Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069778-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201069330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 08:58:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,309,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẺM 351 ĐƯỜNG 30/4
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 12,133 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp dưới loại 1 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,1839 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp trên loại 1 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,82 100m3
4 Phá dỡ bê tông gờ bó vỉa cũ không cốt thép bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,24 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉa Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,5652 100m2
6 Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 62,964 m3
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 42 cấu kiện
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0168 100m3
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép thành miệng hố ga bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,5456 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 4,2336 m3
11 Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,5456 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 76,104 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,3326 100m2
14 Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 4,221 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2795 tấn
16 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,0752 m3
17 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 42 cái
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1877 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,252 tấn
20 Bê tông máng nước đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,6267 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 26,1156 m2
22 Lắp đặt nắp thu nước bằng composite 300x500 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 21 cái
23 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 180,51 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,8051 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 16,107 m3
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 48,321 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,0165 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp trên loại 1 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,2034 100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẺM 147 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 23,607 m3
2 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 70,821 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 746,05 m3
4 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 18,789 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp dưới loại 1 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,4921 100m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 36 cấu kiện
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0097 100m3
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép thành miệng hố ga bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,3984 m3
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 3,8304 m3
10 Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,3984 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 68,856 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2676 100m2
13 Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 3,819 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt hố ga, đường kính <=10mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2529 tấn
15 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,9728 m3
16 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 38 cái
17 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 15,105 m3
18 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,5709 100m3
19 Đào xúc đất để đắp lại, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 78,55 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,7855 100m3
21 Đóng cừ tràm , đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 37 100m
22 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 79,53 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 3,156 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,12 m3
25 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 4,68 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 52 m2
27 Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,456 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1112 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1663 tấn
30 Sản xuất các kết cấu thép V Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2511 tấn
31 Bê tông đan hố ga, đáy hố ga đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,12 m3
32 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 10 cái
33 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 68 cái
34 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,007 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,032 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,672 100m
37 Lắp đặt nút bít đầu ống nhựa đk 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 48 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẺM 66 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 8,86 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp dưới loại 1 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,5948 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp trên loại 1 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,329 100m3
4 Phá dỡ bê tông gờ bó vỉa cũ không cốt thép bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,24 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉa Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,9811 100m2
6 Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 48,627 m3
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 28 cấu kiện
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0072 100m3
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép thành miệng hố ga bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,0304 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,8224 m3
11 Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,0304 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 50,736 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1972 100m2
14 Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,814 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt hố ga, đường kính <=10mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1864 tấn
16 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,7168 m3
17 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 28 cái
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1251 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,168 tấn
20 Bê tông máng nước đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,7511 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 17,4104 m2
22 Lắp đặt nắp thu nước bằng composite 300x500 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 14 cái
23 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 17,19 m3
24 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,7878 100m3
25 Đào xúc đất để đắp lại, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 89,4 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,894 100m3
27 Đóng cừ tràm , đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 46,16 100m
28 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 90,576 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 3,928 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,344 m3
31 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 5,616 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 62,4 m2
33 Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,5472 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1334 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1995 tấn
36 Sản xuất các kết cấu thép V Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,3014 tấn
37 Bê tông đan hố ga, đáy hố ga đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,344 m3
38 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 12 cái
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0536 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,072 tấn
41 Bê tông máng nước đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,7505 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 7,4616 m2
43 Lắp đặt nắp thu nước bằng composite 300x500 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 6 cái
44 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 49,53 m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,4953 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 11,478 m3
47 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 34,434 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 4,43 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp trên loại 1 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,3302 100m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẺM NHÁNH ĐƯỜNG TRẦN VĂN ƠN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,328 m3
2 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,984 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 38,9 m3
4 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,144 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4, lớp dưới loại 1 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0778 100m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 8 cấu kiện
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0016 100m3
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 7,791 m3
9 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,8103 100m3
10 Đào xúc đất để đắp lại, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 40,5 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,405 100m3
12 Đóng cừ tràm , đất cấp II Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 30,825 100m
13 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 41,128 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,972 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,6776 m3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 3,1824 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 35,36 m2
18 Bê tông thành miệng hố ga đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,312 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0764 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,101 tấn
21 Sản xuất các kết cấu thép V Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1708 tấn
22 Bê tông đan hố ga, đáy hố ga đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,6776 m3
23 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 8 cái
24 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 60 cái
25 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,233 100m
26 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,358 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0256 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,112 100m
29 Lắp đặt nút bít đầu ống nhựa đk 200 Theo mô tả tại chương V và bản vẽ đính kèm E - HSMT 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->