC-8KG ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hộp đựng mặt nạ phòng độc KT 600x600x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 35 | Mặt nạ phòng độc loại chống khói CO nồng độ 2500ppm>40phút HCN nồng độ 400ppm>40phút HCL nồng độ 1000ppm>40 phút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 552 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van <= 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 49 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Búa phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cuộn dây cứu người | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 52 | Thang dây cứu người | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 53 | Xà beng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Rìu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Quần áo chống cháy nomex 4 lớp 700 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 loop | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Nguồn phụ 24VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=9 m3/h; H.= 60 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>= 9 m3/h; H.= 60 m.c.n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi