Gói thầu: Gói thầu số 08 thi công xây lắp công trình Trường tiểu học A Phú Hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 thi công xây lắp công trình Trường tiểu học A Phú Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 13:45:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,890,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG 09 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng =6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,1184 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 50kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7453 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 89,943 | M3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài =4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,92 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,9999 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,698 | M3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 87,4953 | M3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7667 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD =0,1m2, chiều cao =6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4 | M3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,337 | 100M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,055 | M3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9094 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1882 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,635 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5925 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5884 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8845 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0067 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4169 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0678 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1313 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6491 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2054 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2154 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,756 | Tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,7845 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 97,845 | M2 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,474 | M3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,1994 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5235 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2317 | 100M2 |
| 32 | Bê tông đà sàn, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,756 | M3 |
| 33 | Bê tông đà mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,0719 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,34 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2039 | 100M2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46,3492 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,9292 | 100M2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,4648 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,862 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4667 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2378 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2842 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5859 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1124 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2646 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2277 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,092 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,404 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6901 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0909 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5939 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4022 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,092 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,404 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5767 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,9725 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2135 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0735 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0859 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0114 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2922 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2034 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0735 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0859 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0114 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2922 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2034 | Tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,8858 | M3 |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,0599 | 100M2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2676 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0442 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,03 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,43 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1709 | Tấn |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,9994 | M3 |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3197 | 100M2 |
| 77 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, con sơn , Đk 06 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1827 | Tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, con sơn , Đk 10 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1405 | Tấn |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 80 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,44 | M3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,736 | M3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,7212 | M3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,284 | M3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,81 | M3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,286 | M3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,33 | M3 |
| 87 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,048 | M3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 391,1 | M2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 543,827 | M2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 958,387 | M2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 164,7 | Mét |
| 92 | Đắp phào kép, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,6 | Mét |
| 93 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 119,68 | M2 |
| 94 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 168,9 | M2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 208,24 | M2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 207,51 | M2 |
| 97 | Trát trần, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 492,92 | M2 |
| 98 | Trát lanh tô, sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,192 | M2 |
| 99 | Láng sê nô, ôvăng dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,3 | M2 |
| 100 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,3 | M2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 90x190mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 101,52 | M2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 282,456 | M2 |
| 103 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 167,243 | M2 |
| 104 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 718,74 | M2 |
| 105 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,54 | M2 |
| 106 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 833,407 | M2 |
| 107 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 637,637 | M2 |
| 108 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.009,91 | M2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 833,4 | M2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.647,64 | M2 |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,736 | Tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,736 | Tấn |
| 113 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,536 | 100M2 |
| 114 | Làm trần bằng tấm nhựa, khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 256,5 | M2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | M2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 142,56 | M2 |
| 117 | Sơn cửa chớp bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 296,64 | M2 |
| 118 | Lắp đặt ống inox fi 76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 35,2 | TT |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,0855 | 100M2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,752 | 100M2 |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 124 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 150A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 126 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 127 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54 | Cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 520 | Mét |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 600 | Mét |
| 133 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 180 | Mét |
| 134 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 220 | Mét |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, dẹp 4cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 100 | Mét |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, dẹp 2.5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 400 | Mét |
| 137 | Lắp hộp mặt 2 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 138 | Lắp hộp mặt 3 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x210x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Hộp |
| 140 | Cung cấp lắp đặt ổn áp 15 kvA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,76 | M3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,76 | M3 |
| 143 | Kéo rải dây chống sét 70mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | Mét |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25 | Mét |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | Cọc |
| 147 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Hộp |
| B | CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,014 | M3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 345,13 | M2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36,364 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,5775 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 173,16 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 7 | Di dời, sắp xếp tủ, bàn, ghế | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 497,646 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tường trong) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 552,405 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 343,12 | M2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,54 | M2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 500,186 | M2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 389,685 | M2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 343,12 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 843,306 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 389,685 | M2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,28 | M2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,28 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 342,19 | M2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 95,576 | M2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,27 | M2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 162,72 | M2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,556 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,1375 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 888 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,72 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,72 | M2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 (kính mở dày 5ly) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,5 | M2 |
| 28 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,78 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,78 | M2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 173,16 | M2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,688 | 100M2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,8328 | 100M2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | Cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt hộp mặt 3 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp mặt 2 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 44 | Lắp đặt hộp mặt 1 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 150 | Mét |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 400 | Mét |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 500 | Mét |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 230 | Mét |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | Mét |
| C | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2675 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1783 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,352 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,058 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,676 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1296 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,2285 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,272 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6012 | 100M2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,1698 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8486 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6423 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7371 | 100M2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8826 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1702 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1302 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0892 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1619 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1793 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1273 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0821 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4051 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0226 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 12 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0233 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,031 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0233 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0499 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0071 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0157 | Tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1636 | M3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,9195 | M3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,134 | M3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8041 | M3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,098 | M3 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly hệ 1000 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,64 | M2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5ly hệ 888 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,2 | M2 |
| 37 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,04 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,16 | M2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,96 | M2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,566 | M2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép (tính trung bình) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1868 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1868 | Tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,192 | 100M2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,84 | M2 |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,63 | M2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,84 | M2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 90x190mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,61 | M2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,2 | Mét |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,526 | M2 |
| 50 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,2 | M2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,2 | M2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 62,172 | M2 |
| 53 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | M2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 167,076 | M2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 126,824 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 95,392 | M2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 222,21 | M2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dặt bảng tên chữ mica | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,15 | TT |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,04 | 100M3 |
| 60 | Rải nylon đen lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,03 | 100M2 |
| 61 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 140,3 | M3 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,1147 | Tấn |
| 63 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | Mét |
| 65 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 66 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt hộp mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bảng |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | Mét |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | Mét |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | Mét |
| D | THÁO DỠ 02 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,564 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày =11cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,4198 | M3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày =22cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,1 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao =4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 141,12 | TT |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao =6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3258 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,58 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78,4 | TT |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao =16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4454 | 100M2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,16 | 100M2 |
| E | THÁO DỠ 04 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,4992 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày =11cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,464 | M3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày =22cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,37 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao =6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 314,916 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao =6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,823 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,72 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 185,6 | TT |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | TT |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao =16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4454 | 100M2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,16 | 100M2 |
| F | Nhà thầu tự tính toán chi phí vận chuyển, bốc dỡ trung chuyển đưa vào đơn giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi