Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201065853-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201038255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 09:21:00 đến ngày 2020-11-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,650,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà hiệu bộ thành nhà bếp
1 Phần tháo dỡ Chương V 0
2 Tháo tấm lợp tôn Chương V 0,6671 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 29,52 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh Chương V 4,025 m2
5 Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ Chương V 18,2822 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, tháo dỡ vòi rửa Chương V 3 bộ
9 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm Chương V 0,1452 m3
10 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Chương V 3 1lỗ
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 8,015 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Chương V 13,696 m2
13 Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc tam cấp Chương V 11,0952 m2
14 Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà Chương V 101,8216 m2
15 Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡ đệm máng rửa tay Chương V 0,0476 m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V 0,034 m3
17 Tháo dỡ hệ thống điện nước toàn nhà Chương V 3 công
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ Chương V 26,848 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Chương V 199,8498 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Chương V 132,162 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng, ô văng Chương V 37,9984 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Chương V 142,9348 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa sắt cửa sổ Chương V 7,6243 m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 15,3109 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 15,3109 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 15,3109 m3
27 Phần cải tạo Chương V 0
28 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,6 m3
29 Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,2783 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Chương V 1,9138 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7661 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,456 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1456 100m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,4586 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,0876 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0188 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1228 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0596 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8174 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0559 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0059 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan Chương V 0,1156 100m2
43 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,3905 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,3905 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,2094 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9m Chương V 0,2094 tấn
47 Gia công xà gồ thép Chương V 0,4722 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,4722 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,9886 m2
50 Lợp mái tôn khu sơ chế, tôn LD 11 sóng múi vuông dày 0,4mm Chương V 1,0868 100m2
51 Lợp lại mái tôn nhà bếp (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công lắp lại) Chương V 0,3335 100m2
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,4709 m3
53 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V 0,0598 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V 18 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,0257 m2
56 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 14,175 m2
57 Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 13,86 m2
58 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 6,705 m2
59 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 21,1882 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, bàn bếp, gạch men kính 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 83,0978 m2
61 Lát nền bằng gạch granite men sần 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 103,5607 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,321 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,62 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 5,9572 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 253,0736 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 290,7308 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,8338 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 1,7864 100m2
69 Phần điện Chương V 0
70 Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100, lắp nổi tường Chương V 1 hộp
71 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA Chương V 1 cái
72 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA Chương V 1 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt 2 lỗ + đế nổi Chương V 5 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt 1 lỗ + đế nổi Chương V 3 cái
75 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tường Chương V 2 cái
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Chương V 6 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 8 cái
78 Lắp đặt máng Led tube 2 bóng + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 Chương V 4 bộ
79 Lắp đặt máng Led tube 1 bóng + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 8 bộ
80 Lắp đặt đèn hành lang LED ốp trần điện quang LEDCL08 170765 Chương V 3 bộ
81 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 30 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 90 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 125 m
85 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Chương V 50 m
86 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 48x20mm Chương V 45 m
87 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Chương V 80 m
88 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 2 hộp
89 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V 1 Cái
90 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Chương V 2 Bình
91 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V 1 Bình
92 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 1 Bộ
93 Phần nước Chương V 0
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang + giá đỡ Chương V 1 bể
95 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Chương V 1 cái
96 Lắp đặt van gạt đồng d=40mm Chương V 1 cái
97 Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài d=40mm Chương V 2 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 2 hố + 1 hố phụ KT 990x510x180 Chương V 2 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa công nghiệp 2 hố Inox KT 1200x750x850 Chương V 2 bộ
100 Lắp đặt vòi nước chậu rửa Chương V 4 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,1 100m
102 Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chương V 3 cái
103 Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40-20mm Chương V 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,05 100m
105 Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 3 cái
107 Lắp đặt tê PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V 2 cái
108 Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V 0,16 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chương V 5 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Chương V 5 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,23 100m
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 10 cái
114 Rọ chắn rác mái Chương V 5 cái
B Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ kết hợp các phòng chức năng
1 Phần bể phốt Chương V 0
2 Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,0818 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6542 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6542 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0473 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể Chương V 0,0103 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Chương V 3,0282 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,444 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt Chương V 0,038 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Chương V 0,0218 100m2
11 Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,8188 m2
12 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,7433 m2
13 Đánh màu thành bể Chương V 17,8188 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V 5 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chương V 2 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0053 100m3
20 Phần móng Chương V 0
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 2,0174 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 20,1402 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 8,9687 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,977 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 44,1271 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,9904 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0874 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,782 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,2297 tấn
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,3096 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,4427 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,3497 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,9686 tấn
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Chương V 1,0403 100m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,4554 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,3898 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 16,5248 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 23,1617 m3
39 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,0061 100m3
40 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,7204 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 26,3282 m3
42 Phần kết cấu Chương V 0
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,3334 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4572 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9439 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,7607 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,9918 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 38,5416 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,4968 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,3895 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,9807 tấn
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 4,6504 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,6773 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3165 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4668 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng Chương V 0,9225 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,6969 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,1001 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6609 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,1409 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 89,4485 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,7856 tấn
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 8,0474 100m2
64 Phần kiến trúc Chương V 0
65 Xây gạch bê tông không nung đặc (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 203,3022 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 8,9245 m3
67 Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,1046 m3
68 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Chương V 2,035 tấn
69 Gia công xà gồ mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm Chương V 0,3377 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Chương V 2,3727 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 198,0404 m2
72 Bu lông M12, M12x80mm Chương V 250 cái
73 Bu lông nở rút sắt M16x150mm Chương V 18 cái
74 Bu lông M22x60mm Chương V 6 cái
75 Pat sắt ke vuông kích thước 50x50x40mm Chương V 66 cái
76 Lợp mái sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm Chương V 0,3891 100m2
77 Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm Chương V 3,4778 100m2
78 Lắp máng sối tôn trên mái khổ rộng 600mm dày 0,4mm Chương V 6,52 md
79 Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x750 dày 1.0mm Chương V 6,2 kg
80 Khoá cửa mái tôn Chương V 1 Bộ
81 Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=42mm, L=250mm Chương V 13 cái
82 Quét master seal 555 chống thấm sàn vệ sinh Chương V 26,6806 m2
83 Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2 Chương V 2,4534 m3
84 Phần cửa Chương V 0
85 Trụ cầu thang Inox Chương V 2 cái
86 Sản xuất hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox Chương V 2,4747 tấn
87 Lắp dựng lan can Inox cầu thang và hành lang Chương V 97,0406 m2
88 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V 1,3894 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 99,36 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,0016 m2
91 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 52,47 m2
92 Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 34,02 m2
93 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 98,01 m2
94 Gia công cabin, vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, chân Inox 304 Chương V 35,26 m2
95 Phần hoàn thiện Chương V 0
96 Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,752 m2
97 Quét Master Seal 555 chống thấm sê nô mái Chương V 58,752 m2
98 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 56,8753 m2
99 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 101,3928 m2
100 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 31,8404 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 265,698 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 702,402 m2
103 Công tác ốp gạch Inax ngoại thất vào trụ, cột mặt đứng, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 50 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 73,4976 m2
105 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 114,09 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,692 m2
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 904,2986 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.121,7494 m2
109 Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 Chương V 169,2624 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 804,74 m2
111 Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 Chương V 164,31 m
112 Đắp phào kép trang trí phòng và hành lang, vữa XM mác 75 Chương V 675,36 m
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.209,8418 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.019,4882 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 9,5395 100m2
116 Phần điện Chương V 0
117 Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường Chương V 1 cái
118 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 âm tường Chương V 4 cái
119 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KA Chương V 1 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA Chương V 2 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA Chương V 1 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KA Chương V 2 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA Chương V 1 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA Chương V 2 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA Chương V 1 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA Chương V 15 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA Chương V 5 cái
128 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul Chương V 7 cái
129 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ+ đế âm Chương V 24 cái
130 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ+ đế âm Chương V 19 cái
131 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt + đế âm Chương V 8 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 53 cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Chương V 31 cái
134 Lắp đặt máng Led tube 2 bóng + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 18765 Chương V 30 bộ
135 Lắp đặt máng Led tube 1 bóng + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 20 bộ
136 Lắp đặt đèn LED ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Chương V 23 bộ
137 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 120 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 3 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 186 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 328 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 994 m
142 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.415 m
143 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 29 hộp
144 Phòng Vật liệu điện điều hòa Chương V 0
145 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA Chương V 1 cái
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA Chương V 2 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA Chương V 19 cái
148 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 120 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 270 m
150 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 270 m
151 Phần chống sét + thoát nước Chương V 0
152 Đào móng đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,3686 100m3
153 Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3686 100m3
154 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 8 cái
155 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; l=2500 Chương V 15 cọc
156 Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 234,66 m
157 Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm Chương V 63 m
158 Mũ chống dột Chương V 8
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 1,5 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 24 cái
161 Rọ chắn rác mái Chương V 12 cái
162 Phần cấp nước Chương V 0
163 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
164 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Chương V 1 cái
165 Lắp đặt van gạt đồng d=40mm Chương V 2 cái
166 Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài d=40mm Chương V 4 cái
167 Lắp đặt van khóa d=20mm Chương V 2 cái
168 Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài d=20mm Chương V 4 cái
169 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
170 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V 6 cái
171 Lắp đặt lô giấy Inox Chương V 6 cái
172 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi chậu Chương V 6 bộ
173 Lắp đặt gương soi Chương V 6 cái
174 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 6 cái
175 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,18 100m
176 Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Chương V 3 cái
177 Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40-20mm Chương V 1 cái
178 Lắp đặt tê PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40-20mm Chương V 1 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,6 100m
180 Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 50 cái
181 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 24 cái
182 Lắp đặt tê PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V 18 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm dày 1,5mm Chương V 0,19 100m
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Chương V 7 cái
185 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75mm Chương V 8 cái
186 Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Chương V 3 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 75-60mm Chương V 3 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,24 100m
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V 12 cái
190 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V 8 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm dày 1,9mm Chương V 0,21 100m
192 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V 4 cái
193 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V 4 cái
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 14 cái
195 Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 3 cái
196 Lắp đặt ống nhựa thông hơi miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 1,4mm Chương V 0,19 100m
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V 5 cái
198 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mm Chương V 1 cái
199 Phần phòng cháy chữa cháy vách tường Chương V 0
200 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200 Chương V 3 hộp
201 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Chương V 3 cuộn
202 Van góc chữa cháy D50 Chương V 3 cái
203 Lắp đặt khớp nối ren trong , đường kính 50mm Chương V 3 cái
204 Lắp đặt khớp nối đầu vòi , đường kính 50mm Chương V 3 cái
205 Lăng phun D50/13 Chương V 3 chiếc
206 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Chương V 3 bình
207 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Chương V 3 Bình
208 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 3 cái
209 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Chương V 0,71 100m
210 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Chương V 0,15 100m
211 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,025 100m
212 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm Chương V 1 cái
213 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Chương V 1 cái
214 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65x50mm Chương V 3 cái
215 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Chương V 5 cái
216 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Chương V 2 cái
217 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V 3 cái
218 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 100x65mm Chương V 1 cái
219 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 65x25mm Chương V 2 cái
220 Lắp đặt kép thép ren đường kính 65mm Chương V 6 cái
221 Lắp đặt kép thép ren đường kính 50mm Chương V 18 cái
222 Lắp đặt van an toàn đường kính 65mm Chương V 1 cái
223 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
224 Phần vận chuyển vật liệu lên cao (từ độ cao >6m) Chương V 0
225 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu xà gồ, hoa sắt Chương V 2,4795 tấn
226 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V 3,4778 100m2
227 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn tường Chương V 1,5395 tấn
228 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V 30,9694 10m2
229 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chương V 6,15 10m2
230 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V 30,3778 m3
231 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V 9,248 tấn
232 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V 1 tấn
233 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chương V 1 tấn
C Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ
1 Phá tháo dỡ Chương V 0
2 Tháo dỡ nhà lớp học 1 phòng, nhà lớp học 2 phòng, nhà bếp tạm, nhà vệ sinh.... bằng máy xác 0,6m3 Chương V 3 ca
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 2km Chương V 6 ca
4 Nhà thường trực Chương V 0
5 Đào móng nhà bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,1179 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,4567 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,2328 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,4702 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1088 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0257 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1475 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,1008 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1067 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,4977 m3
15 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,138 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,7815 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2199 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0481 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1557 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1237 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,0672 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3003 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,2925 100m2
24 Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết Chương V 0,2213 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Chương V 0,2213 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,48 m2
27 Lợp mái tôn LD 11 sóng múi vuông dày 0,4mm Chương V 0,2532 100m2
28 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 2,904 m2
29 Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 5,04 m2
30 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 1,26 m2
31 Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,5308 m2
32 Quét master Seal 555 chống thấm sê nô Chương V 8,5308 m2
33 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 2,3625 m2
34 Lát nền bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 16,1308 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,1859 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,8312 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,0504 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 29,25 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 24,12 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 71,3004 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 72,0171 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,61 100m2
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt 1 lỗ + đế âm tường Chương V 1 cái
44 Lắp đặt máng Led tube 1 bóng + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Chương V 1 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 17 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 15 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 15 m
50 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d =20mm Chương V 45 m
51 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V 1 Cái
52 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Chương V 2 Bình
53 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 1 Bộ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,08 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 4 cái
56 Rọ chắn rác mái Chương V 2 cái
57 Cổng Chương V 0
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,1217 100m3
59 Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,2117 m3
60 Đắp đất chân móng công trình Chương V 4,0567 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,2525 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,1373 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0207 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1144 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0544 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,72 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0615 tấn
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,096 100m2
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,7473 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,0725 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1478 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Chương V 0,0114 100m2
73 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,1222 m3
74 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,682 m3
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,8192 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 4,7728 m
77 Sơn trụ cổng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 52,8192 m2
78 Sản xuất ray cổng bằng thép V63x63x6 Chương V 0,1514 tấn
79 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 60x60mm, nan bằng sắt hộp 20x20 mm Chương V 0,5285 tấn
80 Lắp dựng cánh cổng khung sắt Chương V 18,9208 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,9842 m2
82 Khóa cánh cổng Chương V 2 Bộ
83 Bánh xe cánh cổng Chương V 4 cái
84 Cắt chữ Mica biển cổng + tường trang trí theo thiết kế Chương V 1 Bộ
85 Tường rào Chương V 0
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,5123 100m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V 0,8382 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 0,8382 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 0,8382 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1708 100m3
91 Đắp cát lót móng bằng thủ công Chương V 5,6896 m3
92 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 71,12 m3
93 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 55,88 m3
94 Đắp đất sét chân kè Chương V 6,096 m3
95 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V 16,256 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,1744 m3
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,5373 m3
98 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,3488 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, giằng tường trang trí, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,1074 m3
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0601 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4664 tấn
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào, giằng tường trang trí Chương V 0,3734 100m2
103 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,2832 m3
104 Xây tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 40,2684 m3
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 827,4744 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 227,52 m
107 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 827,4744 m2
108 Tường chắn đất và lan can Chương V 0
109 Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 60,3704 m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 0,6037 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 0,6037 100m3
112 Đắp cát lót móng bằng thủ công Chương V 3,5512 m3
113 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 50,6432 m3
114 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 74,3436 m3
115 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V 138,96 m2
116 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước chân kè d=90mm Chương V 0,248 100m
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6984 m3
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0241 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1927 tấn
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Chương V 0,1544 100m2
121 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây trụ tường rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2584 m3
122 Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,4132 m3
123 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 207,526 m2
124 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 207,526 m2
125 Nhà để xe Chương V 0
126 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,575 m3
127 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,4603 m3
128 Đắp đất chân móng công trình Chương V 0,6784 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5127 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,008 m3
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1008 100m2
132 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,4769 m3
133 Ống thép tráng kẽm D110 dày 2,0mm Chương V 33,35 md
134 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,1904 tấn
135 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,5733 tấn
136 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9m Chương V 0,5733 tấn
137 Sản xuất xà gồ thép hộp Chương V 0,4201 tấn
138 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,4201 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 75,5263 m2
140 Lợp mái tôn LD 11 sóng múi vuông dày 0,4mm Chương V 0,9589 100m2
141 Máng tôn thu nước khổ rộng 600 dày 0,4mm Chương V 22,614 md
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,1432 m2
143 Sân khấu Chương V 0
144 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4,114 m3
145 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 11,8484 m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,6355 m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6947 m3
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0091 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0791 tấn
150 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0832 100m2
151 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,6783 m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4475 100m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 7,8852 m3
