Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp Công trình: Đường giao thông vào đường Canh Giao xã Canh Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201066483-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp Công trình: Đường giao thông vào đường Canh Giao xã Canh Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20201066047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 10:39:00 đến ngày 2020-11-03 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,319,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
B 1/ Cống hộp 100x100cm, L=5,00m: Tại cọc C4, lý trình: Km0+99,98:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 70% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 30% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,635 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m2
10 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
13 Chít khe nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m2
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
15 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m3
21 Chít khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
23 Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Thả đá hộc vào chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
C 2/ Cống hộp 100x100cm, L=6,00m: Tại cọc TC5, lý trình: Km0+319,22:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 10% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m2
10 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
13 Chít khe nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m2
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
15 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m3
21 Chít khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
23 Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
D 3/ Cống hộp 100x100cm, L=6,00m: Tại cọc P7, lý trình: Km0+379,14:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 10% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,302 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m2
10 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
13 Chít khe nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m2
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
15 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
E 4/ Cống hộp 200x100cm, L=7,00m: Tại cọc C23, lý trình: Km0+754,36:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 80% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 20% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,864 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
11 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m3
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
14 Chít khe nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m2
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
16 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
23 Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
F 5/ Cống hộp 75x75cm, L=5,00m: Tại cọc C27, lý trình: Km0+807,82:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
9 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 750x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
12 Chít khe nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
13 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 rọ
14 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
G 6/ Cống hộp 125x175cm, L=8,00m: Tại cọc C31, lý trình: Km0+927,84:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 70% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 30% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,066 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 100m2
10 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m3
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1250x1750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
12 Chít khe nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
13 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
14 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76 m3
20 Chít khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
22 Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Thả đá hộc vào chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
H 7/ Cống hộp 125x175cm, L=8,00m: Tại cọc C36, lý trình: Km1+41,39:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 70% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 30% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,936 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 100m2
10 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m3
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1250x1750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
12 Chít khe nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
13 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
14 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 100m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,03 m3
20 Chít khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Thả đá hộc vào chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
I 1/ Phần cọc tiêu (số lượng: 66 cọc):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 1m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 100kg
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
6 Sơn cọc tiêu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,21 m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
J 2/ Phần gia cố rãnh dọc:
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,924 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,52 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,03 m3
4 Chít khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
5 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 rọ
K 3/ Phần gia cố mái taluy:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,64 m3
6 Chít khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
8 Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
9 Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m3
L 4/ Phần gờ chắn nước:
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,498 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,77 m3
M 5/ Phần gờ dẫn hướng (số lượng 346 gờ):
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,498 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
4 Sơn cọc gờ dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,8 m2
N 6/ Biển báo:
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 88.3mm (dày 2mm, TL 4.408kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
O 1/ Phần nền đường:
1 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,29 1m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,793 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,793 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,372 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào rãnh dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,001 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,662 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,279 100m3
8 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 lên K = 0,98. Chiều dày lu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,975 100m3
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,705 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển vầng cỏ, quy đổi 10m2 tương đường 1m3 đất cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
P 2/ Phần mặt đường:
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,102 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (phần xi măng tỉnh hỗ trợ không tính vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 702 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,83 m3
5 Làm khe co mặt đường bê tông, kích thước 0,005*0,06m Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,33 m
6 Làm khe dãn, khe dọc mặt đường bê tông, kích thước 0,02*0,18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,67 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->