Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201066114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Phương Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 10:13:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,959,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20,67 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 75,3139 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 59,4048 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 26,189 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 35,0561 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 16,1158 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp (loại đất đồi khi đầm đạt K95) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6.124,51 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 25,28 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,4441 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 49,6276 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 794,04 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,9109 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,5401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,1727 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp (loại đất đồi khi đầm đạt K95) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 21,07 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 44,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,2628 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,4357 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,0292 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 35 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1.526,3741 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 324,6525 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2.276,3463 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2.559,3284 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước 5m/cái | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,0429 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa ( 20m/khe) - 149 khe | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 252,8728 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,2238 | 100m |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8,0101 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 160,2016 | m3 |
| 10 | TƯỜNG HỘ LAN - Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 110,1386 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1.662,0916 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi