Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình đường liên xã Canh Thuận-Canh Hòa (tuyến làng Canh Lãnh-làng Kà Te)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069688-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình đường liên xã Canh Thuận-Canh Hòa (tuyến làng Canh Lãnh-làng Kà Te)
Số hiệu KHLCNT 20201069642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 10:15:00 đến ngày 2020-11-03 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,905,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
B 1/ Cống tròn đk80cm, L=7,00m: Tại cọc TD18, lý trình: Km0+754,44:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
5 Cung cấp, lắp gối cống đk 80 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cung cấp ống bê tông ly tâm, ĐK 800mm, M300, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
8 Chít khe nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
9 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 rọ
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1 km ban đầu đường loại 3, đơn giá nhân 1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 1 km tiếp theo đường loại 3, đơn giá nhân 1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 8 km tiếp theo đường loại 4, đơn giá nhân 8*1,35=10,80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 24 km tiếp theo đường loại 4, đơn giá nhân 24*1,35=32,40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 5,5 km tiếp theo đường loại 5, đơn giá nhân 5,5*2,1=11,55) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
C 2/ Cầu bản hộp 2x6,00=12,00m: Tại cọc C23+2.49m , lý trình: Km0+902,00:
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (phá dỡ đê quai, tính 70% khối lượng đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135 100m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (phá dỡ đường công vụ, tính 70% khối lượng đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100m3
7 Cung cấp ống bê tông ly tâm, ĐK 800mm, M300, H30 (khấu hao 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1 km ban đầu đường loại 3, đơn giá nhân 1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 1 km tiếp theo đường loại 3, đơn giá nhân 1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 8 km tiếp theo đường loại 4, đơn giá nhân 8*1,35=10,80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 24 km tiếp theo đường loại 4, đơn giá nhân 24*1,35=32,40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 5,5 km tiếp theo đường loại 5, đơn giá nhân 5,5*2,1=11,55) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,376 100m3
15 Bơm nước hố móng (máy diezel, 10CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,44 m3
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 100m2
21 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (chân khay, sân cầu, móng tường cánh, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,45 m3
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,25 m3
24 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,93 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,18 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, bản giảm tải trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, bản giảm tải trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,086 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
30 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,305 tấn
31 Sơn cọc gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
32 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 rọ
33 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,724 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
36 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 100m2
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,15 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,15 m3
40 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
42 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
43 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
44 Thả đá hộc tự do vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,61 m3
D 3/ Tràn liên hợp L=59,45m (đoạn cọc C32 đến KmC), lý trình: Km1+310,86 đến Km1+370.31):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,26 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (phá dỡ đê quai, tính 70% khối lượng đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 100m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (phá dỡ đường công vụ, tính 70% khối lượng đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 100m3
9 Cung cấp ống bê tông ly tâm, ĐK 800mm, M300, H30 (khấu hao 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận chuyển 1 km ban đầu đường loại 3, đơn giá nhân 1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 1 km tiếp theo đường loại 3, đơn giá nhân 1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 8 km tiếp theo đường loại 4, đơn giá nhân 8*1,35=10,80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 24 km tiếp theo đường loại 4, đơn giá nhân 24*1,35=32,40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển 5,5 km tiếp theo đường loại 5, đơn giá nhân 5,5*2,1=11,55) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 10 tấn/1km
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (chiếm 95% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 100m3
17 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (chiếm 5% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,363 1m3
18 Bơm nước hố móng (máy diezel, 10VC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m2
23 Ván khuôn thép (Ván khuôn mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (chân khay, sân, móng tường cánh, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 m3
25 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
26 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
31 Sơn gờ dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (chiếm 90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 100m3
33 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (chiếm 10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,703 1m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
35 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,53 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,64 m3
38 Chít khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
39 Thả đá hộc tự do vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
41 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m3
E PHẦN CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
F 1/ Phần cọc tiêu (80 cọc), cọc thủy chí (08 cọc):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 1m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100kg
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100kg
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
7 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
G 2/ Phần gia cố rãnh dọc:
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,823 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,34 m3
3 Chít khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
4 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 rọ
H 3/ Phần gia cố mái taluy từ cọc TC20 đến cọc C27, L=99,00m
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,27 m3
6 Chít khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
7 Thả đá hộc tự do vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,49 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
I 4/ Phần gờ chắn nước:
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
J 5/ Phần gờ dẫn hướng (số lượng 125 gờ):
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
4 Sơn gờ dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,5 m2
K 6/ Biển báo:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 88.3mm (dày 2mm, TL 4.408kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
L PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
M 1/ Phần nền đường:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đào hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,608 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,694 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,808 100m3
7 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 lên K = 0,98. Chiều dày lu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,387 100m3
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,317 100m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển vầng cỏ, quy đổi 10m2 tương đường 1m3 đất cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m3
N 2/ Phần mặt đường:
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,807 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,289 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (phần xi măng tỉnh hỗ trợ không tính vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,12 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,08 m3
5 Làm khe co mặt đường bê tông, kích thước 0,005*0,06m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248,4 m
6 Làm khe dãn, khe dọc mặt đường bê tông, kích thước 0,02*0,18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->