Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069083-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201069014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thể thao năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 14:10:00 đến ngày 2020-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 414,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: XÂY DỰNG
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,246 100m2
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,897 100m3
3 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 312 m3
4 Lót vải nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,304 100m2
5 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,258 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,182 100m2
7 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,503 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,101 100m2
9 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,264 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 88,16 M2
11 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,057 1000kg
12 Sàn lọc cát rửa tạp chất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 312 M3
13 Lắp dựng cột STK D.90x2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 M
14 Lắp dựng cột STK D.114x2.4mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 M
15 Cung cấp lưới bóng chuyền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Sứ
16 Cung cấp cọc giới hạn sân bóng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Sứ
17 Cung cấp dây line sân bóng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Sứ
18 Cung cấp bộ cào cát Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Sứ
19 Lắp bu lông phi 12 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
20 Lót vải nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,485 100m2
21 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,909 M3
22 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,624 M3
23 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,778 100m2
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên - đường làm mới Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,456 100m3
25 Đắp cát nền móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 100,88 m3
26 Trải đá mi bột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,76 100m3
27 Op gỗ sân bi sắt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 M2
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,069 100m
29 Lót vải nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,794 100m2
30 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,482 M3
31 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,667 M3
32 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,063 100m2
33 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,685 M3
34 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,38 M3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,822 M2
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,359 1000kg
37 Sản xuất giằng mái thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 1000kg
38 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,359 1000kg
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 1000kg
40 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,702 M2
41 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,312 100m2
42 Lắp bu lông phi 16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 Cái
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,046 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
45 Lắp máng xối tole Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->