Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 10:29:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,419,921,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 LỚP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,6521 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,2797 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 66,7188 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,5875 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,58 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 5,3375 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,375 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,129 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 93,1565 | m3 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông móng mác 250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 93,1565 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,7588 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,6476 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,1404 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4389 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7991 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5895 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,1119 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,0429 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3055 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6419 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 55,1067 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,4002 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,0367 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,6765 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 45,4197 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,6017 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 39,4811 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông móng mác 250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 39,4811 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 133,5372 | m3 |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông móng mác 250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 133,5372 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,0869 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,3176 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,073 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,0875 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,9968 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0315 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2534 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9035 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7761 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9095 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7744 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,476 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,9686 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7946 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5633 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 174,8639 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,6746 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,5993 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,1111 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.253,1386 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.014,8548 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 537,0706 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 207,3348 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 966,519 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 634,47 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 341,8602 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 628,6944 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 870,6786 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 72,2556 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 37,4172 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 138,884 | m2 |
| 71 | Khung bàn chậu rửa bằng inox KT2000x550mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,13 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,892 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 78,013 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chiu nước | Chương V của E-HSMT | 36,9972 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,9972 | m2 |
| 77 | Vách ngăn bằng tấm Compact | Chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 78 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 189,04 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 189,04 | m2 |
| 84 | Mua vách kính nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 118,08 | 1m2 |
| 89 | Lan can cầu thang, hành lang bằng inox | Chương V của E-HSMT | 88,33 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 88,33 | m2 |
| 91 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | Chương V của E-HSMT | 26,3736 | kg |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 93 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Khóa cửa thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,9576 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,9576 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 214,8412 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,4132 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc mái | Chương V của E-HSMT | 73,02 | m |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.653,5236 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.106,4066 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho tháng thứ nhât) | Chương V của E-HSMT | 10,6832 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho 2 tháng tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 10,6832 | 100m2 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 106 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương V của E-HSMT | 39,6 | 1m3 |
| 107 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V của E-HSMT | 468,045 | 1m2 |
| 108 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC | Chương V của E-HSMT | 482 | 1m2 |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,744 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2466 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3466 | m3 |
| 113 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0457 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 120 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,4477 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,4477 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,2096 | m2 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,6573 | m2 |
| 126 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 6,1901 | m3 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,5104 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3042 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,7318 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,452 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 145 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 623 | m |
| 163 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Sư ốp chân kim | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 169 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van phao thuỷ lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 188 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt racco, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt crêphin, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 36,9056 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,1331 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,9972 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 12,3019 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,3902 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,9472 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3652 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5161 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5381 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7304 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5796 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,2718 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,2397 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9148 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 94,476 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 50,5686 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 25 | Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 32,92 | m2 |
| 26 | Mua phụ kiện cửa đi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Mua phụ kiện cửa sổ lật | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 32,92 | m2 |
| 29 | Vách ngăn tấm compact | Chương V của E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,3733 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,1578 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 130,286 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 94,476 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 77,2386 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,744 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2466 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3466 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0457 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,4477 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,4477 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,2096 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,6573 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 6,1901 | m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,5104 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3042 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,7318 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,452 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 42x110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát vàng hạt trung lót nền | Chương V của E-HSMT | 28,62 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 95,4 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông nền mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 95,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 954 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 49,91 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,91 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 92,1096 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,019 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,859 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,731 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3348 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8442 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,5732 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 94,92 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,16 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 106 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 36,4437 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi