Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071052-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hợp Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201070737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 15:27:00 đến ngày 2020-11-06 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,869,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,093 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 15,889 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 42,62 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 155,056 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 1,697 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 3,292 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 3,757 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 6,808 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 28,006 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,985 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,641 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,759 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,608 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 12,778 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 1,34 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,385 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,358 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,306 tấn
19 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 111,681 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,517 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 43,488 m3
22 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 49,563 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 49,563 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,1708 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 6,5063 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,4697 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 5,9774 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 3,133 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 71,6388 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 6,5464 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 3,0272 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 8,4946 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 8,3039 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 156,2345 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 16,8397 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 15,857 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 22,9223 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 2,9152 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,2032 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 1,1367 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 12,7401 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 1,0792 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,5629 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,5234 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 268,7244 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,8704 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 32,1796 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 20,6019 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 7,826 m3
27 Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,543 m3
28 Ván khuôn gỗ giằng lan can nt 0,3178 100m2
29 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0529 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,48 tấn
31 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 608,7547 m2
32 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 2.072,2167 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 160,7326 m2
34 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 nt 47,6798 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 719,7947 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 946,16 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 nt 1.500,2458 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 nt 1.202,3925 m2
39 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, khu vệ sinh nt 72,6693 m2
40 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 nt 65,2462 m2
41 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nt 76,1772 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x400 nt 233,76 m2
43 Vách ngăn nhà vệ sinh nt 28,62 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô nt 177,5975 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 nt 177,5975 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 5,3693 100m2
47 Ke chống bão nt 1.610,79 cái
48 Tôn úp nóc, bờ chắn mái khổ 600mm, dày 0.4mm nt 64,85 md
49 Gia công xà gồ thép nt 2,5347 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,5347 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 187,264 1m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 3,1779 m3
53 Láng granitô cầu thang nt 90,606 m2
54 Trụ gỗ cầu thang nt 2 bộ
55 Lan can tay vịn cầu thang bằng sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh nt 29,9796 m2
56 Tay vịn gỗ nhóm III, kích thước 70x80 nt 35,69 m
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 3,2332 m3
58 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 61,7232 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 61,7232 m2
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,8614 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 7,9989 m3
62 Láng granitô bậc tam cấp nt 28,9236 m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,8604 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 0,4917 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 4,85 m2
66 Lát gạch lá dừa nt 6 m2
67 Tay vịn lan can inox đường dốc nt 5 m
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 4.092,6633 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.418,664 m2
70 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm nt 97,2 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm nt 25,2 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm nt 106,08 m2
73 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm nt 5,82 m2
74 Lam bê tông nt 3,9 m2
75 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38mm nt 7,8 m2
76 Hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tĩnh điện nt 106,83 kg
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 13,014 100m2
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 3,8837 m3
79 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,3495 100m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 8,091 m3
81 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 8,613 m3
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 nt 26,1 m2
83 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 78,3 m2
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 2,7434 m3
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,2927 tấn
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,1903 100m2
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 142 cái
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1294 100m3
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,2824 m3
90 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,0254 100m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,4707 m3
92 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 0,6145 m3
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 nt 1,12 m2
94 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 4,2 m2
95 Bê tông tấm đan nt 0,1345 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0087 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0121 tấn
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 7 cái
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0094 100m3
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 114 bộ
101 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 48 bộ
102 Lắp đặt ô cắm đôi nt 81 cái
103 Lắp đặt quạt trần nt 75 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 3 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 9 cái
106 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 15 cái
107 Tủ điện tầng nt 3 cái
108 Tủ điện phòng nt 15 cái
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 nt 30 hộp
110 Lắp đặt các automat 1 pha 60A nt 1 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 50A nt 3 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 20A nt 15 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 15 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 18 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 25mm2 nt 75 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 nt 120 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 136 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 1.100 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 1.236 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm nt 195 m
121 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m nt 15 cái
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 109 m
123 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 15 cọc
124 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm nt 58 m
125 Thép dẹt 40x4 nt 15 m
126 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 18,56 m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1856 100m3
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm nt 0,48 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm nt 0,05 100m
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm nt 0,86 100 m
131 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn nt 8 cái
132 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn nt 5 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 55 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn nt 15 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn nt 10 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn nt 6 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 50 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn nt 45 cái
139 Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn nt 70 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm nt 70 cái
141 Lắp đặt côn PPR 50x25, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn nt 3 cái
142 Lắp đặt côn PPR 25x20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 68 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn nt 15 cái
144 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 50 cái
145 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn nt 18 cái
146 Van khóa D50 nt 1 cái
147 Van khóa D20 nt 10 cái
148 Van 1 chiều D20 nt 2 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,78 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm nt 1,02 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,64 100m
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 12 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 15 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 55 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 12 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 12 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 47 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 8 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 18 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 32 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60 nt 8 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60 nt 10 cái
163 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm nt 6 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm nt 20 cái
165 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm nt 18 cái
166 Tê thông tắc D110 nt 3 cái
167 Tê thông tắc D90 nt 3 cái
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 12 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 12 bộ
170 Lắp đặt gương soi nt 12 cái
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 12 cái
172 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 9 bộ
173 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 9 bộ
174 Lắp đặt xí bệt nt 12 bộ
175 Máy bơm nước nt 2 cái
176 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 2 bể
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 1,02 100m
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 36 cái
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 18 cái
180 Rọ chắn rác nt 9 cái
181 Đai giữ ống nt 27 cái
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III nt 2,9371 m3
183 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,2643 100m3
184 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0979 100m3
185 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,5297 m3
186 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 nt 1,5297 m3
187 Ván khuôn đáy bể nt 0,0158 100m2
188 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm nt 0,1636 tấn
189 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 4,536 m3
190 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 28,652 m2
191 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,0692 m3
192 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0637 100m2
193 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,075 tấn
194 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 18 cái
195 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng nt 6 hộp
196 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC nt 6 bộ
197 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 nt 12 bình
198 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 nt 6 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->