Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039839-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:28:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,104,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35 kV (trọn bộ) | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VA | Theo bản vẽ TK | 2 | Máy |
| 3 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo bản vẽ TK | 4 | Bộ |
| 4 | Chống sét van cho đường dây 35kV | Theo bản vẽ TK | 16 | Bộ |
| B | Phần Xây dựng (Vật tư A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn AC 120/19 | Theo bản vẽ TK | 36.729 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40.5) kV-3x240 mm2 | Theo bản vẽ TK | 662 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W-20/35(40.5) kV-3x240 mm2 | Theo bản vẽ TK | 192 | m |
| 4 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240 (cáp đồng) | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 (cáp đồng) | Theo bản vẽ TK | 12 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240 (cáp đồng) | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo bản vẽ TK | 303 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông, dây AC120/19) | Theo bản vẽ TK | 387 | Chuỗi |
| C | Phần Xây dựng trạm cắt Recloser (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Tiếp địa RC-8 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 2 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | Theo bản vẽ TK | 100 | m |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Theo bản vẽ TK | 14 | m |
| 4 | Đầu cốt dồng nhôm AM120 | Theo bản vẽ TK | 44 | cái |
| 5 | Ghip nhôm (3 bu lông) CC-120 | Theo bản vẽ TK | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo bản vẽ TK | 36 | cái |
| 7 | Xà đỡ dao cách ly cột đúp | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét cột đúp | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ biến điện áp cột đúp | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 10 | Xà lệch đỡ dây | Theo bản vẽ TK | 4 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cột đơn | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 12 | Thang sắt: TS | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ tủ ĐK RECLOSER | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa các phần tử TĐPT | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 15 | Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm | Theo bản vẽ TK | 4 | bộ |
| D | Phần Xây dựng đường dây 35kV (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột đơn MT3 | Theo bản vẽ TK | 67 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn MT4 | Theo bản vẽ TK | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn MT6 | Theo bản vẽ TK | 21 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn MT8 | Theo bản vẽ TK | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MĐ-2K | Theo bản vẽ TK | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MĐ-4K | Theo bản vẽ TK | 15 | Móng |
| 7 | Móng néo MN15-5 | Theo bản vẽ TK | 72 | Móng |
| 8 | Cột bê tông li tâm dài 12m PC.I-12-190-7,2 | Theo bản vẽ TK | 69 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-9,2 | Theo bản vẽ TK | 5 | cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm dài 14m PC.I-14-190-13 | Theo bản vẽ TK | 5 | cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-9,2 | Theo bản vẽ TK | 24 | cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-13 | Theo bản vẽ TK | 5 | cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-9,2 | Theo bản vẽ TK | 17 | cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-13 | Theo bản vẽ TK | 5 | cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm dài 20m PC.I-20-190-13 | Theo bản vẽ TK | 1 | cột |
| 16 | Dây néo DN16-12 | Theo bản vẽ TK | 40 | bộ |
| 17 | Dây néo DN16-14 | Theo bản vẽ TK | 24 | bộ |
| 18 | Dây néo DN16-18 | Theo bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 19 | Dây néo DN16-20 | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-4 | Theo bản vẽ TK | 79 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa RC-8 | Theo bản vẽ TK | 22 | Bộ |
| 22 | Chuỗi néo dây chống sét CNCS | Theo bản vẽ TK | 36 | chuỗi |
| 23 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo bản vẽ TK | 96 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm nối dây 3 bu lông A120 | Theo bản vẽ TK | 312 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm (dây tiết diện 120mm2) | Theo bản vẽ TK | 6 | cái |
| 26 | Biển báo tên cầu dao | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 27 | Dây thép TK(GSW)-50 | Theo bản vẽ TK | 1.266 | m |
| 28 | Dây đồng nối đất chống sét van M50 | Theo bản vẽ TK | 72 | m |
| 29 | Xà néo mạch kép cột đúp 2 cột dọc tuyến 35kV XNK35-2D | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 30 | Xà néo mạch kép cột đúp 2 cột ngang tuyến 35kV XNK35-2N | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha ngang XÐ35-2L | Theo bản vẽ TK | 25 | bộ |
| 32 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV XÐV35-2L | Theo bản vẽ TK | 18 | bộ |
| 33 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha ngang XN35-2L | Theo bản vẽ TK | 26 | bộ |
| 34 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha lệch dọc XN35-3L | Theo bản vẽ TK | 9 | bộ |
| 35 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2N | Theo bản vẽ TK | 4 | bộ |
| 36 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ35-2D | Theo bản vẽ TK | 4 | bộ |
| 37 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha lệch dọc XNÐ35-3D | Theo bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 38 | Xà néo cột 3 thân XN3T-35 | Theo bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 39 | Xà néo cột hình II - XNII-3 | Theo bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 40 | Xà cột đơn 35kV rẽ 3 pha XR-2L | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ dây 1 sứ XP1 | Theo bản vẽ TK | 7 | bộ |
| 42 | Xà đỡ dây 2 sứ XP2 | Theo bản vẽ TK | 7 | bộ |
| 43 | Xà đỡ dây 3 sứ XP3 | Theo bản vẽ TK | 7 | bộ |
| 44 | Xà rẽ 3 pha cột đúp ngang tuyến XRĐ-2N | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 45 | Xà cầu dao, chống sét van cột đơn 35kV XCD-CSV-35 | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 46 | Xà đầu cáp chống sét van cột đơn XĐC-CSV-35 | Theo bản vẽ TK | 7 | bộ |
| 47 | Cổ dề néo dây chống sét CD-2 | Theo bản vẽ TK | 12 | bộ |
| 48 | Cổ dề néo dây chống sét CD-3 | Theo bản vẽ TK | 16 | bộ |
| 49 | Cổ dề góc CDG-105 | Theo bản vẽ TK | 23 | bộ |
| 50 | Giằng cột đúp cột 14m GC-14 | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 51 | Giằng cột đúp cột 16m GC-16 | Theo bản vẽ TK | 11 | bộ |
| 52 | Giằng cột đúp 18m GC-18 | Theo bản vẽ TK | 4 | bộ |
| 53 | Ghế thao tác cột đơn GCĐ-35 | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 54 | Thang sắt TS | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 55 | Tháo hạ, căng lại dây nhôm trần lõi thép AC95/16 | Theo bản vẽ TK | 789 | bộ |
| E | Phần thu hồi đường dây 35 kV | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC70/11 | Theo bản vẽ TK | 384 | m |
| 2 | Thu hồi cột bê tông li tâm 12m | Theo bản vẽ TK | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông li tâm 16m | Theo bản vẽ TK | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi xà néo XN-35TH | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ XĐ-35TH | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà rẽ XR-TH | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi chuỗi néo gốm 35kV | Theo bản vẽ TK | 6 | quả |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ TK | 9 | chuỗi |
| 9 | Thu hồi dây néo | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| F | Phần Xây dựng đường cáp ngầm 35kV (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Hào đơn cáp trên nền đất | Theo bản vẽ TK | 57 | m |
| 2 | Hào 2 cáp đi dưới vỉa hè | Theo bản vẽ TK | 132 | m |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè | Theo bản vẽ TK | 285 | m |
| 4 | Hào cáp đôi trên nền đất | Theo bản vẽ TK | 135 | m |
| 5 | Hào 1 cáp đi dưới đường nhựa Asfan | Theo bản vẽ TK | 11 | m |
| 6 | Hào 2 cáp đi dưới đường nhựa Asfan | Theo bản vẽ TK | 21 | m |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại tấm đan mương cáp hiện có | Theo bản vẽ TK | 38 | tấm |
| 8 | Colie ôm cáp | Theo bản vẽ TK | 12 | Bộ |
| 9 | Ống thép mạ kẽm Φ 168,3 dày 3,4 mm | Theo bản vẽ TK | 32 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ TK | 36 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ TK | 36 | m |
| 12 | Măng sông nối ống thép MS-O | Theo bản vẽ TK | 3 | Cái |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt Recloser 35 kV | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha 35 kV | Theo bản vẽ TK | 16 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến điện áp nguồn 1 pha 35 kV | Theo bản vẽ TK | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Theo bản vẽ TK | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo bản vẽ TK | 103 | vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 35kV | Theo bản vẽ TK | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi