Gói thầu: Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng, xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067850-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng, xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200790142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất sau khi xây dựng hạ tầng tại khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng, xã Nghĩa Châu, huyện Nghĩa Hưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 08:24:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,561,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình giao thông
1 Đào bùn Theo thiết kê được phê duyệt 700,97 m3
2 Vét hữu cơ Theo thiết kê được phê duyệt 2.517,53 m3
3 Đánh cấp nền đường, đấp cấp I Theo thiết kê được phê duyệt 317,05 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp I Theo thiết kê được phê duyệt 624,93 m3
5 Đào khuôn đường cũ bằng BT Theo thiết kê được phê duyệt 85,25 m3
6 Đắp đất vỉa hè + lề đường K90 bằng đất đào tận dụng Theo thiết kê được phê duyệt 3.459,51 m3
7 Đắp cát vỉa hè + lề đường K90 Theo thiết kê được phê duyệt 12.158,98 m3
8 Mua + đắp đất giải phân cách dày 30cm đầm K85 Theo thiết kê được phê duyệt 918,12 m3
9 Mua + đắp cát nền đường K95 Theo thiết kê được phê duyệt 9.517,18 m3
10 Mua + đắp cát nền đường K98 Theo thiết kê được phê duyệt 3.193,99 m3
11 Vận chuyển đất bùn đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 700,97 m3
12 Vận chuyển đất đào khuôn cấp IV đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 85,25 m3
13 Lớp đệm móng đá thải dầy 20cm Theo thiết kê được phê duyệt 10.646,62 m2
14 Lớp cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 18cm Theo thiết kê được phê duyệt 1.916,39 m3
15 Lớp cấp phối đá dăm lớp trên dầy dầy 15cm Theo thiết kê được phê duyệt 1.518,85 m3
16 Tưới nhựa dính bám 1Kg/m2 Theo thiết kê được phê duyệt 10.125,65 m2
17 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm Theo thiết kê được phê duyệt 10.125,65 m2
18 Sản xuất bêtông nhựa chặt C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Theo thiết kê được phê duyệt 1.718,32 tấn
19 Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công bằng ô tô 10T Theo thiết kê được phê duyệt 1.718,32 tấn
20 Lớp vữa XM cát vàng hạt trung M50, dày 2cm đệm dưới bó vỉa Theo thiết kê được phê duyệt 721,5 m2
21 Sản xuất, đổ bê tông M150#, đá 2x4 dày 10cm dưới viên vỉa Theo thiết kê được phê duyệt 72,13 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông Theo thiết kê được phê duyệt 480,86 m2
23 Mua và lắp đặt bó vỉa KT (30x22x100)cm Theo thiết kê được phê duyệt 2.404,28 viên
24 Lớp vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa Theo thiết kê được phê duyệt 70 m2
25 Sản xuất, đổ bê tông M150#, đá 2x4 dày 10cm dưới viên vỉa Theo thiết kê được phê duyệt 7,01 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông Theo thiết kê được phê duyệt 77,88 m2
27 Sản xuất, đổ bê tông bó vỉa M200#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 30,68 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông đệm bó vỉa Theo thiết kê được phê duyệt 565 m2
29 Lắp đặt bó vỉa KT (18x45x100)cm Theo thiết kê được phê duyệt 389,41 cái
30 Sản xuất, đổ bê tông đan rãnh M200#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 38,23 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônđổ bê tông đan rãnh Theo thiết kê được phê duyệt 458,73 m2
32 Lắp đặt đan rãnh KT (50x25x6)cm Theo thiết kê được phê duyệt 5.096,96 cái
33 Lớp vữa XM cát vàng hạt trung M50, dày 2cm đệm dưới đan rãnh Theo thiết kê được phê duyệt 637 m2
34 Sản xuất, đổ bê tông M150#, đá 2x4 dày 10cm dưới đan rãnh Theo thiết kê được phê duyệt 63,71 m3
35 Lớp vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới vỉa hè Theo thiết kê được phê duyệt 9.546,99 m2
36 Mua và lát vỉa hè bằng gạch Block lục lăng Có mầu: 29v/m2 Theo thiết kê được phê duyệt 9.546,99 m2
37 Lớp đá mạt đệm bó hè dầy 5cm Theo thiết kê được phê duyệt 17,06 m3
38 Sản xuất, đổ bê tông bó hè M200 đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 45,46 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó hè Theo thiết kê được phê duyệt 911,58 m2
40 Xây hố trồng cây, gạch BT 2 lỗ VXM cát vàng hạt trung M75 Theo thiết kê được phê duyệt 17,96 m3
41 Lớp đá mạt đệm dầy 5cm Theo thiết kê được phê duyệt 7,48 m3
42 Mua + Đổ đất màu hố trồng cây Theo thiết kê được phê duyệt 41,02 m3
43 Mua, trồng + chăm bón bảo hành Cây lát hoa đường kính D10 (cao 4-5 m) trong 1 năm Theo thiết kê được phê duyệt 218 cây
44 Mua, đóng cọc tre L=2,0m, đất cấp I Theo thiết kê được phê duyệt 3.992 m
45 Lớp đá mạt đệm dầy 10cm Theo thiết kê được phê duyệt 9,98 m3
46 Xây móng gạch không nung VXM cát vàng hạt trung M100# chiều dày <=33mm Theo thiết kê được phê duyệt 42,55 m3
47 Xây gạch bê tông không nung bổ trụ 33 VXM cát vàng hạt trung M100 Theo thiết kê được phê duyệt 7,44 m3
48 Xây tường gạch bê tông không nung VXM cát vàng hạt trung M100 Theo thiết kê được phê duyệt 31,7 m3
49 Trát vữa XM cát vàng hạt trung M100 dày 2cm Theo thiết kê được phê duyệt 208,93 m2
50 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60 (Class1) Theo thiết kê được phê duyệt 25,2 m
51 Sỏi dày 20cm Theo thiết kê được phê duyệt 0,4 m3
52 Đào đất hố móng đất cấp 2 Theo thiết kê được phê duyệt 38,99 m3
53 Đắp đất hoàn trả hố móng K90 (đất đào tận dụng) Theo thiết kê được phê duyệt 21,87 m3
54 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 17,12 m3
B Tổ chức giao thông
1 Sơn ranh giới dày 2mm rộng 20cm nét liền, sơn vạch người đi bộ dày 2cm, rộng 40cm bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng Theo thiết kê được phê duyệt 836 m2
2 Sơn tim đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng Theo thiết kê được phê duyệt 57,7 m2
3 Sơn gờ giảm tốc sơn màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm rộng 20cm Theo thiết kê được phê duyệt 18 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác D70 Theo thiết kê được phê duyệt 10 Biển
5 Sản xuất lắp đặt biển báo hình chữ nhật - tên dự án KT160x100 Theo thiết kê được phê duyệt 3 Biển
6 Đào đất móng cột biển báo, đất cấp I Theo thiết kê được phê duyệt 10,21 m3
7 Sản xuất, đổ bê tông đệm móng M150 dày 10cm đá 2x4 Theo thiết kê được phê duyệt 0,5 m3
8 Sản xuất, đổ bê tông cột biển báo M150 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo thiết kê được phê duyệt 3,2 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kê được phê duyệt 24,44 m2
10 Sản xuất, đổ bê tông M200#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 7,93 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông viên chắn Theo thiết kê được phê duyệt 133,95 m2
12 Sơn 2 màu trắng đỏ viên vỉa chắn Theo thiết kê được phê duyệt 106,63 m2
13 Lớp vữa XM cát vàng hạt trung đệm dưới viên chắn dày 2cm Theo thiết kê được phê duyệt 35,5 m2
14 Lắp đặt viên chắn KT (20x25x100)cm Theo thiết kê được phê duyệt 141 cái
C Cống thoát nước B500 + Ga thoát nước mưa
1 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kê được phê duyệt 16,3 m3
2 Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo thiết kê được phê duyệt 24,45 m3
3 Tường cống xây gạch bê tông không nung vữa XM M75 Theo thiết kê được phê duyệt 61,01 m3
4 Trát vữa XM cát vàng hạt trung M75 dày 2cm Theo thiết kê được phê duyệt 198,59 m2
5 Sản xuất, đổ bê tông mũ cống M200#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 11,85 m3
6 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, đế cống M200, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 5,45 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng Theo thiết kê được phê duyệt 44,56 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ cống, ván khuôn tường cống Theo thiết kê được phê duyệt 128,93 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đế cống Theo thiết kê được phê duyệt 32,07 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 1.082,3 Kg
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đế cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 1.076,77 Kg
12 Sản suất thép góc Theo thiết kê được phê duyệt 2.061,11 Kg
13 Lắp đặt thép góc Theo thiết kê được phê duyệt 2.061,11 Kg
14 Lắp đặt tấm đan KT (90x55x7)cm Theo thiết kê được phê duyệt 158 tấm
15 Đào đất hố móng đất cấp 2 Theo thiết kê được phê duyệt 206,25 m3
16 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay K90 (đất tận dụng) Theo thiết kê được phê duyệt 101,44 m3
17 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 94,67 m3
18 Mua và lắp đặt đốt cống tròn BTCT D400 loại 1m, HL93 đúc sẵn Theo thiết kê được phê duyệt 5,6 CK
19 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kê được phê duyệt 17,26 m3
20 Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo thiết kê được phê duyệt 17,26 m3
21 Sản xuất, đổ bê tông tường cống đổ tại chỗ M200#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 5,51 m3
22 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, đế cống M200, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 10,05 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng Theo thiết kê được phê duyệt 46,93 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ cống, ván khuôn tường cống Theo thiết kê được phê duyệt 74,69 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đế cống Theo thiết kê được phê duyệt 58,02 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đế cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 2.272,83 Kg
27 Lắp đặt tấm đan trọng lượng 110kg Theo thiết kê được phê duyệt 237 tấm
28 Mua và lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch Theo thiết kê được phê duyệt 79 m
29 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kê được phê duyệt 210,39 m3
30 Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo thiết kê được phê duyệt 210,39 m3
31 Tường cống xây gạch bê tông vữa XM cát vàng hạt trung M75 Theo thiết kê được phê duyệt 449,1 m3
32 Trát vữa XM cát vàng hạt trung M75 dày 2cm Theo thiết kê được phê duyệt 2.410,46 m2
33 Sản xuất, đổ bê tông mũ cống M200#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 109,63 m3
34 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, đế cống M200, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 90,43 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng Theo thiết kê được phê duyệt 369,11 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ cống, ván khuôn tường cống Theo thiết kê được phê duyệt 1.254,98 m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đế cống Theo thiết kê được phê duyệt 439,24 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 8.249,65 Kg
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đế cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 7.142,32 Kg
40 Lắp đặt tấm đan KT (100*70*10)cm Theo thiết kê được phê duyệt 1.846 tấm
41 Đào đất hố móng đất cấp 2 Theo thiết kê được phê duyệt 61,1 m3
42 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay K90 (đất tận dụng) Theo thiết kê được phê duyệt 26,65 m3
43 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 31,79 m3
44 Mua, đóng cọc tre dài 2,0, đất cấp 1 Theo thiết kê được phê duyệt 10.423 m
45 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kê được phê duyệt 20,85 m3
46 Sản xuất, đổ bê tông tường cống đổ tại chỗ M250#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 67,78 m3
47 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 22,74 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ cống, ván khuôn tường cống Theo thiết kê được phê duyệt 604,69 m2
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đế cống Theo thiết kê được phê duyệt 105,17 m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống D>10mm Theo thiết kê được phê duyệt 10.937,94 Kg
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10mm Theo thiết kê được phê duyệt 3.754 Kg
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đế cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 132,65 Kg
53 Lắp đặt tấm đan KT (100x80x15)cm Theo thiết kê được phê duyệt 189,5 tấm
54 Đào đất hố móng đất cấp 2 Theo thiết kê được phê duyệt 250,14 m3
55 Đắp đất hoàn trả hố móng K90 (đất tận dụng) Theo thiết kê được phê duyệt 180,03 m3
56 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 52,11 m3
57 Cắt mặt đường BT nhựa thi công cống ngang Theo thiết kê được phê duyệt 98 m
58 Đào mặt đường láng nhựa cũ Theo thiết kê được phê duyệt 37,73 m3
59 Vận chuyển đào mặt đường láng nhựa đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 37,73 m3
60 Làm móng đá thải dầy 20cm Theo thiết kê được phê duyệt 107,8 m2
61 Lớp móng đá 4x6 dầy 20cm Theo thiết kê được phê duyệt 107,8 m2
62 Lớp đá dăm TC hoàn trả mặt cũ dầy 20cm Theo thiết kê được phê duyệt 107,8 m2
63 Mặt đường láng nhựa nhũ tương 3 lớp, nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 Theo thiết kê được phê duyệt 107,8 m2
64 Lớp đá dăm đệm móng kè Theo thiết kê được phê duyệt 3,78 m3
65 Đá hộc xây VXM cát vàng hạt trung M100 hoàn trả mái kè sông đại Tám Theo thiết kê được phê duyệt 11,34 m3
D Cống thoát nước thải B400 + Cống tròn D500 + Ga thoát nước thải
1 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kê được phê duyệt 8,87 m3
2 Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo thiết kê được phê duyệt 13,31 m3
3 Tường cống xây gạch bê tông vữa XM cát vàng hạt trung M75 Theo thiết kê được phê duyệt 32,44 m3
4 Trát vữa XM cát vàng hạt trung M75 dày 2cm Theo thiết kê được phê duyệt 112,71 m2
5 Sản xuất, đổ bê tông mũ cống M200#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 6,45 m3
6 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, đế cống M200, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 2,97 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng Theo thiết kê được phê duyệt 37,15 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ cống, ván khuôn tường cống Theo thiết kê được phê duyệt 70,18 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đế cống Theo thiết kê được phê duyệt 17,46 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 589,1 Kg
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đế cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 586,09 Kg
12 Sản suất thép góc Theo thiết kê được phê duyệt 1.121,87 Kg
13 Lắp đặt thép góc Theo thiết kê được phê duyệt 1.121,87 Kg
14 Lắp đặt tấm đan KT (90x55x7)cm Theo thiết kê được phê duyệt 86 tấm
15 Đào đất hố móng đất cấp 2 Theo thiết kê được phê duyệt 123,31 m3
16 Đắp đất hoàn trả hố móng K90 (đất tận dụng) Theo thiết kê được phê duyệt 61,65 m3
17 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 55,5 m3
18 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kê được phê duyệt 96,94 m3
19 Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo thiết kê được phê duyệt 96,94 m3
20 Tường cống xây gạch bê tông vữa XM cát vàng hạt trung M75 Theo thiết kê được phê duyệt 171,36 m3
21 Trát vữa XM cát vàng hạt trung M75 dày 2cm Theo thiết kê được phê duyệt 965,36 m2
22 Sản xuất, đổ bê tông mũ cống M200#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 55,37 m3
23 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, đế cống M200, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 39,15 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng Theo thiết kê được phê duyệt 186,43 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ cống, ván khuôn tường cống Theo thiết kê được phê duyệt 633,86 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đế cống Theo thiết kê được phê duyệt 208,8 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 4.166,67 Kg
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đế cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 3.392,99 Kg
29 Lắp đặt tấm đan KT (100x60x7)cm Theo thiết kê được phê duyệt 932 tấm
30 Cọc tre dài 2,0m, đất cấp I Theo thiết kê được phê duyệt 1.756 m
31 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kê được phê duyệt 10,84 m3
32 Sản xuất, đổ bê tông đế cống M200, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 9,48 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Theo thiết kê được phê duyệt 97,67 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 745,67 Kg
35 Lắp đặt đế cống (kích thước theo thiết kế) Theo thiết kê được phê duyệt 315,96 tấm
36 Mua và lắp đặt đốt cống tròn BTCT D500 loại 1m, HL93 đúc sẵn Theo thiết kê được phê duyệt 158 CK
37 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Theo thiết kê được phê duyệt 61,91 m2
38 Quét nhưạ đường 2 lớp Theo thiết kê được phê duyệt 285,73 m2
39 Đào đất hố móng đất cấp 2 Theo thiết kê được phê duyệt 42,65 m3
40 Đắp đất hoàn trả hố móng K90 (đất tận dụng) Theo thiết kê được phê duyệt 20,54 m3
41 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 20,06 m3
42 Cọc tre dài 2,0m, đất cấp I Theo thiết kê được phê duyệt 4.158 m
43 Đá mạt đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kê được phê duyệt 10,4 m3
44 Sản xuất, đổ bê tông tường cống đổ tại chỗ M250#, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 35,42 m3
45 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 12,13 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ cống, ván khuôn tường cống Theo thiết kê được phê duyệt 345,46 m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, đế cống Theo thiết kê được phê duyệt 58,91 m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống D>10mm Theo thiết kê được phê duyệt 6.009,47 Kg
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10mm Theo thiết kê được phê duyệt 2.033,96 Kg
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đế cống D<=10mm Theo thiết kê được phê duyệt 80,85 Kg
51 Lắp đặt tấm đan KT: (100*70*15)cm Theo thiết kê được phê duyệt 115,5 tấm
52 Đào đất hố móng, đất cấp 2 Theo thiết kê được phê duyệt 152,46 m3
53 Đắp đất hoàn trả hố móng K90 (đất tận dụng) Theo thiết kê được phê duyệt 109,73 m3
54 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 2km Theo thiết kê được phê duyệt 31,76 m3
E Bể xử lý nước thải (Khối lượng mời thầu cho 2 bể)
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kê được phê duyệt 5,5136 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc Lc=2,5m - Cấp đất I Theo thiết kê được phê duyệt 81,5625 100m
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kê được phê duyệt 13,05 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót đáy móng bể Theo thiết kê được phê duyệt 0,076 100m2
5 Sản xuất, đổ bê tông đáy bể rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 37,323 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm đáy bể Theo thiết kê được phê duyệt 0,2238 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm Theo thiết kê được phê duyệt 4,3752 tấn
8 Bù ximăng chống thấm cho bê tông đáy bể Theo thiết kê được phê duyệt 689,6925 kg
9 Sản xuất, đổ bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo thiết kê được phê duyệt 47,175 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm Theo thiết kê được phê duyệt 2,132 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kê được phê duyệt 0,1532 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kê được phê duyệt 5,9362 tấn
13 Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 3,63 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm bể Theo thiết kê được phê duyệt 0,407 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kê được phê duyệt 0,0814 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kê được phê duyệt 0,726 tấn
17 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 14,8808 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo thiết kê được phê duyệt 0,3339 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, d >10mm Theo thiết kê được phê duyệt 2,9118 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (kích thước tấm đan theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kê được phê duyệt 18 1cấu kiện
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát vàng hạt trung M50 Theo thiết kê được phê duyệt 14,3466 m3
22 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng hạt trung mác 75, (Trát 2 lớp, lớp 1 vào vữa rồi dùng bay khía tạo bán dính để khô vào lớp 2 trát phẳng) Theo thiết kê được phê duyệt 320,566 m2
23 Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng hạt trung M100 Theo thiết kê được phê duyệt 86,125 m2
24 Trát tường ngoài bể, dày 2cm, vữa XM cát vàng hạt trung M75 Theo thiết kê được phê duyệt 217 m2
25 Bơm nước ngâm xi măng bể Theo thiết kê được phê duyệt 4 công
26 Ngâm nước xi măng bể Theo thiết kê được phê duyệt 254,0687 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng hạt trung M75, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 0,4277 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng hạt trung M75, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 7,776 m2
29 Lắp đặt tấm tôn trắng đặt tại vị trí mạch ngừng, rộng 30cm dày 0.8mm Theo thiết kê được phê duyệt 20,4 m2
30 Mua + Lắp đặt miếng đệm cao su cửa bể Theo thiết kê được phê duyệt 25,92 m
31 Mua + Lắp đặt khung lưới thép B40 phân lớp vật liệu lọc Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
32 Mua + Làm lớp đá lọc nước lớp đá 4x6 Theo thiết kê được phê duyệt 9,9385 m3
33 Mua + Chèn sỏi làm lớp lọc nước Theo thiết kê được phê duyệt 9,9385 m3
34 Mua + làm lớp cát thạch anh Theo thiết kê được phê duyệt 9,9385 m3
35 Mua + làm lớp lọc nước bằng than xỉ Theo thiết kê được phê duyệt 9,9385 m3
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kê được phê duyệt 2,1073 100m3
37 Sản xuất, lắp đặt bậc thang INOX D20 Theo thiết kê được phê duyệt 72 cái
F San nền
1 Mua, đắp cát san nền K85 Theo thiết kê được phê duyệt 39.099,96 m3
2 Đắp đất bao K85 Theo thiết kê được phê duyệt 877,56 m3
3 Đào đất ruộng, đấp cấp I, để đắp đất bao Theo thiết kê được phê duyệt 938,99 m3
4 Đắp cát hoàn trả phần đào đất để đắp đất bao K85 Theo thiết kê được phê duyệt 938,99 m3
G Công viên cây xanh
1 Sản xuất, đổ bê tông M150 đệm dày 10cm dưới gạch lát Theo thiết kê được phê duyệt 62,56 m3
2 Lớp vữa XM cát vàng hạt trung M50, dày 2cm đệm dưới gạch lát Theo thiết kê được phê duyệt 625,6 m2
3 Mua và lát Gạch Terrazzo màu phẳng nhẵn: 6,25v/m2 đường dạo Theo thiết kê được phê duyệt 625,6 m2
4 Sản xuất, đổ bê tông M150 đệm dày 10cm dưới bó vỉa Theo thiết kê được phê duyệt 11,54 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông Theo thiết kê được phê duyệt 144,24 m2
6 Bó vỉa xây gạch vữa XM cát vàng hạt trung M75 Theo thiết kê được phê duyệt 17,45 m3
7 Vữa XM cát vàng hạt trung M75 trát bó vỉa dày 2cm Theo thiết kê được phê duyệt 310,12 m2
8 Mua, trồng + chăm bón bảo hành cỏ lá tre trong 1 năm Theo thiết kê được phê duyệt 2.352,8 m2
9 Mua, trồng + chăm bón bảo hành cây chuỗi ngọc rộng 25cm (mật độ 40cây/m2) trong 1 năm Theo thiết kê được phê duyệt 174,6 m2
10 Mua, trồng + chăm bón bảo hành cây cau vua trong 1 năm (cây cao 2-3m) Theo thiết kê được phê duyệt 6 cây
11 Mua, trồng + chăm bón bảo hành cây ngâu trong 1 năm (cây cao 1-2m) Theo thiết kê được phê duyệt 128 cây
12 Mua, trồng + chăm bón bảo hành (Cây bàng Đài Loan đường kính D10 trong 1 năm (cây cao 4-5m) Theo thiết kê được phê duyệt 24 cây
13 Mua + đổ đất màu đổ hố trồng cây Theo thiết kê được phê duyệt 758,28 m3
14 Mua, trồng + chăm bón bảo hành cỏ lá tre trong 1 năm Theo thiết kê được phê duyệt 1.278 m2
15 Mua, trồng + chăm bón bảo hành cây chuỗi ngọc rộng 25cm (mật độ 40cây/m2) trong 1 năm Theo thiết kê được phê duyệt 152,75 m2
16 Mua, trồng + chăm bón bảo hành cây ngâu trong 1 năm Theo thiết kê được phê duyệt 187 cây
H Cấp nước sạch
1 Cắt mặt đường bê tông Theo thiết kê được phê duyệt 0,82 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kê được phê duyệt 1,23 m3
3 Đào đất đặt đường ống DN110, đất cấp III Theo thiết kê được phê duyệt 6,15 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kê được phê duyệt 0,0576 100m3
5 Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo thiết kê được phê duyệt 0,54 100m
6 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm Theo thiết kê được phê duyệt 12,49 100m
7 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m Theo thiết kê được phê duyệt 0,18 100 m
8 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo thiết kê được phê duyệt 5,87 100 m
9 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo thiết kê được phê duyệt 3,05 100 m
10 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m Theo thiết kê được phê duyệt 2,47 100 m
11 Mua, lắp đặt tê gang FFF DN140/110 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
12 Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110/110 Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
13 Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110/75 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
14 Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110/63 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
15 Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75/40 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
16 Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63/63 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
17 Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63/40 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
18 Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110/63 Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
19 Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75/63 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
20 Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63/50 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
21 Mua, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63/40 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
22 Mua, lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110/50 Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
23 Mua, lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN50 Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
24 Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-90 độ Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
25 Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-135 độ Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
26 Hàn nối bích nhựa HDPE DN110 Theo thiết kê được phê duyệt 4 bộ
27 Mua, lắpbích thép rỗng DN100 Theo thiết kê được phê duyệt 2 cặp bích
28 Mua, lắp đặt đầu bịt HDPE DN63 Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
29 Mua, lắp đặt đầu bịt HDPE DN50 Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
30 Mua, lắp đặt đầu bịt HDPE DN40 Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
31 Mua, lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
32 Mua, lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
33 Mua, lắp đặt ống thép không rỉ DN100 Theo thiết kê được phê duyệt 0,04 100m
34 Mua, lắp đặt Tê gang EBE DN100/100 Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
35 Mua, lắp bích thép rỗng DN100 Theo thiết kê được phê duyệt 4 cặp bích
36 Mua, lắp đặt khớp nối mềm gang BE DN100 Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
37 Mua, lắp đặt ống dựng PVC DN110 Theo thiết kê được phê duyệt 0,064 100m
38 Gia công đai thép dẹt L500x30x5 Theo thiết kê được phê duyệt 0,0188 tấn
39 Lắp đặt đai thép dẹt L500x30x5 Theo thiết kê được phê duyệt 0,0188 tấn
40 Mua, lắp đặt van cổng ty chìm DN100 Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
41 Mua, lắp đặt Miệng khóa Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
42 Mua, lắp đặt Chụp nắp gang Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
43 Mua, lắp đặt Bulong M16x150 Theo thiết kê được phê duyệt 64 cái
44 Sản xuất, đổ bê tông lót đỡ trụ cứu hỏa, M100, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 0,448 m3
45 Sản xuất, đổ bê tông trụ đỡ cứu hỏa, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 0,966 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ đỡ cứu hỏa Theo thiết kê được phê duyệt 0,0134 100m2
47 Hàn nối bích nhựa HDPE DN110 Theo thiết kê được phê duyệt 7 bộ
48 Mua, lắp đặt bích thép rỗng DN100 Theo thiết kê được phê duyệt 3,5 cặp bích
49 Mua, lắp đặt bích thép đặc DN100 Theo thiết kê được phê duyệt 3,5 cặp bích
50 Mua, lắp đặt Đai Inox Theo thiết kê được phê duyệt 7 cái
51 Mua, lắp đặt Bulong M18x250 Theo thiết kê được phê duyệt 14 cái
52 Sản xuất, đổ bê tông gối chặn, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 0,6125 m3
53 Sản xuất, đổ bê tông lót gối chặn, M100, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 0,343 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối chặn Theo thiết kê được phê duyệt 0,0085 100m2
55 Đào đất hố van, đất cấp 2 Theo thiết kê được phê duyệt 0,47 m3
56 Xây hố van, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng hạt trung M75 Theo thiết kê được phê duyệt 0,2 m3
57 Sản xuất, đổ bê tông tấm nắp hố van M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 0,08 m3
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK >10mm Theo thiết kê được phê duyệt 0,007 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp Theo thiết kê được phê duyệt 0,004 100m2
60 Lắp dựng tấm nắp (kích thước theo thiết kế) Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
61 Mua, lắp đặt van cổng ty chìm DN100 Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
62 Mua, lắp đặt khớp nối mềm gang BF DN100 Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
63 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo thiết kê được phê duyệt 12,49 100m
64 Khử trùng ống nước - Đường kính 75, 63, 50mm Theo thiết kê được phê duyệt 9,1 100m
65 Khử trùng ống nước - Đường kính 40mm Theo thiết kê được phê duyệt 2,47 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Theo thiết kê được phê duyệt 12,49 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo thiết kê được phê duyệt 0,18 100m
68 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Theo thiết kê được phê duyệt 5,87 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo thiết kê được phê duyệt 3,05 100m
70 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Theo thiết kê được phê duyệt 2,47 100m
71 Sản xuất, đổ bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kê được phê duyệt 1,23 m3
72 Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo thiết kê được phê duyệt 0,048 100m
73 Mua, lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo thiết kê được phê duyệt 8 cái
74 Mua, lắp đặt vòi lấy nước Theo thiết kê được phê duyệt 4 bộ
75 Mua, lắp đặt đai khởi thuỷ HDPE DN110/32 Theo thiết kê được phê duyệt 4 cái
76 Mua, lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN32 Theo thiết kê được phê duyệt 4 cái
77 Mua, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 Theo thiết kê được phê duyệt 4 cái
78 Mua, lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo thiết kê được phê duyệt 4 cái
I Hệ thống điện chiếu sáng
1 Mua giá đỡ tủ điện kiểu treo Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ - cột tròn đã dựng (m ≤ 25kg) Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
3 Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 87 m
4 Kéo dải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m Theo thiết kê được phê duyệt 0,87 100m
5 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 4 đầu
6 Đầu cốt đồng M <25mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 16 bộ
7 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 1,6 10 đầu
8 Mua Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột trạm, cột lắp tủ Theo thiết kê được phê duyệt 36 m
9 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50) Theo thiết kê được phê duyệt 0,36 100m
10 Mua, lắp đặt Đai thép & khóa đai thép không rỉ (cố định ống luồn cáp dọc cột) Theo thiết kê được phê duyệt 12 bộ
11 Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 Theo thiết kê được phê duyệt 55 bộ
12 Cần đèn đơn - ốp 1 cột tròn: COT-1 (Dn=230) Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
13 Lắp chụp đầu cột Theo thiết kê được phê duyệt 57 bộ
14 Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L-120W (Cty CP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông) Theo thiết kê được phê duyệt 57 bộ
15 Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m Theo thiết kê được phê duyệt 57 bộ
16 Bộ tiếp địa cột đèn (cột bê tông): R1-bt Theo thiết kê được phê duyệt 57 bộ
17 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kê được phê duyệt 57 bộ
18 Coulier cáp: CLE-1T-Đ (T190-0,5m) Theo thiết kê được phê duyệt 20 bộ
19 Coulier cáp: CLE-1T-N (T190-0,5m) Theo thiết kê được phê duyệt 52 bộ
20 Coulier cáp: CLE-1T - N (T230-5,0m) Theo thiết kê được phê duyệt 7 bộ
21 Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp Theo thiết kê được phê duyệt 85 bộ
22 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x16)mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 70 m
23 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 1.613,5 m
24 Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp Theo thiết kê được phê duyệt 356,902 kg
25 Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng Theo thiết kê được phê duyệt 12,4545 kg
26 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng Theo thiết kê được phê duyệt 16,835 100m
27 Đầu cốt đồng M <16mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 16 bộ
28 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 1,6 10 đầu
29 Ghíp đồng nối cáp nhánh với trục chính Theo thiết kê được phê duyệt 60 bộ
30 Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục Theo thiết kê được phê duyệt 114 bộ
31 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 57 đầu
32 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn Theo thiết kê được phê duyệt 228 m
33 Đánh số cột BTLT Theo thiết kê được phê duyệt 5,5 10 cột
34 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo thiết kê được phê duyệt 57 vị trí
35 Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV Theo thiết kê được phê duyệt 10 sợi
36 Tủ điều khiển chiếu sáng (hợp bộ - TB ngoại nhập, ĐK thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện Theo thiết kê được phê duyệt 2 tủ
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h <2 m) Theo thiết kê được phê duyệt 2 tủ
38 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A Theo thiết kê được phê duyệt 6 bộ
39 Thí nghiệm rơ le thời gian Theo thiết kê được phê duyệt 4 bộ
J Xây dựng đoạn tuyến ĐZK 22KV, các TBA T1+T2 (250+320) KVA-22/0,4KV. Hệ thống cấp điện sinh hoạt 0,4KV
1 Tháo dỡ sứ đứng - sứ gốm 15-:-22kV trên ngọn cột tròn Theo thiết kê được phê duyệt 2,1 10 sứ
2 Tháo dỡ sứ đứng - sứ gốm 15-:-22kV trên ngọn cột vuông Theo thiết kê được phê duyệt 2,1 10 sứ
3 Tháo hạ chuỗi Polymer néo đơn cho dây dẫn (≤35kV; h ≤ 20m) Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
4 Tháo xà đỡ trên ngọn cột tròn: m ≤ 50kg Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
5 Tháo xà đỡ trên ngọn cột vuông: m ≤ 50kg Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
6 Tháo xà néo trên ngọn cột tròn: m ≤ 140kg Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
7 Tháo chụp cột trên ngọn cột vuông: m ≤ 100kg Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
8 Hạ cột bê tông, chiều cao ≤10m bằng thủ công Theo thiết kê được phê duyệt 6 cột
9 Tháo hạ dây dẫn Ac 1x70mm2 bằng thủ công Theo thiết kê được phê duyệt 1,47 km
10 Liên hệ đóng cắt điện Theo thiết kê được phê duyệt 2 lần
11 Cột BTLT PC.I 12-190-9,0 (Dn=190; Dg=350) Theo thiết kê được phê duyệt 2 cột
12 Cột bê tông ly tâm LT14-11,0 (G4+N10; Dn=190; Dg=377) Theo thiết kê được phê duyệt 11 cột
13 Cột BTLT: LT16-2.400 (G6+N10; Dn=230; Dg=443) Theo thiết kê được phê duyệt 3 cột
14 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo thiết kê được phê duyệt 14 mối
15 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 12m bằng thủ công Theo thiết kê được phê duyệt 2 cột
16 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 14m bằng thủ công Theo thiết kê được phê duyệt 11 cột
17 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 16m bằng thủ công Theo thiết kê được phê duyệt 3 cột
18 Móng 02 cột tròn LT12m: MTKA12-9,0 (a=700) Theo thiết kê được phê duyệt 1 móng
19 Móng 01 cột tròn LT14m: MT14-11,0 Theo thiết kê được phê duyệt 5 móng
20 Móng 02 cột tròn LT14m: MTKA14-11,0 (a=700) Theo thiết kê được phê duyệt 3 móng
21 Móng 01 cột tròn LT16m: MT16-2.400 Theo thiết kê được phê duyệt 3 móng
22 Giằng cột tròn LT12m: GCA12 (Ag=700) Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
23 Giằng cột tròn LT14m: GCA14 (Ag=700) Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
24 Xà néo cân 1 côt tròn: XNCT-C Theo thiết kê được phê duyệt 5 bộ
25 Xà néo cân 2 côt tròn: XNCTKK-C Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
26 Xà néo cân 2 côt tròn: XNCTKĐ-C Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
27 Xà rẽ cân 2 côt tròn: XRCTKK-C Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
28 Xà khóa lệch 3 tầng dọc 1 cột tròn: X2T-L3Ta-C Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
29 Xà khóa lệch 3 tầng dọc 1 cột tròn: X2T-L3Ta-C (230) Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
30 Tiếp địa cột: Rc-1 Theo thiết kê được phê duyệt 12 bộ
31 Dây nối đất 1m Theo thiết kê được phê duyệt 13 dây
32 Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây Theo thiết kê được phê duyệt 16 bộ
33 Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV trên cột tròn Theo thiết kê được phê duyệt 1,6 10 sứ
34 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV Theo thiết kê được phê duyệt 81 chuỗi
35 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây dẫn Theo thiết kê được phê duyệt 81 bộ
36 Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV Theo thiết kê được phê duyệt 81 chuỗi
37 Dây cáp nhôm lõi thép bọc mỡ: AsKP (1x95)mm2 (thay thế cho đoạn từ cột số 199 đến cột 282) Theo thiết kê được phê duyệt 151,022 kg
38 Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AsXV 95/19-12/20(24)kV (Đoạn từ cột số 282 đến cột số 204) Theo thiết kê được phê duyệt 1.738,8 m
39 Căng dây lấy độ võng - dây AC-95mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 2,1011 km
40 Căng dây, lấy lại độ võng, dây dẫn Ac 1x70mm2 bằng thủ công Theo thiết kê được phê duyệt 0,48 km
41 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 6 vị trí
42 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m<b<10m; nhà dân h>7m (S ≤ 95mm2) Theo thiết kê được phê duyệt 1 vị trí
43 Biển báo cao độ vượt đường Theo thiết kê được phê duyệt 5 cái
44 Biển báo số cột & đai ôm Theo thiết kê được phê duyệt 12 cái
45 Lắp biển báo (nhân công bậc 4,0/7) Theo thiết kê được phê duyệt 17 vị trí
46 Liên hệ đóng cắt điện Theo thiết kê được phê duyệt 4 lần
47 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Dây dẫn, cáp Theo thiết kê được phê duyệt 1,6117 tấn
48 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Sứ, phụ kiện Theo thiết kê được phê duyệt 1 tấn
49 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo thiết kê được phê duyệt 12 vị trí
50 Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu) Theo thiết kê được phê duyệt 100 bát
51 Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi - các bát tiếp theo) Theo thiết kê được phê duyệt 305 bát
52 Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV Theo thiết kê được phê duyệt 16 quả
53 Vận chuyển cột (xe tải 10T + romoc 15T) Theo thiết kê được phê duyệt 3 ca
54 Bốc dỡ bằng cẩu tự hành 5 tấn Theo thiết kê được phê duyệt 1,5 ca
55 Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột (đoạn cột): Theo thiết kê được phê duyệt 30 cột
56 Vận chuyển về công trình: (xe tải 5,0 tấn) Theo thiết kê được phê duyệt 1 ca
57 Bốc dỡ bằng thủ công Theo thiết kê được phê duyệt 1 xe
58 Xà rẽ cân 2 côt tròn: XRCTKK-C Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
59 Bộ kẹp quai & hotline đấu nối đầu nhánh dây Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
60 Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
61 Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV trên cột tròn Theo thiết kê được phê duyệt 0,2 10 sứ
62 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV Theo thiết kê được phê duyệt 3 chuỗi
63 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây dẫn Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
64 Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV Theo thiết kê được phê duyệt 3 chuỗi
65 Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AsXV 50/8-12/20(24)kV Theo thiết kê được phê duyệt 44,1 m
66 Căng dây lấy độ võng - dây AC-50mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 0,0441 km
67 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây AC ≤ 50mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 2 vị trí
68 Cột BTLT PC.I 12-190-7,2 (Dn=190, Dg=350) Theo thiết kê được phê duyệt 2 cột
69 Lắp dựng cột bê tông ly tâm Theo thiết kê được phê duyệt 2 cột
70 Móng cột trạm: M∏T-12 Theo thiết kê được phê duyệt 1 móng
71 Xà khóa dây đầu trạm: X2T Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
72 Xà đỡ trung gian: XTG-22 Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
73 Xà đỡ cầu dao cách ly: X.DS-22 Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
74 Xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCO Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
75 Giá bắt tay dao: GTT-DS22 Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
76 Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tác Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
77 Thang sắt lên xuống thao tác trạm treo Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
78 Bộ cầu chì tự rơi FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
79 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
80 Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
81 Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
82 Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
83 Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
84 Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây Theo thiết kê được phê duyệt 15 bộ
85 Sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế) Theo thiết kê được phê duyệt 8 quả
86 Lắp đặt sứ TBA 10-35kV (sứ đứng) Theo thiết kê được phê duyệt 23 quả
87 Biển báo an toàn, báo tên trạm Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
88 Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AsXV 50/8-12/20(24)kV Theo thiết kê được phê duyệt 24 m
89 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 24 m
90 Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 21 cái
91 Cáp Cu/XLPE/PVC (1*300)-0,6/1kV lắp từ MBA sang tủ hạ thế Theo thiết kê được phê duyệt 12 m
92 Cáp Cu/XLPE/PVC (1*185)-0,6/1kV lắp từ MBA sang tủ hạ thế Theo thiết kê được phê duyệt 4 m
93 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3 kg/m Theo thiết kê được phê duyệt 0,16 100m
94 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤300mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 6 đầu
95 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤185mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 2 đầu
96 Đầu cốt đồng M1850mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 2 đầu
97 Đầu cốt đồng M300mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 6 đầu
98 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 185mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 0,2 10 bộ
99 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 300mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 0,6 10 bộ
100 Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV) Theo thiết kê được phê duyệt 1 hộp
101 Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m) Theo thiết kê được phê duyệt 1 ống
102 Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựa Theo thiết kê được phê duyệt 1 hộp
103 Tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-400A/500V Theo thiết kê được phê duyệt 1 tủ
104 Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 fa (k = 1,3) Theo thiết kê được phê duyệt 1 tủ
105 Khoá Minh Khai Theo thiết kê được phê duyệt 4 cái
106 Liên hệ đóng cắt điện Theo thiết kê được phê duyệt 2 công
107 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công đến 100m: Dây dẫn,cáp Theo thiết kê được phê duyệt 0,06 tấn
108 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công đến 100m: Phụ kiện Theo thiết kê được phê duyệt 0,2 tấn
109 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công đến 100m: Tủ điện Theo thiết kê được phê duyệt 0,25 tấn
110 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công đến 100m: Dụng cụ thi công Theo thiết kê được phê duyệt 0,5 tấn
111 Xà rẽ cân 2 côt tròn: XRCTKK-C Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
112 Bộ kẹp quai & hotline đấu nối đầu nhánh dây Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
113 Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
114 Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV trên cột tròn Theo thiết kê được phê duyệt 0,2 bộ
115 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV Theo thiết kê được phê duyệt 3 chuỗi
116 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây dẫn Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
117 Lắp đặt chuỗi néo - cách điện Polymer ≤35kV Theo thiết kê được phê duyệt 3 chuỗi
118 Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AsXV 50/8-12/20(24)kV Theo thiết kê được phê duyệt 40,95 m
119 Căng dây lấy độ võng - dây AC-50mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 0,041 km
120 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây AC ≤ 50mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 2 vị trí
121 Cột BTLT PC.I 12-190-7,2 (Dn=190, Dg=350) Theo thiết kê được phê duyệt 2 cột
122 Lắp dựng cột bê tông ly tâm Theo thiết kê được phê duyệt 2 cột
123 Móng cột trạm: M∏T-12 Theo thiết kê được phê duyệt 1 móng
124 Xà néo dây đầu trạm TBA T2: XĐT-1 Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
125 Xà đỡ cầu dao cách ly: X.DS-22 Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
126 Xà đỡ cầu chì tự rơi: X.FCO Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
127 Giá bắt tay dao: GTT-DS22 Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
128 Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tác Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
129 Thang sắt lên xuống thao tác trạm treo Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
130 Bộ cầu chì tự rơi FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
131 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
132 Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
133 Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
134 Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) Theo thiết kê được phê duyệt 3 cái
135 Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω Theo thiết kê được phê duyệt 1 bộ
136 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV Theo thiết kê được phê duyệt 3 chuỗi
137 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây dẫn Theo thiết kê được phê duyệt 3 bộ
138 Ngày công bậc 3,5/7 Theo thiết kê được phê duyệt 3 chuỗi
139 Sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế) Theo thiết kê được phê duyệt 8 quả
140 Lắp đặt sứ TBA 10-35kV (sứ đứng) Theo thiết kê được phê duyệt 8 quả
141 Biển báo an toàn, báo tên trạm Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
142 Dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: AsXV 50/8-12/20(24)kV Theo thiết kê được phê duyệt 24 m
143 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 24 m
144 Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 21 cái
145 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV: (1x120)mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 28 m
146 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤120mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 14 đầu
147 Đầu cốt đồng M120mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 14 đầu
148 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 120mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 1,4 10 bộ
149 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2 kg/m Theo thiết kê được phê duyệt 0,28 100m
150 Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV) Theo thiết kê được phê duyệt 1 hộp
151 Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m) Theo thiết kê được phê duyệt 1 ống
152 Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựa Theo thiết kê được phê duyệt 1 hộp
153 Tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-500A/500V Theo thiết kê được phê duyệt 1 tủ
154 Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 fa (k = 1,3) Theo thiết kê được phê duyệt 1 tủ
155 Khoá Minh Khai Theo thiết kê được phê duyệt 4 cái
156 Liên hệ đóng cắt điện Theo thiết kê được phê duyệt 2 lần
157 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công đến 100m: Dây dẫn,cáp Theo thiết kê được phê duyệt 0,042 tấn
158 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công đến 100m: Phụ kiện Theo thiết kê được phê duyệt 0,2 tấn
159 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công đến 100m: Tủ điện Theo thiết kê được phê duyệt 0,25 tấn
160 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công đến 100m: Dụng cụ thi công Theo thiết kê được phê duyệt 0,5 tấn
161 Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV Theo thiết kê được phê duyệt 35 cái
162 Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi) Theo thiết kê được phê duyệt 45 bát
163 Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo thiết kê được phê duyệt 2 ht
164 Thí nghiệm cầu chì Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
165 Thí nghiệm thanh cái Theo thiết kê được phê duyệt 2 ph. đ
166 TN biến dòng điện ≤ 1kV (một cái đầu) Theo thiết kê được phê duyệt 2 máy
167 TN biến dòng điện ≤ 1kV (cái tiếp theo) Theo thiết kê được phê duyệt 10 máy
168 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-1000A Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
169 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300A Theo thiết kê được phê duyệt 6 cái
170 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
171 TN công tơ hữu công, vô công 3*5A-380/220v Theo thiết kê được phê duyệt 4 cái
172 TN Ampe metter loại xoay chiều: AC Theo thiết kê được phê duyệt 6 cái
173 TN Vol metter loại xoay chiều: AC Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
174 Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV (cáp 1 sợi) Theo thiết kê được phê duyệt 11 sợi
175 TN chống sét van, điện áp < 1kV (1 cái đầu) Theo thiết kê được phê duyệt 2 cái
176 TN chống sét van, điện áp < 1kV (những cái sau) Theo thiết kê được phê duyệt 4 cái
177 Xe chở thiết bị, cán bộ đi, về Theo thiết kê được phê duyệt 2 ca xe
178 Cột BTLT PC.I 10-190-5,0 (Dn=190, Dg=323) Theo thiết kê được phê duyệt 22 cột
179 Cột BTLT PC.I 10-190-11,0 (Dn=190, Dg=323) Theo thiết kê được phê duyệt 42 cột
180 Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m Theo thiết kê được phê duyệt 64 cột
181 Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 Theo thiết kê được phê duyệt 22 móng
182 Móng cột điện hạ thế: MT10-1.100 Theo thiết kê được phê duyệt 42 móng
183 Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b Theo thiết kê được phê duyệt 8 bộ
184 Cáp VX- AL/XLPE (4x70)mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 1.255,275 m
185 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*70mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 1,2553 km
186 Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 513,975 m
187 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 0,514 km
188 Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kê được phê duyệt 83 bộ
189 Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kê được phê duyệt 23 bộ
190 Ốp cột F16 - MKNN Theo thiết kê được phê duyệt 106 bộ
191 Đai thép không rỉ Theo thiết kê được phê duyệt 154 cái
192 Khoá đai thép không rỉ Theo thiết kê được phê duyệt 154 cái
193 Đầu cốt đồng nhôm AM 70mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 20 bộ
194 Đầu cốt đồng nhôm AM 50mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 4 bộ
195 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 70mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 2 10 đầu
196 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 50mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 0,4 10 đầu
197 Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 Theo thiết kê được phê duyệt 48 bộ
198 Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 Theo thiết kê được phê duyệt 114 bộ
199 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2 Theo thiết kê được phê duyệt 10 vị trí
200 Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) Theo thiết kê được phê duyệt 26 cái
201 Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) Theo thiết kê được phê duyệt 31 cái
202 Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha Theo thiết kê được phê duyệt 26 cái
203 Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) Theo thiết kê được phê duyệt 31 cái
204 Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A Theo thiết kê được phê duyệt 57 cái
205 Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 Theo thiết kê được phê duyệt 399 m
206 Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha Theo thiết kê được phê duyệt 0,399 km
207 Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) Theo thiết kê được phê duyệt 1 c.tr
208 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Dây cáp Theo thiết kê được phê duyệt 1,6207 tấn
209 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Phụ kiện các loại Theo thiết kê được phê duyệt 0,5 tấn
210 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo thiết kê được phê duyệt 8 vị trí
211 Thí nghiệm cáp hạ thế (≤ 1000V) K=1,5 Theo thiết kê được phê duyệt 5 sợi
212 Vận chuyển cột 7 ca (xe tải 10T + romoc 15T) Theo thiết kê được phê duyệt 7 ca
213 Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc đoạn cột Theo thiết kê được phê duyệt 68 cột
214 Vận chuyển về công trình: (xe tải 5,0 tấn) Theo thiết kê được phê duyệt 2 ca
215 Bốc dỡ bằng thủ công Theo thiết kê được phê duyệt 2 xe
K Phần thiết bị
1 Mua máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV (Δ/Y0-11) - Chi tiết kèm theo thiết kế được duyệt Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
2 Máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV (Δ/Y0-11) - Chi tiết kèm theo thiết kế được duyệt Theo thiết kê được phê duyệt 1 cái
3 Bộ cầu dao cách ly ngoài trời, 3 pha mở ngang: DS-24kV/630A Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
4 Chống sét van 22kV (Zn0 - Ngoại) Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV ≤320kVA Theo thiết kê được phê duyệt 2 máy
6 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không nối đất <35kV Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
7 Cần trục ôtô - sức nâng: 5,0 tấn (lắp đặt MBA) Theo thiết kê được phê duyệt 2 ca
8 Vận chuyển máy biến thế (nội bộ khu vực trạm) Theo thiết kê được phê duyệt 2 máy
9 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
10 Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVA Theo thiết kê được phê duyệt 2 máy
11 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo thiết kê được phê duyệt 2 mẫu
12 Thí nghiệm cầu dao cách ly điện áp 22kV 3 pha Theo thiết kê được phê duyệt 2 bộ
13 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) Theo thiết kê được phê duyệt 6 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,78%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->