Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp Công trình: Đường giao thông vào đường Canh Giao xã Canh Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201066483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp Công trình: Đường giao thông vào đường Canh Giao xã Canh Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 10:39:00 đến ngày 2020-11-03 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,319,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| B | 1/ Cống hộp 100x100cm, L=5,00m: Tại cọc C4, lý trình: Km0+99,98: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 70% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 30% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,635 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 13 | Chít khe nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 15 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m3 |
| 21 | Chít khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Thả đá hộc vào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| C | 2/ Cống hộp 100x100cm, L=6,00m: Tại cọc TC5, lý trình: Km0+319,22: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 10% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 13 | Chít khe nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 15 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m3 |
| 21 | Chít khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| D | 3/ Cống hộp 100x100cm, L=6,00m: Tại cọc P7, lý trình: Km0+379,14: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 10% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Chít khe nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 15 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| E | 4/ Cống hộp 200x100cm, L=7,00m: Tại cọc C23, lý trình: Km0+754,36: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 80% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 20% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,864 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 14 | Chít khe nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 16 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| F | 5/ Cống hộp 75x75cm, L=5,00m: Tại cọc C27, lý trình: Km0+807,82: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Chít khe nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| 14 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| G | 6/ Cống hộp 125x175cm, L=8,00m: Tại cọc C31, lý trình: Km0+927,84: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 70% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 30% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,066 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1250x1750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Chít khe nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 14 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m3 |
| 20 | Chít khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Thả đá hộc vào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| H | 7/ Cống hộp 125x175cm, L=8,00m: Tại cọc C36, lý trình: Km1+41,39: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (chiếm 70% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (chiếm 30% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,936 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1250x1750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Chít khe nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 14 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,03 | m3 |
| 20 | Chít khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Thả đá hộc vào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| I | 1/ Phần cọc tiêu (số lượng: 66 cọc): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100kg |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,21 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| J | 2/ Phần gia cố rãnh dọc: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,924 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,03 | m3 |
| 4 | Chít khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| K | 3/ Phần gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m3 |
| 6 | Chít khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bít nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| L | 4/ Phần gờ chắn nước: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,77 | m3 |
| M | 5/ Phần gờ dẫn hướng (số lượng 346 gờ): | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 4 | Sơn cọc gờ dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,8 | m2 |
| N | 6/ Biển báo: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 88.3mm (dày 2mm, TL 4.408kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| O | 1/ Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,29 | 1m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,372 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào rãnh dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,662 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,279 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 lên K = 0,98. Chiều dày lu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,975 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển vầng cỏ, quy đổi 10m2 tương đường 1m3 đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| P | 2/ Phần mặt đường: | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (phần xi măng tỉnh hỗ trợ không tính vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,83 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông, kích thước 0,005*0,06m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,33 | m |
| 6 | Làm khe dãn, khe dọc mặt đường bê tông, kích thước 0,02*0,18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,67 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi