Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 16:34:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,805,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9288 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9439 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8644 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,7324 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2612 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5453 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3982 | tấn |
| 8 | Đổ xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,4767 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,173 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170,91 | m3 |
| 11 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.656,9548 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,6287 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9272 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0236 | tấn |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9386 | m3 |
| 16 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,3736 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 662,9996 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7362 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7758 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3829 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,2203 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,4904 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,5628 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,2089 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,7945 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7937 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7937 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.296,5981 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.428,58 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.109,2642 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 783,7187 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.013,5999 | m2 |
| 33 | Trát lan can, chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,4067 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 612,2 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.550,5856 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 558,9 | m |
| 37 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,0856 | m2 |
| 38 | Đắp chi tiết chương mái, hoa văn 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 39 | Đắp chi tiết chương mái, hoa văn 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Đắp chi tiết chương mái, hoa văn 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Đắp đầu cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 42 | Vét chỉ lõm thân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,2 | m |
| 43 | Đắp giả ngói secoin VXM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 456,4991 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch Granit KT 500x500, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.232,0802 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,399 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 120x500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,6952 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 500x860, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296,958 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men sáng màu KT300x450, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 342,1875 | m2 |
| 49 | Chống thấm nền nhà vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,115 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.398,2708 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.485,2016 | m2 |
| 52 | Sơn mái giả ngói không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 593,4488 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,4984 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0748 | 100m2 |
| 55 | Mua sẵn, lắp đặt con tiện lan can bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 492 | con |
| 56 | Chữ Inox màu vàng đồng dày 0.8mm chiều cao 400mm "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ GIAO PHONG" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | chữ |
| 57 | Tôn úp che khe nún màu đỏ khổ rộng 600 dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,36 | md |
| 58 | Mua sẵn khuôn cửa đơn bằng gỗ lim Nam Phi 6x14cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 889,3 | m |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 889,3 | m cấu kiện |
| 60 | Mua sẵn cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi kính dày 8 mm mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,8057 | m2 |
| 61 | Mua sẵn cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi kính dày 8 mm mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,7075 | m2 |
| 62 | Mua thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi kính dày 8 mm mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,0253 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 268,5385 | m2 cấu kiện |
| 64 | Mua cửa sổ mở lật nhà vệ sinh gỗ lim Nam Phi kính mờ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 cấu kiện |
| 66 | Vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6.38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,72 | m2 |
| 67 | Mua sẵn, lắp đặt nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.387,6 | m |
| 68 | Sen hoa inox cửa sổ, vách kính thông phong cửa đi, inox 304 KT 15x15x1.2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.173,09 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,31 | m2 |
| 70 | Chuyển đổi bản lề sắt sang inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 728 | bộ |
| 71 | Chốt đứng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 376 | bộ |
| 72 | Móc khóa cửa sổ inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 73 | Tay nắm + khóa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8012 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4182 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6663 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,836 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,828 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,136 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,136 | m2 |
| 81 | Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,288 | kg |
| 82 | Chụp inox D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Chụp inox 20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,207 | m2 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206,9923 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,7312 | m3 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,1208 | 10m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,4866 | tấn |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,9207 | m3 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8924 | 10m2 |
| B | PHẦN NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống HDPE D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | ống PPR D20mm PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| 3 | ống PPR D25mm PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | ống PPR D40mm PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Van chặn D20 PPR | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Van chặn D25 PPR | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Van chặn D40 PPR | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Van góc DN15 (D20) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR ren trong 90 độ D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 10 | Cút PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 12 | Cút PPR D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê PPR D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR D25/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 15 | Tê PPR D40/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê thép ren ngoài D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 17 | Côn PPR D25/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Côn PPR D40/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Côn PPR D40/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Rắcco PPR trơn D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 22 | Măng sông D25 HDPE 1 đầu ren | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút D25 HDPE | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Ống PVC D42 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 25 | Ống PVC D60 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 26 | Ống PVC D90 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | 100m |
| 27 | Ống PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,59 | 100m |
| 28 | Cút PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 29 | Cút PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Chếch PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 31 | Chếch PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 32 | Côn PVC D60/42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 33 | Côn PVC D90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Côn PVC D110/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Y PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 36 | Y PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 37 | Y PVC D90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Y PVC D110/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 40 | Xifong PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 41 | Phễu thu thoát sàn D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 42 | Thông hơi Inox D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Đai giữ ống inox dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 228 | cái |
| 44 | Giếng khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Bơm nước giếng khoan + van + van điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Di chuyển bồn nước 3m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 47 | Đấu nối ống với giai đoạn 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 48 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 50 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 51 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 52 | Hộp chuông báo cháy ấn nút | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp nhôm nhựa 18w, L=1,2M | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn led chống ẩm 1x36w; L=1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 1x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 9w, D=270mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led gắn tường 5w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Móc treo quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Hạt đèn báo màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | hộp |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.500 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 33 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | quả |
| 34 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127 | cái |
| 35 | Đai thép + bulong nở M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi