Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước theo quyết định 3718/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND huyện Bảo Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:26:00 đến ngày 2020-11-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,301,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,151 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,151 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,151 | 100 m3/km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,824 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,777 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,71 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,71 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,71 | 100 m3/km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,533 | 100 m3 |
| 2 | Trải bạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,688 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.170,76 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | 100 m2 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,114 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,114 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,149 | 100 m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,149 | 100 m2 |
| D | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,661 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,612 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,776 | m3 |
| E | PHẦN MƯƠNG DỌC ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 335,63 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,95 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,3 | m3 |
| 4 | Xây ốp gia cố lề vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,38 | m3 |
| F | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 474 | Cái |
| 2 | Sản xuất biển báo tròn D70 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 3 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Công |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Công |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| G | PHẦN HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Tấm đầu (700x310x3)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 3 | Tấm giữa (2320x310x30)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | tấm |
| 4 | Cột thép U (160x160x1750x4)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cột |
| 5 | Hộp đệm U (160x160x360x4)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | hộp |
| 6 | Bu lông M16 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 816 | bộ |
| 7 | Bu lông M20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102 | bộ |
| 8 | Mắt phản quang | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,93 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=2 m đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,93 | m3 |
| H | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=1,6m3 đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=14mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100 m2 |
| I | PHẦN CỐNG TẠM + DÂN DÒNG SUỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=1,6m3 đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,405 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,405 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,405 | 100 m3/km |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính < 10 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 12 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,89 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100 m3 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,043 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,684 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,845 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, quy cách cống 750x750mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp bê tông đôi, quy cách cống 2(3000x3000)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,76 | m2 |
| 9 | Bê tông mối nối cống hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 10 | Cốt thép mối nối cống hộp, D<=10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 11 | Xây móng thân cống đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,09 | m3 |
| 12 | Đệm móng thân cống đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | m3 |
| 13 | Đào móng thân cống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,766 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,364 | 100 m3 |
| 15 | Xây tường đầu đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,53 | m3 |
| 16 | Ốp mái taluy vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,69 | m3 |
| 17 | Đệm móng taluy đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | m3 |
| 18 | Xây tường cánh đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m3 |
| 19 | Xây sân cống, chân khay tường cánh vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,85 | m3 |
| 20 | Đệm móng tường cánh đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,11 | m3 |
| 21 | Đào móng tường cánh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,258 | 100 m3 |
| 22 | Đắp đất tường cánh, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,109 | 100 m3 |
| 23 | Xây tường hố thu đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc hố thu vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 25 | Đệm móng hố thu đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 26 | Đào móng hố thu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100 m3 |
| 27 | Đắp đất hố thu, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi