Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Di chuyển hạ ngầm tuyến điện 6kV, tuyến cáp viễn thông phục vụ GPMB thuộc dự án “Cải tạo suối Ngô Quyền, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072154-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Di chuyển hạ ngầm tuyến điện 6kV, tuyến cáp viễn thông phục vụ GPMB thuộc dự án “Cải tạo suối Ngô Quyền, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả”
Số hiệu KHLCNT 20201061094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố từ nguồn chi phí GPMB và các khoản không sử dụng đến đã được UBND thành phố Cẩm Phả phê duyệt tại Quyết định số 3975/QĐ-UBND ngày 30/7/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 16:04:00 đến ngày 2020-11-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,282,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H
B B: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Cung cấp, lắp đặt chống sét van 6kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
C C: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
(C =C1+C2+C3+C4)
D C1: Cột NPC.I.18-190-11kN
1 Cung cấp và dựng cột điện NPC.I.18-190-11kN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 mối nối
E C2: Móng cột MK-18
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,14 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,748 m3
3 BT móng cột, đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,29 m3
4 Bê tông chèn móng cột, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6132 m3
5 Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,75 m3
F C3: Tiếp địa R4C
1 Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
2 Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cọc
3 Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,19 kg
4 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
G C4: Công việc khác
1 Cung cấp và lắp đặt xà hãm XHD3-2 mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt xà hãm XHD-2 mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-3 mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt xà đầu cáp + chống sét van mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm trung thế mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 1 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt gông cột đúp mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt cô dê bắt dây treo cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ thép treo cáp ngầm trung thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer 24kV + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 chuỗi
12 Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 6kV + ty Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Quả
13 Giáp líu dây bọc 120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Dây
14 Dây compusit buộc cổ sứ đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Dây
15 Cung cấp, lắp đặt Thanh cái đồng 50x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
16 Cung cấp, ép Đầu cốt SYG-120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Cái
17 Cung cấp, ép Đầu cốt SYG-150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Cái
18 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 bắt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
19 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
20 Kéo rải dây dẫn tận dụng cáp AC-120/XLPE/PVC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 264 m
21 Kéo rải tận dụng dây cáp TK-70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
H D: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
( D=D1+D2+D3 )
I D1: Hào cáp xây dựng mới
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày <=22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 520 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,6 m3
3 Đào móng hào cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 613,47 m3
4 BT móng hào cáp, đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,8 m3
5 Xây thành hào cáp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 22cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 91,52 m3
6 Trát thành hào cáp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 416 m2
7 SXLD Cốt thép mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 915,2 kg
8 BT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,64 m3
9 SXLD Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.086,8 kg
10 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,6 m3
11 Lắp đặt tấm đan (TL 138kg) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 520 cấu kiện
12 Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 241,67 m3
J D2: Hào cáp xây dựng mới chịu lực qua đường
1 Cắt đường aphals chiều dày <=14cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 m
2 Phá mặt đường aphals Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7608 m3
3 Đào móng hào cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,11 m3
4 BT lót móng, đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,58 m3
5 Xây thành hào cáp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,976 m3
6 Trát thành hào cáp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,2 m2
7 SXLD Cốt thép mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,6 kg
8 BT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,87 m3
9 SXLD Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 518,1 kg
10 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,42 m3
11 Lắp đặt tấm đan (TL 325kg) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 cấu kiện
12 Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,68 m3
K D3: Công việc khác
1 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D160/125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.664 m
2 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D105/80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 313 m
3 Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x150mm2-12,7(22)24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.751 m
4 Cung cấp và làm đầu cáp 3 pha 3x150mm2-24kV co nguội Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plug-3x150mm2-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp 150mm2-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Hộp
7 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện treo cáp loại 1 ( 6,01kg/ bộ ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 272 cái
8 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện treo cáp loại 2 (5,73kg/bộ ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 272 cái
9 Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước PVC-D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
L E: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP VIỄN THÔNG
1 Cung cấp và lắp đặt Cáp quang ngầm ADSS-8 lõi quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 666 m cáp
2 Cung cấp và lắp đặt Cáp viễn thông ngầm 100x2x0,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 333 m
3 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối quang ADSS Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Hộp
4 Cung cấp, lắp đặt Đấu nối cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 đôi đầu dây
5 Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây 100 đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Hộp
M F:THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 1 pha
N G: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
1 Thí nghiệm cáp ngầm điện áp từ 1-35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 1 sợi, 1 ruột
2 Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 vị trí
3 Thí nghiệm cách điện chuỗi điện áp 24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 chuỗi
4 Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 6kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
O H: THU HỒI THEO ĐM 228
1 Thu hồi chống sét van 6kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 3 pha
2 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột = 20m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 cột
3 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột = 12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 1 cột
4 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột = 14m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 cột
5 Thu hồi cột thép. Chiều cao cột thép = 12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cột
6 Thu hồi cột thép đỡ máng cáp. Chiều cao cột thép = 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cột
7 Thu hồi cột thép đỡ máng cáp. Chiều cao cột thép = 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cột
8 Thu hồi máng thép đỡ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10.147,6 kg
9 Thu hồi xà đường dây các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 1 bộ
10 Thu hồi sứ đứng 6kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69 sứ
11 Thu hồi sứ chuỗi 6kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 1 chuỗi sứ
12 Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x150mm2-6kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 911,2 m
13 Thu hồi Cáp AC-120/XLPE/PVC-6kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.170,5 m dây
14 Thu hồi Cáp thép TK-70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,8 m dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->