Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng: Xây lắp+Thiết bị (phần bổ sung)+Hoàn trả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049316-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng: Xây lắp+Thiết bị (phần bổ sung)+Hoàn trả
Số hiệu KHLCNT 20201049156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố ứng trước quỹ đầu tư phát triển thành phố, ngân sách huyện Phúc Thọ, các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 09:26:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,139,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường dây không
1 Chống sét van 35kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải 38,5kV-630A-16kA/s Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE -70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 m
4 Xà đỡ dây lèo phụ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,45 kg
5 Xà đỡ cầu dao phụ tải kiểu lánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,55 kg
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,11 kg
7 Xà đỡ chống sét van và đầu cáp ngầm lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,27 kg
8 Ghế thao tác cầu chì tự rơi và cầu dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 107,55 kg
9 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,38 kg
10 Tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,66 kg
11 Cách điện đứng 35kV+ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 quả
12 Cách điện đứng polymer 35kV+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 quả
13 Dây buộc định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
14 Cầu chì tự rơi 35kV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Dây chảy cầu chì 16A (bộ/3dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
16 Ghíp nhôm A50-240 loại 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
17 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 m
18 Cáp bọc 38.5kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,5 m
19 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
20 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
21 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
22 Chụp cực cầu chì tư rơi Silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
23 Chụp cực chống sét van Silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
24 Biển báo tên cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Dây thép mạ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,17 kg
27 Đai thép+khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
28 Ống nhựa xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
B Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 m
2 Đầu cáp ngoài trời 35kV - 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Đầu cáp elbow 35kV - 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Ống nhựa xoắn D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,21 m
5 Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,51 kg
6 Giá treo cáp trên tường (8.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 165,68 kg
7 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 viên
8 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,21 m
9 Tấm đan bê tông 0.3*0.07*1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,21 tấm
10 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,5 m3
11 Biển tên đầu cáp lộ đến và đi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha -1x50mm2 (bắt đầu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5 kg
13 Dây nối tiếp địa cổ cáp M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
15 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
16 Dây tiếp địa thép mạ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,723 kg
17 Rãnh cáp ngầm trung thế đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 m
18 Rãnh cáp ngầm trung thế đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 m
19 Rãnh cáp ngầm trung thế hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 m
20 Tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,12 kg
21 Hoàn trả mặt bằng đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,785 m2
22 Hoàn trả hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,524 m2
C Phần trạm biến áp
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-35(22)/0.4kV sử dụng đầu Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
2 Trạm biến thế kiểu cột thép kiêm tủ hạ thế 600V-630A - D900x600 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Modem GPRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Móng trụ TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 móng
5 Cáp hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế Cu/PVC/XLPE 1/0,6kV-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 m
6 Cáp đấu trung tính MBA Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 m
7 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
8 Dây đồng mềm M35 (tiếp địa chống sét+vỏ tủ+vỏ máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 m
9 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,64 kg
11 Dây tiếp địa dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,5 kg
12 Dây tiếp địa d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,468 kg
13 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 m
14 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 m
15 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 m
16 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 m
17 Hàng rào lưới B40 khung viền thép+cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hoàn thiện
D Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC M4*120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 m
2 Ống nhựa xoắn D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
3 Hộp đầu cáp hạ thế M 4*120 mm2 /1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
4 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
5 Ống nối dây AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
6 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
7 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 viên
8 Gạch bê tông đặc M10.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 77,04 viên
9 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,56 m
10 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 m3
11 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 m3
12 Biển tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
13 Dây đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 m
14 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
15 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cột
16 Móng cột ghép BTLT 8.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 móng
17 Tiếp địa lặp lại RLL1(14,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,33 kg
E Thí nghiệm
1 Thí nghiệm Chống sét van 35kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Thí nghiệm Cầu dao phụ tải 38,5kV-630A-16kA/s Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Thí nghiệm Máy biến áp 400kVA-35(22)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
F Vận chuyển
1 Phần vận chuyển thiết bị, vật liệu lắp mới và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->