Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hợp Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:27:00 đến ngày 2020-11-06 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,869,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 15,889 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 42,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 155,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,697 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 3,292 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,757 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 6,808 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 28,006 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,985 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,641 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,759 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,608 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 12,778 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,34 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,385 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,358 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,306 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | nt | 111,681 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,517 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 43,488 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 49,563 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 49,563 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,1708 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 6,5063 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4697 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,9774 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,133 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 71,6388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 6,5464 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,0272 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,4946 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,3039 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 156,2345 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 16,8397 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 15,857 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 22,9223 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,9152 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1367 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 12,7401 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 1,0792 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,5629 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5234 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 268,7244 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,8704 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 32,1796 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 20,6019 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 7,826 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,543 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | nt | 0,3178 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0529 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,48 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 608,7547 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 2.072,2167 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 160,7326 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 47,6798 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 719,7947 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 946,16 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 1.500,2458 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | nt | 1.202,3925 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, khu vệ sinh | nt | 72,6693 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 | nt | 65,2462 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 76,1772 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x400 | nt | 233,76 | m2 |
| 43 | Vách ngăn nhà vệ sinh | nt | 28,62 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | nt | 177,5975 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 177,5975 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 5,3693 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão | nt | 1.610,79 | cái |
| 48 | Tôn úp nóc, bờ chắn mái khổ 600mm, dày 0.4mm | nt | 64,85 | md |
| 49 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,5347 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,5347 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 187,264 | 1m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 3,1779 | m3 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | nt | 90,606 | m2 |
| 54 | Trụ gỗ cầu thang | nt | 2 | bộ |
| 55 | Lan can tay vịn cầu thang bằng sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh | nt | 29,9796 | m2 |
| 56 | Tay vịn gỗ nhóm III, kích thước 70x80 | nt | 35,69 | m |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 3,2332 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 61,7232 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 61,7232 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,8614 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 7,9989 | m3 |
| 62 | Láng granitô bậc tam cấp | nt | 28,9236 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,8604 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 0,4917 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 4,85 | m2 |
| 66 | Lát gạch lá dừa | nt | 6 | m2 |
| 67 | Tay vịn lan can inox đường dốc | nt | 5 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4.092,6633 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.418,664 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | nt | 97,2 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | nt | 25,2 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | nt | 106,08 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | nt | 5,82 | m2 |
| 74 | Lam bê tông | nt | 3,9 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38mm | nt | 7,8 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tĩnh điện | nt | 106,83 | kg |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 13,014 | 100m2 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 3,8837 | m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,3495 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 8,091 | m3 |
| 81 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 8,613 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | nt | 26,1 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 78,3 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,7434 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2927 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1903 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 142 | cái |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1294 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 0,2824 | m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,0254 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,4707 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 0,6145 | m3 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | nt | 1,12 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 4,2 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan | nt | 0,1345 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0087 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0121 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 7 | cái |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0094 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 114 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 48 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 81 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | nt | 75 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 15 | cái |
| 107 | Tủ điện tầng | nt | 3 | cái |
| 108 | Tủ điện phòng | nt | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 30 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | nt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 25mm2 | nt | 75 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | nt | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 136 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 1.100 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 1.236 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | nt | 195 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | nt | 15 | cái |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 109 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 15 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | nt | 58 | m |
| 125 | Thép dẹt 40x4 | nt | 15 | m |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 18,56 | m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1856 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | nt | 0,48 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | nt | 0,05 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | nt | 0,86 | 100 m |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | nt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | nt | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 55 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | nt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | nt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 50 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 45 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 70 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | nt | 70 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn PPR 50x25, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | nt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn PPR 25x20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 68 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | nt | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 50 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 18 | cái |
| 146 | Van khóa D50 | nt | 1 | cái |
| 147 | Van khóa D20 | nt | 10 | cái |
| 148 | Van 1 chiều D20 | nt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,78 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | nt | 1,02 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,64 | 100m |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 55 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 47 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60 | nt | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60 | nt | 10 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | nt | 6 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | nt | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | nt | 18 | cái |
| 166 | Tê thông tắc D110 | nt | 3 | cái |
| 167 | Tê thông tắc D90 | nt | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | nt | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 9 | bộ |
| 174 | Lắp đặt xí bệt | nt | 12 | bộ |
| 175 | Máy bơm nước | nt | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 1,02 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 18 | cái |
| 180 | Rọ chắn rác | nt | 9 | cái |
| 181 | Đai giữ ống | nt | 27 | cái |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | nt | 2,9371 | m3 |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,2643 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0979 | 100m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,5297 | m3 |
| 186 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | nt | 1,5297 | m3 |
| 187 | Ván khuôn đáy bể | nt | 0,0158 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | nt | 0,1636 | tấn |
| 189 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 4,536 | m3 |
| 190 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 28,652 | m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,0692 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0637 | 100m2 |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,075 | tấn |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng | nt | 6 | hộp |
| 196 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | nt | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | nt | 12 | bình |
| 198 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | nt | 6 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi