Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201065686-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Sinh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201065552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 10:29:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,419,921,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 LỚP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 5,6521 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 9,2797 1m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 66,7188 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,5875 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 6,58 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,315 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,672 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,672 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc, cột Chương V của E-HSMT 5,3375 100m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 10,5 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 4,375 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 27,129 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 93,1565 m3
14 Mua bê tông thương phẩm, bê tông móng mác 250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 93,1565 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,7588 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 12,6476 m3
17 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 4,1404 100m2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4389 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7991 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,5895 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,1119 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 6,0429 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1916 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3055 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1166 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6419 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1381 tấn
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 55,1067 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 4,4002 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,0367 100m3 đất nguyên thổ
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 2,6765 100m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 45,4197 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 25,6017 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 39,4811 m3
35 Mua bê tông thương phẩm, bê tông móng mác 250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 39,4811 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 133,5372 m3
37 Mua bê tông thương phẩm, bê tông móng mác 250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 133,5372 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,0869 m3
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,3176 m3
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,073 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,0875 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,9968 100m2
43 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0315 100m2
44 Ván khuôn thép ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2534 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9035 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,7761 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9095 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,7744 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,476 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 10,9686 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2972 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7946 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1758 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5633 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 174,8639 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 27,6746 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 25,5993 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 27,1111 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 1.253,1386 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 1.014,8548 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 537,0706 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 207,3348 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 966,519 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 634,47 m
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 341,8602 m2
66 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 628,6944 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 870,6786 m2
68 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V của E-HSMT 72,2556 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 37,4172 m2
70 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 138,884 m2
71 Khung bàn chậu rửa bằng inox KT2000x550mm Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,13 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V của E-HSMT 26,892 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V của E-HSMT 78,013 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chiu nước Chương V của E-HSMT 36,9972 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 36,9972 m2
77 Vách ngăn bằng tấm Compact Chương V của E-HSMT 20,7 m2
78 Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly Chương V của E-HSMT 189,04 m2
79 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V của E-HSMT 20 bộ
80 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V của E-HSMT 4 bộ
81 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V của E-HSMT 40 bộ
82 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Chương V của E-HSMT 8 bộ
83 Lắp dựng cửa Chương V của E-HSMT 189,04 m2
84 Mua vách kính nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly Chương V của E-HSMT 5,18 m2
85 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 5,18 m2
86 Hoa sắt cửa sổ 14x14mm Chương V của E-HSMT 118,08 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 118,08 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 118,08 1m2
89 Lan can cầu thang, hành lang bằng inox Chương V của E-HSMT 88,33 m2
90 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 88,33 m2
91 Sản xuất thép thang lên mái D18mm Chương V của E-HSMT 26,3736 kg
92 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,0264 tấn
93 Cửa thăm mái làm bằng tôn Chương V của E-HSMT 1 cái
94 Khóa cửa thăm mái Chương V của E-HSMT 1 bộ
95 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,9576 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,9576 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 214,8412 1m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 4,4132 100m2
99 Tôn úp nóc mái Chương V của E-HSMT 73,02 m
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.653,5236 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.106,4066 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho tháng thứ nhât) Chương V của E-HSMT 10,6832 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho 2 tháng tiếp theo) Chương V của E-HSMT 10,6832 100m2
104 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,396 100m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,396 100m3
106 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chương V của E-HSMT 39,6 1m3
107 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Chương V của E-HSMT 468,045 1m2
108 Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC Chương V của E-HSMT 482 1m2
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 7,744 1m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,704 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,2466 m3
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,3466 m3
113 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
114 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0341 100m2
115 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0457 100m2
116 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0308 100m2
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0801 tấn
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1152 tấn
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0502 tấn
120 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,508 m3
121 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,4477 m2
122 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,4477 m2
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 18 m2
124 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,2096 m2
125 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 16,6573 m2
126 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V của E-HSMT 6,1901 m3
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 17,5104 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,768 m3
129 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,3042 m3
130 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0571 100m2
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1261 tấn
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0678 tấn
133 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,66 m3
134 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0328 100m2
135 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0379 tấn
136 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,7318 m3
137 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 21,452 m2
138 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 18,72 m2
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 8 1cấu kiện
140 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 10 bộ
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 60 bộ
142 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 26 bộ
143 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của E-HSMT 2 bộ
144 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 40 cái
145 Móc treo quạt trần Chương V của E-HSMT 40 cái
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 31 cái
147 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 10 cái
148 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 70 cái
149 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V của E-HSMT 2 bộ
150 Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V của E-HSMT 2 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V của E-HSMT 10 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V của E-HSMT 20 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 470 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 420 m
160 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Chương V của E-HSMT 15 m
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của E-HSMT 150 m
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 623 m
163 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 8 cái
164 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 8 cái
165 Sư ốp chân kim Chương V của E-HSMT 8 cái
166 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 6 cọc
167 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,62 1m3
168 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 4,62 m3
169 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V của E-HSMT 90 m
170 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 12 m
171 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 14 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 14 bộ
173 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
174 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
175 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
176 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
178 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
179 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
180 Lắp đặt van phao thuỷ lực Chương V của E-HSMT 1 cái
181 Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m Chương V của E-HSMT 1 cái
182 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
183 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
184 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 14 cái
185 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
188 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
189 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
190 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
191 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 25 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 3 cái
193 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
194 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 32 cái
195 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 30 cái
196 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm Chương V của E-HSMT 3 cái
197 Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 3 cái
198 Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
199 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 18 cái
200 Lắp đặt racco, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
201 Lắp đặt racco, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
202 Lắp đặt crêphin, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
203 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 30 cái
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
208 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 17 cái
209 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 42 cái
210 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 13 cái
211 Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
212 Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
213 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 11 cái
214 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 12 cái
215 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm Chương V của E-HSMT 16 cái
216 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mm Chương V của E-HSMT 16 cái
217 Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 30 cái
218 Lắp đặt măng sông, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 20 cái
219 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 20 cái
220 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
221 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 6 cái
222 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 36,9056 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,078 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,1331 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,9972 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 12,3019 100m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,3902 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,9472 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,3652 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5161 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5381 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,18 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7304 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5796 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0087 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0396 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 14,2718 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,2397 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,9148 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 94,476 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 14,79 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 50,5686 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 11,88 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 64 m
25 Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly Chương V của E-HSMT 32,92 m2
26 Mua phụ kiện cửa đi Chương V của E-HSMT 10 bộ
27 Mua phụ kiện cửa sổ lật Chương V của E-HSMT 10 bộ
28 Lắp dựng cửa Chương V của E-HSMT 32,92 m2
29 Vách ngăn tấm compact Chương V của E-HSMT 7,54 m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 16,3733 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 28,1578 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 130,286 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 94,476 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 77,2386 m2
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 7,744 1m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,704 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,2466 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,3466 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
40 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0341 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0457 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0308 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0801 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1152 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0502 tấn
46 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,508 m3
47 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,4477 m2
48 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,4477 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 18 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,2096 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 16,6573 m2
52 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V của E-HSMT 6,1901 m3
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 17,5104 1m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,768 m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,3042 m3
56 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0571 100m2
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1261 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0678 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,66 m3
60 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0328 100m2
61 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0379 tấn
62 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,7318 m3
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 21,452 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 18,72 m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 8 1cấu kiện
66 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 6 bộ
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của E-HSMT 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 40 m
72 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 8 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
75 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
76 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 4 bộ
79 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
80 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
83 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,52 100m
86 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 28 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 3 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 10 cái
94 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 36 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 30 cái
99 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 15 cái
100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 36 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
105 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 35 cái
106 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 14 cái
107 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 30 cái
108 Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm Chương V của E-HSMT 8 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 42x110mm Chương V của E-HSMT 8 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 15 cái
113 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 5 cái
114 Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
115 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 5 cái
116 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 16 cái
117 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
118 Cầu chắn rác D110 Chương V của E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
120 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
C SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,572 100m3
2 Lớp cát vàng hạt trung lót nền Chương V của E-HSMT 28,62 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 95,4 m3
4 Mua bê tông thương phẩm, bê tông nền mác 200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 95,4 m3
5 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Chương V của E-HSMT 954 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,922 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,916 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 49,91 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 49,91 m2
D THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 92,1096 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 11,019 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 8,859 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 6,731 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2144 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3348 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,8442 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 10,5732 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 94,92 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT 41,16 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 106 1cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 36,4437 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->