Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067392-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201067231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất tại chỗ trước khi chia tỷ lệ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 16:53:00 đến ngày 2020-11-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
B PHẦN CÔNG NGHỆ:
C Tuyến ống D110:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 150mm Theo TC phê duyệt 2,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Theo TC phê duyệt 16,97 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 110 mm Theo TC phê duyệt 16,97 100m
4 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Theo TC phê duyệt 16,97 100m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 135 độ Theo TC phê duyệt 20 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm - 90 độ Theo TC phê duyệt 4 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm Theo TC phê duyệt 11 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140/110mm Theo TC phê duyệt 3 cái
10 Đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính 140mm Theo TC phê duyệt 6 bộ
11 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm Theo TC phê duyệt 6 cái
12 Lắp bích thép, ĐK 150mm Theo TC phê duyệt 3 cặp bích
13 Bulong M18 Theo TC phê duyệt 12 cái
14 Đai ôm TTK ống D200 Theo TC phê duyệt 6 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm Theo TC phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 3 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt y lọc mặt bích, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 3 cái
20 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 1,5 cặp bích
21 Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 3 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Theo TC phê duyệt 0,54 100m
23 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 27 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 27 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 27 cái
26 Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 27 bộ
27 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 13,5 cặp bích
28 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 27 cái
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 27 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 0,135 100m
31 Nắp gang chụp van D220 Theo TC phê duyệt 27 cái
32 Bulong M16 Theo TC phê duyệt 216 cái
33 Đai ôm TTK ống D200 Theo TC phê duyệt 108 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 13 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 13 cái
36 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 6,5 cặp bích
37 Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 13 bộ
D PHẦN XÂY DỰNG:
E Đào đắp tuyến ống:
1 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Theo TC phê duyệt 429 m2
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo TC phê duyệt 1,78 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TC phê duyệt 51,8 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo TC phê duyệt 5,643 100m3
5 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo TC phê duyệt 62,7 1m3
6 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo TC phê duyệt 238,431 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 4,2425 100m3
8 Lát nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo Theo TC phê duyệt 429 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 42,9 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,9 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo TC phê duyệt 3,0635 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo TC phê duyệt 3,9675 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,1688 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,2186 m3
15 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,026 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 3,57 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo TC phê duyệt 16,5799 1m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,1082 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,4896 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,5512 m3
21 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,072 m3
22 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0529 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo TC phê duyệt 0,3256 tấn
24 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 4,0128 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 20,88 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 15,6 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0292 100m2
28 Ván khuôn gỗ hố đồng hồ Theo TC phê duyệt 0,073 100m2
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0427 100m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 12 1cấu kiện
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo TC phê duyệt 35,7075 1m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 1,5188 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,9676 m3
34 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,2342 100m2
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 32,13 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo TC phê duyệt 35,9889 1m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,024 m3
38 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,0296 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,6336 m3
40 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,104 m3
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo TC phê duyệt 0,1638 tấn
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo TC phê duyệt 1,1051 tấn
43 Xây hố van bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 8,4015 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 48,672 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 33,28 m2
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0302 100m2
47 Ván khuôn gỗ giằng hố đồng hồ Theo TC phê duyệt 0,118 100m2
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo TC phê duyệt 0,3198 100m3
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg Theo TC phê duyệt 26 1cấu kiện
F TUYẾN ỐNG D63MM:
G PHẦN CÔNG NGHỆ:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm Theo TC phê duyệt 1,41 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo TC phê duyệt 18,53 100 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 63 mm Theo TC phê duyệt 18,53 100m
4 Khử trùng ống nước, đường kính ống D63 mm Theo TC phê duyệt 18,53 100m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 63 mm Theo TC phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 63 mm - 90 độ Theo TC phê duyệt 17 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm Theo TC phê duyệt 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140/63mm Theo TC phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
12 Lắp bích thép, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 3 cặp bích
13 Đầu nối bích D50 Theo TC phê duyệt 3 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt y lọc mặt bích, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo TC phê duyệt 16 cái
18 Khâu nối ren ngoài D63 Theo TC phê duyệt 32 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 16 cái
20 Kép thép D50 Theo TC phê duyệt 16 cái
H PHẦN XÂY DỰNG:
I Đào đắp tuyến ống:
1 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Theo TC phê duyệt 323,75 m2
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo TC phê duyệt 1,33 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TC phê duyệt 37,03 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo TC phê duyệt 3,1689 100m3
5 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo TC phê duyệt 35,21 1m3
6 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo TC phê duyệt 123,9367 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 2,5942 100m3
8 Lát gạch Terrazzo Theo TC phê duyệt 323,75 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 32,375 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,655 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo TC phê duyệt 1,2971 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo TC phê duyệt 16,5799 1m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,1082 m3
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,4896 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,5512 m3
16 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,072 m3
17 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0529 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo TC phê duyệt 0,3256 tấn
19 Xây hố van bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 4,0128 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 20,88 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 15,6 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0292 100m2
23 Ván khuôn gỗ giằng hố đồng hồ Theo TC phê duyệt 0,073 100m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Theo TC phê duyệt 0,0427 100m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg Theo TC phê duyệt 12 1cấu kiện
26 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,432 m3
27 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,44 m3
28 Nắp gang chụp van Theo TC phê duyệt 16 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 0,08 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->