154 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,7206 m3
155 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,5943 tấn
156 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,5943 tấn
157 Gia công dầm mái thép Chương V 0,4133 tấn
158 Lắp dựng dầm mái thép Chương V 0,4133 tấn
159 Gia công xà gồ thép Chương V 0,8088 tấn
160 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8088 tấn
161 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 98,0028 m2
162 Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm Chương V 0,9417 100m2
163 Sản xuất tay vịn bằng Inox Chương V 0,0211 tấn
164 Lắp dựng lan can Inox Chương V 2,7 m2
165 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 59,538 m2
166 Lát nền sân khấu bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 79,212 m2
167 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,6108 m2
168 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 29,6108 m2
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,2615 100m2
170 Vườn cổ tích Chương V 0
171 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,57 m3
172 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 7,8354 m3
173 Đắp đất chân móng công trình Chương V 4,2966 m3
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 14,19 m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân chơi, đá 1x2, mác 150 Chương V 20,04 m3
176 Đắp cát lót móng bằng thủ công Chương V 2,1063 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,796 m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V 0,7208 100m2
179 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,6982 m3
180 Gia công cổng sắt trang trí bằng sắt hộp 80x40x2mm Chương V 0,8518 tấn
181 Gia công lan can bó bồn cây sân chơi trang trí bằng Inox ống D22x1,5mm Chương V 0,3178 tấn
182 Lắp dựng cổng sắt, tường rào sắt, lan can bó bồn cây Chương V 73,92 m2
183 Sơn tĩnh điện hoa sắt cổng và tường rào trang trí Chương V 851,76 kg
184 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,328 m2
185 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 74,328 m2
186 Trát gờ chỉ tường rào sân chơi, vữa XM mác 75 Chương V 58,8 m
187 Lát bậc tam cấp bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 19,4045 m2
188 Lát sân chơi bằng gạch terazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 Chương V 128 m2
189 Đắp đất mầu bồn cây Chương V 17 m3
190 Trồng cỏ nhật Chương V 95 m2
191 Cỏ nhựa Chương V 200,4 m2
192 Trồng cây ngâu cao khoảng 1,2m Chương V 27 Cây
193 Sân lát gạch + Sân đường vào trường Chương V 0
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100 Chương V 177,04 m3
195 Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 Chương V 2.587 m2
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đường vào trường, đá 1x2, mác 150 Chương V 7,2 m3
197 Điện tổng thể Chương V 0
198 Lắp đặt tủ điện 600x450x180, loại lắp nổi chống thấm nước Chương V 1 hộp
199 Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 giá ME 40m Chương V 1 cái
200 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 4 pole SBE 125A-ICU=30KA Chương V 1 cái
201 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KA Chương V 1 cái
202 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA Chương V 1 cái
203 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 200 m
204 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 200 m
205 Nước ngoại tuyến Chương V 0
206 1. Vật liệu điện nước ngoại tuyến Chương V 0
207 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 1 cái
208 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 1 cái
209 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2 ruột 2,5mm2 Chương V 115 m
210 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 21 m
211 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm Chương V 94 m
212 Lắp đặt van phao điện tự động Chương V 1 cái
213 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 1,45 100m
214 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 25 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 2 cái
216 Lắp đặt cút xiên nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 2 cái
217 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 1 cái
218 2. Đào , đắp ống nước Chương V 0
219 Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp III Chương V 9,234 m3
220 Đắp cát móng đường ống Chương V 3,078 m3
221 Đắp đất móng đường ống Chương V 6,156 m3
222 3. Rãnh thoát nước và ga thu Chương V 0
223 Đào móng rãnh thoát nước và ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,2474 100m3
224 Đắp đất chân móng công trình Chương V 8,2467 m3
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,1368 m3
226 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 7,5522 m3
227 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 0,8536 m3
228 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,745 m3
229 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Chương V 0,1767 tấn
230 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,1599 100m2
231 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 66 cấu kiện
232 Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,744 m2
233 4. Bể nước Chương V 0
234 Đào móng bể nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,0725 100m3
235 Đào đất móng bó sân bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,1808 m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,3029 m3
237 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,0406 m3
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0315 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2732 tấn
240 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0551 100m2
241 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,1243 m3
242 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 Chương V 3,9524 m3
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2838 m3
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0055 tấn
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0378 tấn
246 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể Chương V 0,0281 100m2
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7322 m3
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0526 tấn
249 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V 0,1042 100m2
250 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0832 m3
251 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Chương V 0,0078 tấn
252 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,0033 100m2
253 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
254 Trát thành ngoài bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,694 m2
255 Trát thành trong bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,964 m2
256 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,954 m2
257 Quét sika top seal 107 chống thấm trong bể Chương V 29,918 m2
258 Lát nền sân rửa bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 3,279 m2
259 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Chương V 0,02 100m
260 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Chương V 2 cái
261 Lắp đặt van khóa d=50mm Chương V 1 cái
262 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Chương V 1 cái
263 Lắp đặt van gạt đồng d=25mm Chương V 1 cái
264 Lắp đặt zắcco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 2 cái
265 Lắp đặt vòi nước d=20mm Chương V 4 cái
266 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 1 cái
267 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V 0,03 100m
268 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Chương V 2 cái
D Hạng mục 4: Mua sắm thiết bị
1 Cầu trượt liên hoàn nhập khẩu Chương V 1 Bộ
2 Thang leo xích đu cầu trượt Chương V 1 Bộ
3 Thang leo đu tay vách dây và cầu khỉ Chương V 1 Bộ
4 Bộ liên hoàn cầu trượt + 2 xích đu Chương V 1 Bộ
5 Bộ vận động thể chất xích đu đa năng Chương V 1 Bộ
6 Tượng cô tấm + giếng nước Chương V 1 Bộ
7 Tượng nàng bạch tuyết và bảy chú lùn Chương V 1 Bộ
8 Tượng Thạch Sanh Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->