Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa bờ tả kênh Sa Lung 7 (đoạn từ đập Lạc Chính đến đập Thạch Cầu) xã Nam Tiến, huyện Nam Trực.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067016-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa bờ tả kênh Sa Lung 7 (đoạn từ đập Lạc Chính đến đập Thạch Cầu) xã Nam Tiến, huyện Nam Trực.
Số hiệu KHLCNT 20201054209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá đất khu dân cư tập trung xã Nam Tiến, nguồn vốn xây dựng NTM và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 13:35:00 đến ngày 2020-11-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,838,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÈ CÓ MÁI XÂY
1 Đào đất móng kè, đất cấp 1 Theo yêu cầu chương V của HSMT 6.688,41 m3
2 Đắp đất lề đường + lưng kè hệ số K95 Theo yêu cầu chương V của HSMT 6.504,7 m3
3 Khối lượng đất mua thêm về đắp Theo yêu cầu chương V của HSMT 996,33 m3
4 Khối lượng đất yếu không tận dụng vận chuyển đổ thải Theo yêu cầu chương V của HSMT 334,42 m3
5 Cọc tre gia cố móng, cọc dài L= 2m mật độ 20 cọc/m2 Theo yêu cầu chương V của HSMT 98.618 m
6 Đá mạt đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 246,55 m3
7 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V của HSMT 1.232,73 m3
8 Bê tông tường M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V của HSMT 1.479,27 m3
9 Ván khuôn móng kè Theo yêu cầu chương V của HSMT 270,93 m2
10 Ván khuôn tường kè Theo yêu cầu chương V của HSMT 724,9 m2
11 Đá mạt đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 414,52 m3
12 Mái kè xây đá hộc VXM M100 dày 30cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 982,33 m3
13 Xây đỉnh mái kè rộng 50cm dày 30cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 265,77 m3
14 Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường Theo yêu cầu chương V của HSMT 267,5 m2
15 Vải lọc tương đương TS80 Theo yêu cầu chương V của HSMT 309,76 m2
16 Lớp đá dăm 1x2 dày 10cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 15,8 m3
17 Lớp đá dăm 2x4 dày 20cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 31,61 m3
18 Ống nhựa thoát nước PVC D50 Theo yêu cầu chương V của HSMT 385,62 m
19 Đào phá tường gạch bờ mương cũ, Theo yêu cầu chương V của HSMT 239,27 m3
20 Vận chuyển phá dỡ đổ thải Theo yêu cầu chương V của HSMT 239,27 m3
21 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm, tổng số 201 cây Theo yêu cầu chương V của HSMT 201 cây
22 Trồng cây xanh vào vị trí bồn cây mới Theo yêu cầu chương V của HSMT 201 cây
23 Xây mới bồn trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75; Theo yêu cầu chương V của HSMT 27,59 m3
24 Bê tông cục vỉa đỉnh kè, bê tông đổ tại chỗ M200 đá 1x2, mật độ 3m/cục Theo yêu cầu chương V của HSMT 58,92 m3
25 Ván khuôn cục bó vỉa Theo yêu cầu chương V của HSMT 91,65 m2
B TUYẾN TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC
1 Cọc tre gia cố móng, cọc dài L= 2,5m mật độ 25 cọc/m2 Theo yêu cầu chương V của HSMT 35.800 m2
2 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 57,28 m3
3 Đá hộc xây móng VXM M100 Theo yêu cầu chương V của HSMT 400,96 m3
4 Đá hộc xây tường VXM M100 Theo yêu cầu chương V của HSMT 576,98 m3
5 Vải lọc tương đương TS80 Theo yêu cầu chương V của HSMT 56,84 m2
6 Lớp đá dăm 1x2 dày 10cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 2,9 m3
7 Lớp đá dăm 2x4 dày 20cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 5,8 m3
8 Ống nhựa thoát nước PVC D50 Theo yêu cầu chương V của HSMT 67,47 m
9 Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường, mật độ 15m/khe Theo yêu cầu chương V của HSMT 65,2 m2
C ĐÊ QUÂY PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đắp đất đê quây thi công hố móng, hệ số K90 Theo yêu cầu chương V của HSMT 708,75 m3
2 Đào phá đê quây Theo yêu cầu chương V của HSMT 708,75 m3
3 Mua đất đắp đê quây, tính đắp 1 đê sau đó luân chuyển đến 14 đê còn lại Theo yêu cầu chương V của HSMT 47,25 m3
D THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1 Đào phá nền bê tông cũ dày 10cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 32,7 m3
2 Vận chuyển phá dỡ đổ thải đến noi Theo yêu cầu chương V của HSMT 32,7 m3
3 Đào đất móng cống, đất cấp 1 Theo yêu cầu chương V của HSMT 212,64 m3
4 Đắp đất hoàn trả móng cống K95 Theo yêu cầu chương V của HSMT 107,2 m3
5 Cọc tre gia cố móng, cọc dài L= 1,5m mật độ 20 cọc/m2 Theo yêu cầu chương V của HSMT 2.208 m
6 Đá mạt đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu chương V của HSMT 7,36 m3
7 Bê tông đế cống đúc sẵn M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V của HSMT 5,17 m3
8 Ván khuôn đế cống Theo yêu cầu chương V của HSMT 9,67 m2
9 Cốt thép đế cống d<= 10mm Theo yêu cầu chương V của HSMT 424,8 kg
10 Lắp đặt đế cống, trọng lượng 33kg Theo yêu cầu chương V của HSMT 320 cái
11 Lắp đặt đế cống, trọng lượng 96kg Theo yêu cầu chương V của HSMT 16 cái
12 Mua và lắp đặt ống cống âm dương D300, tải trọng HL93, chiều dài đốt L= 1m Theo yêu cầu chương V của HSMT 160 m
13 Mua và lắp đặt ống cống âm dương D500, tải trọng HL93, chiều dài đốt L= 1m Theo yêu cầu chương V của HSMT 8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->