Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 14:55:00 đến ngày 2020-11-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,330,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ UBND XÃ TỰ CƯỜNG ĐẾN ĐƯỜNG 25 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,322 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,079 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,653 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,649 | 100m3 |
| 5 | Đắp bằng đất núi (KL*1.1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,461 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,612 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,335 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,318 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,239 | 100m3 |
| 10 | Đất núi (KL*1.13) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 783,293 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,025 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,406 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,346 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,511 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,852 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,972 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,972 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,972 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,105 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,165 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,105 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,575 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,575 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,575 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,97 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,97 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,966 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,966 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,966 | 100tấn |
| 30 | Cào bóc kết cấu mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,4 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,188 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIA CỐ CHÂN MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,075 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,955 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,91 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,882 | 100m3 |
| 7 | Đắp bằng đất núi (KL*1,1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,01 | m³ |
| 8 | Đắp đá 4x6 tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 191,62 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,203 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,203 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,362 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,236 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,609 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,672 | tấn |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,319 | tấn |
| 21 | Thép bản đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 941,16 | kg |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,58 | m3 |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,92 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,56 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,348 | 100m2 |
| 26 | Thuê bãi đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tháng |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi