Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 09:21:00 đến ngày 2020-11-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,650,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà hiệu bộ thành nhà bếp | |||
| 1 | Phần tháo dỡ | Chương V | 0 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,6671 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 29,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Chương V | 4,025 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ | Chương V | 18,2822 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, tháo dỡ vòi rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm | Chương V | 0,1452 | m3 |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Chương V | 3 | 1lỗ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 8,015 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V | 13,696 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Chương V | 11,0952 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà | Chương V | 101,8216 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡ đệm máng rửa tay | Chương V | 0,0476 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,034 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện nước toàn nhà | Chương V | 3 | công |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ | Chương V | 26,848 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V | 199,8498 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V | 132,162 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng, ô văng | Chương V | 37,9984 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V | 142,9348 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa sắt cửa sổ | Chương V | 7,6243 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 15,3109 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 15,3109 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 15,3109 | m3 |
| 27 | Phần cải tạo | Chương V | 0 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,6 | m3 |
| 29 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,2783 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 1,9138 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7661 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,456 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4586 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,0876 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0188 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1228 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8174 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0559 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,3905 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,3905 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,2094 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9m | Chương V | 0,2094 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4722 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4722 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,9886 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn khu sơ chế, tôn LD 11 sóng múi vuông dày 0,4mm | Chương V | 1,0868 | 100m2 |
| 51 | Lợp lại mái tôn nhà bếp (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công lắp lại) | Chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4709 | m3 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 0,0598 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 18 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,0257 | m2 |
| 56 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 14,175 | m2 |
| 57 | Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 13,86 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 6,705 | m2 |
| 59 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 21,1882 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, bàn bếp, gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,0978 | m2 |
| 61 | Lát nền bằng gạch granite men sần 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,5607 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,321 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,62 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,9572 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 253,0736 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 290,7308 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,8338 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,7864 | 100m2 |
| 69 | Phần điện | Chương V | 0 | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100, lắp nổi tường | Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt 2 lỗ + đế nổi | Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt 1 lỗ + đế nổi | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tường | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt máng Led tube 2 bóng + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 | Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt máng Led tube 1 bóng + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn hành lang LED ốp trần điện quang LEDCL08 170765 | Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 125 | m |
| 85 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 48x20mm | Chương V | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Chương V | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 2 | hộp |
| 89 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 2 | Bình |
| 91 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 1 | Bình |
| 92 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Phần nước | Chương V | 0 | |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang + giá đỡ | Chương V | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố + 1 hố phụ KT 990x510x180 | Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa công nghiệp 2 hố Inox KT 1200x750x850 | Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi nước chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40-20mm | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 10 | cái |
| 114 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 5 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ kết hợp các phòng chức năng | |||
| 1 | Phần bể phốt | Chương V | 0 | |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6542 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6542 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0473 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,0282 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,444 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 11 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,8188 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7433 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành bể | Chương V | 17,8188 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 20 | Phần móng | Chương V | 0 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 2,0174 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 20,1402 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 8,9687 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,977 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 44,1271 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9904 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0874 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,782 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,2297 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,3096 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,4427 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,3497 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,9686 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,0403 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,4554 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3898 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 16,5248 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 23,1617 | m3 |
| 39 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0061 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7204 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 26,3282 | m3 |
| 42 | Phần kết cấu | Chương V | 0 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,3334 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4572 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9439 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,7607 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,9918 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,5416 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,4968 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,3895 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,9807 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,6504 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,6773 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3165 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4668 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V | 0,9225 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,6969 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,1001 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6609 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,1409 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 89,4485 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,7856 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,0474 | 100m2 |
| 64 | Phần kiến trúc | Chương V | 0 | |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung đặc (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 203,3022 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,9245 | m3 |
| 67 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1046 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,035 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,3377 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,3727 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 198,0404 | m2 |
| 72 | Bu lông M12, M12x80mm | Chương V | 250 | cái |
| 73 | Bu lông nở rút sắt M16x150mm | Chương V | 18 | cái |
| 74 | Bu lông M22x60mm | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Pat sắt ke vuông kích thước 50x50x40mm | Chương V | 66 | cái |
| 76 | Lợp mái sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm | Chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V | 3,4778 | 100m2 |
| 78 | Lắp máng sối tôn trên mái khổ rộng 600mm dày 0,4mm | Chương V | 6,52 | md |
| 79 | Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x750 dày 1.0mm | Chương V | 6,2 | kg |
| 80 | Khoá cửa mái tôn | Chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=42mm, L=250mm | Chương V | 13 | cái |
| 82 | Quét master seal 555 chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 26,6806 | m2 |
| 83 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | Chương V | 2,4534 | m3 |
| 84 | Phần cửa | Chương V | 0 | |
| 85 | Trụ cầu thang Inox | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Sản xuất hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox | Chương V | 2,4747 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang và hành lang | Chương V | 97,0406 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 1,3894 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 99,36 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,0016 | m2 |
| 91 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 52,47 | m2 |
| 92 | Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 34,02 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 98,01 | m2 |
| 94 | Gia công cabin, vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, chân Inox 304 | Chương V | 35,26 | m2 |
| 95 | Phần hoàn thiện | Chương V | 0 | |
| 96 | Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,752 | m2 |
| 97 | Quét Master Seal 555 chống thấm sê nô mái | Chương V | 58,752 | m2 |
| 98 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 56,8753 | m2 |
| 99 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 101,3928 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,8404 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,698 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 702,402 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch Inax ngoại thất vào trụ, cột mặt đứng, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,4976 | m2 |
| 105 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,09 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,692 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 904,2986 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.121,7494 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,2624 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 804,74 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,31 | m |
| 112 | Đắp phào kép trang trí phòng và hành lang, vữa XM mác 75 | Chương V | 675,36 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.209,8418 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.019,4882 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 9,5395 | 100m2 |
| 116 | Phần điện | Chương V | 0 | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Chương V | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ+ đế âm | Chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ+ đế âm | Chương V | 19 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt + đế âm | Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 53 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 31 | cái |
| 134 | Lắp đặt máng Led tube 2 bóng + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 18765 | Chương V | 30 | bộ |
| 135 | Lắp đặt máng Led tube 1 bóng + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 20 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn LED ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 23 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 186 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 328 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 994 | m |
| 142 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.415 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 29 | hộp |
| 144 | Phòng Vật liệu điện điều hòa | Chương V | 0 | |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Chương V | 19 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 150 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 270 | m |
| 151 | Phần chống sét + thoát nước | Chương V | 0 | |
| 152 | Đào móng đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,3686 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3686 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; l=2500 | Chương V | 15 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 234,66 | m |
| 157 | Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Chương V | 63 | m |
| 158 | Mũ chống dột | Chương V | 8 | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 24 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 12 | cái |
| 162 | Phần cấp nước | Chương V | 0 | |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt lô giấy Inox | Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi chậu | Chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40-20mm | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40-20mm | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 50 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm dày 1,5mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75mm | Chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 75-60mm | Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm dày 1,9mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 192 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 1,4mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mm | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Phần phòng cháy chữa cháy vách tường | Chương V | 0 | |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 201 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 3 | cuộn |
| 202 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt khớp nối ren trong , đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi , đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lăng phun D50/13 | Chương V | 3 | chiếc |
| 206 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 3 | bình |
| 207 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V | 3 | Bình |
| 208 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,71 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,025 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65x50mm | Chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 100x65mm | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 65x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt kép thép ren đường kính 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt kép thép ren đường kính 50mm | Chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt van an toàn đường kính 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 224 | Phần vận chuyển vật liệu lên cao (từ độ cao >6m) | Chương V | 0 | |
| 225 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu xà gồ, hoa sắt | Chương V | 2,4795 | tấn |
| 226 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V | 3,4778 | 100m2 |
| 227 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn tường | Chương V | 1,5395 | tấn |
| 228 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 30,9694 | 10m2 |
| 229 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 6,15 | 10m2 |
| 230 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V | 30,3778 | m3 |
| 231 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V | 9,248 | tấn |
| 232 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V | 1 | tấn |
| 233 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V | 1 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá tháo dỡ | Chương V | 0 | |
| 2 | Tháo dỡ nhà lớp học 1 phòng, nhà lớp học 2 phòng, nhà bếp tạm, nhà vệ sinh.... bằng máy xác 0,6m3 | Chương V | 3 | ca |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 2km | Chương V | 6 | ca |
| 4 | Nhà thường trực | Chương V | 0 | |
| 5 | Đào móng nhà bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,4567 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2328 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4702 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1088 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1475 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,4977 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,138 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7815 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2199 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0481 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1557 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1237 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0672 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3003 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 0,2213 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 0,2213 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,48 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn LD 11 sóng múi vuông dày 0,4mm | Chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 28 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 2,904 | m2 |
| 29 | Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 5,04 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 1,26 | m2 |
| 31 | Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,5308 | m2 |
| 32 | Quét master Seal 555 chống thấm sê nô | Chương V | 8,5308 | m2 |
| 33 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3625 | m2 |
| 34 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,1308 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,1859 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,8312 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,0504 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,25 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,12 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,3004 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,0171 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máng Led tube 1 bóng + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 17 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d =20mm | Chương V | 45 | m |
| 51 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 2 | Bình |
| 53 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Cổng | Chương V | 0 | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 59 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,2117 | m3 |
| 60 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 4,0567 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,2525 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1373 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0207 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1144 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0615 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7473 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0725 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1478 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,1222 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,682 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,8192 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,7728 | m |
| 77 | Sơn trụ cổng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,8192 | m2 |
| 78 | Sản xuất ray cổng bằng thép V63x63x6 | Chương V | 0,1514 | tấn |
| 79 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 60x60mm, nan bằng sắt hộp 20x20 mm | Chương V | 0,5285 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt | Chương V | 18,9208 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,9842 | m2 |
| 82 | Khóa cánh cổng | Chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Bánh xe cánh cổng | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Cắt chữ Mica biển cổng + tường trang trí theo thiết kế | Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Tường rào | Chương V | 0 | |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,5123 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V | 5,6896 | m3 |
| 92 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 71,12 | m3 |
| 93 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 55,88 | m3 |
| 94 | Đắp đất sét chân kè | Chương V | 6,096 | m3 |
| 95 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V | 16,256 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,1744 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,5373 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3488 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, giằng tường trang trí, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,1074 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0601 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4664 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào, giằng tường trang trí | Chương V | 0,3734 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2832 | m3 |
| 104 | Xây tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,2684 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 827,4744 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 227,52 | m |
| 107 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 827,4744 | m2 |
| 108 | Tường chắn đất và lan can | Chương V | 0 | |
| 109 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 60,3704 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,6037 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 0,6037 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V | 3,5512 | m3 |
| 113 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 50,6432 | m3 |
| 114 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 74,3436 | m3 |
| 115 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 138,96 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước chân kè d=90mm | Chương V | 0,248 | 100m |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6984 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0241 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1927 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây trụ tường rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2584 | m3 |
| 122 | Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4132 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,526 | m2 |
| 124 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 207,526 | m2 |
| 125 | Nhà để xe | Chương V | 0 | |
| 126 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,575 | m3 |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,4603 | m3 |
| 128 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 0,6784 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,5127 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4769 | m3 |
| 133 | Ống thép tráng kẽm D110 dày 2,0mm | Chương V | 33,35 | md |
| 134 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1904 | tấn |
| 135 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,5733 | tấn |
| 136 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9m | Chương V | 0,5733 | tấn |
| 137 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V | 0,4201 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4201 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,5263 | m2 |
| 140 | Lợp mái tôn LD 11 sóng múi vuông dày 0,4mm | Chương V | 0,9589 | 100m2 |
| 141 | Máng tôn thu nước khổ rộng 600 dày 0,4mm | Chương V | 22,614 | md |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1432 | m2 |
| 143 | Sân khấu | Chương V | 0 | |
| 144 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4,114 | m3 |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 11,8484 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,6355 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6947 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0091 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0791 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,6783 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4475 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,8852 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7206 | m3 |
| 155 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,5943 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,5943 | tấn |
| 157 | Gia công dầm mái thép | Chương V | 0,4133 | tấn |
| 158 | Lắp dựng dầm mái thép | Chương V | 0,4133 | tấn |
| 159 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8088 | tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8088 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,0028 | m2 |
| 162 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V | 0,9417 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất tay vịn bằng Inox | Chương V | 0,0211 | tấn |
| 164 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 2,7 | m2 |
| 165 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 59,538 | m2 |
| 166 | Lát nền sân khấu bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,212 | m2 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,6108 | m2 |
| 168 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,6108 | m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,2615 | 100m2 |
| 170 | Vườn cổ tích | Chương V | 0 | |
| 171 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,57 | m3 |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 7,8354 | m3 |
| 173 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 4,2966 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,19 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân chơi, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 20,04 | m3 |
| 176 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V | 2,1063 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,796 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,7208 | 100m2 |
| 179 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,6982 | m3 |
| 180 | Gia công cổng sắt trang trí bằng sắt hộp 80x40x2mm | Chương V | 0,8518 | tấn |
| 181 | Gia công lan can bó bồn cây sân chơi trang trí bằng Inox ống D22x1,5mm | Chương V | 0,3178 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cổng sắt, tường rào sắt, lan can bó bồn cây | Chương V | 73,92 | m2 |
| 183 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cổng và tường rào trang trí | Chương V | 851,76 | kg |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,328 | m2 |
| 185 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,328 | m2 |
| 186 | Trát gờ chỉ tường rào sân chơi, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,8 | m |
| 187 | Lát bậc tam cấp bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,4045 | m2 |
| 188 | Lát sân chơi bằng gạch terazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128 | m2 |
| 189 | Đắp đất mầu bồn cây | Chương V | 17 | m3 |
| 190 | Trồng cỏ nhật | Chương V | 95 | m2 |
| 191 | Cỏ nhựa | Chương V | 200,4 | m2 |
| 192 | Trồng cây ngâu cao khoảng 1,2m | Chương V | 27 | Cây |
| 193 | Sân lát gạch + Sân đường vào trường | Chương V | 0 | |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 177,04 | m3 |
| 195 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.587 | m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đường vào trường, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 197 | Điện tổng thể | Chương V | 0 | |
| 198 | Lắp đặt tủ điện 600x450x180, loại lắp nổi chống thấm nước | Chương V | 1 | hộp |
| 199 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 giá ME 40m | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 4 pole SBE 125A-ICU=30KA | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 200 | m |
| 204 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 200 | m |
| 205 | Nước ngoại tuyến | Chương V | 0 | |
| 206 | 1. Vật liệu điện nước ngoại tuyến | Chương V | 0 | |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2 ruột 2,5mm2 | Chương V | 115 | m |
| 210 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 21 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Chương V | 94 | m |
| 212 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,45 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 25 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút xiên nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1 | cái |
| 218 | 2. Đào , đắp ống nước | Chương V | 0 | |
| 219 | Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp III | Chương V | 9,234 | m3 |
| 220 | Đắp cát móng đường ống | Chương V | 3,078 | m3 |
| 221 | Đắp đất móng đường ống | Chương V | 6,156 | m3 |
| 222 | 3. Rãnh thoát nước và ga thu | Chương V | 0 | |
| 223 | Đào móng rãnh thoát nước và ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 8,2467 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,1368 | m3 |
| 226 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5522 | m3 |
| 227 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8536 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,745 | m3 |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Chương V | 0,1767 | tấn |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 231 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 66 | cấu kiện |
| 232 | Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,744 | m2 |
| 233 | 4. Bể nước | Chương V | 0 | |
| 234 | Đào móng bể nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 235 | Đào đất móng bó sân bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,1808 | m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3029 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0406 | m3 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0315 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2732 | tấn |
| 240 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 241 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1243 | m3 |
| 242 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9524 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2838 | m3 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0055 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7322 | m3 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0526 | tấn |
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0832 | m3 |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 252 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 254 | Trát thành ngoài bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,694 | m2 |
| 255 | Trát thành trong bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,964 | m2 |
| 256 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,954 | m2 |
| 257 | Quét sika top seal 107 chống thấm trong bể | Chương V | 29,918 | m2 |
| 258 | Lát nền sân rửa bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,279 | m2 |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt van khóa d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt van gạt đồng d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt zắcco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt vòi nước d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thang leo xích đu cầu trượt | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thang leo đu tay vách dây và cầu khỉ | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ liên hoàn cầu trượt + 2 xích đu | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ vận động thể chất xích đu đa năng | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tượng cô tấm + giếng nước | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tượng nàng bạch tuyết và bảy chú lùn | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tượng Thạch Sanh | Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi