Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 08:58:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,309,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẺM 351 ĐƯỜNG 30/4 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 12,133 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp dưới loại 1 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,1839 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp trên loại 1 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông gờ bó vỉa cũ không cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉa | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,5652 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 62,964 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 42 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép thành miệng hố ga bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,5456 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4,2336 | m3 |
| 11 | Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,5456 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 76,104 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,3326 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4,221 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2795 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,0752 | m3 |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 42 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1877 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,252 | tấn |
| 20 | Bê tông máng nước đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,6267 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 26,1156 | m2 |
| 22 | Lắp đặt nắp thu nước bằng composite 300x500 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 21 | cái |
| 23 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 180,51 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,8051 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 16,107 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 48,321 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,0165 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp trên loại 1 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,2034 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẺM 147 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 23,607 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 70,821 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 746,05 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 18,789 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp dưới loại 1 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,4921 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 36 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép thành miệng hố ga bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,3984 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,8304 | m3 |
| 10 | Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,3984 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 68,856 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2676 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,819 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt hố ga, đường kính <=10mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2529 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,9728 | m3 |
| 16 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 38 | cái |
| 17 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 15,105 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,5709 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp lại, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 78,55 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,7855 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm , đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 37 | 100m |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 79,53 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,156 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,12 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4,68 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 52 | m2 |
| 27 | Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,456 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1112 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1663 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép V | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2511 | tấn |
| 31 | Bê tông đan hố ga, đáy hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,12 | m3 |
| 32 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 68 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,007 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,032 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,672 | 100m |
| 37 | Lắp đặt nút bít đầu ống nhựa đk 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 48 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẺM 66 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 8,86 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp dưới loại 1 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,5948 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp trên loại 1 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,329 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông gờ bó vỉa cũ không cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉa | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,9811 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 48,627 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 28 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép thành miệng hố ga bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,0304 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,8224 | m3 |
| 11 | Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,0304 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 50,736 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,814 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt hố ga, đường kính <=10mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1864 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,7168 | m3 |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 28 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1251 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,168 | tấn |
| 20 | Bê tông máng nước đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,7511 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 17,4104 | m2 |
| 22 | Lắp đặt nắp thu nước bằng composite 300x500 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 14 | cái |
| 23 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 17,19 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,7878 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp lại, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 89,4 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,894 | 100m3 |
| 27 | Đóng cừ tràm , đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 46,16 | 100m |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 90,576 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,928 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,344 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 5,616 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 62,4 | m2 |
| 33 | Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,5472 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1334 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1995 | tấn |
| 36 | Sản xuất các kết cấu thép V | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,3014 | tấn |
| 37 | Bê tông đan hố ga, đáy hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,344 | m3 |
| 38 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 12 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,072 | tấn |
| 41 | Bê tông máng nước đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,7505 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 7,4616 | m2 |
| 43 | Lắp đặt nắp thu nước bằng composite 300x500 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6 | cái |
| 44 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 49,53 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,4953 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 11,478 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 34,434 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4,43 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp trên loại 1 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,3302 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẺM NHÁNH ĐƯỜNG TRẦN VĂN ƠN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,328 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,984 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 38,9 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp dưới loại 1 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 8 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 7,791 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,8103 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp lại, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 40,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm , đất cấp II | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 30,825 | 100m |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 41,128 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,972 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,6776 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,1824 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 35,36 | m2 |
| 18 | Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,312 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0764 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,101 | tấn |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép V | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1708 | tấn |
| 22 | Bê tông đan hố ga, đáy hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,6776 | m3 |
| 23 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,233 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,358 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0256 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,112 | 100m |
| 29 | Lắp đặt nút bít đầu ống nhựa đk 200 | Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi