Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071855-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201071760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 16:34:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,805,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9288 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,9439 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8644 tấn
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,7324 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2612 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,5453 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3982 tấn
8 Đổ xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,4767 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,173 tấn
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170,91 m3
11 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.656,9548 m2
12 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,6287 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9272 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0236 tấn
15 Đắp cát nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,9386 m3
16 Rải nilong chống mất nước xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,3736 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 662,9996 m2
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7362 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7758 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3829 tấn
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,2203 m3
22 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 259,4904 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,5628 m3
24 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,2089 m3
25 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,7945 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7937 m3
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7937 m3
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.296,5981 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.428,58 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.109,2642 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 783,7187 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.013,5999 m2
33 Trát lan can, chắn nắng, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 275,4067 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 612,2 m
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.550,5856 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 558,9 m
37 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,0856 m2
38 Đắp chi tiết chương mái, hoa văn 1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
39 Đắp chi tiết chương mái, hoa văn 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
40 Đắp chi tiết chương mái, hoa văn 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
41 Đắp đầu cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
42 Vét chỉ lõm thân cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 195,2 m
43 Đắp giả ngói secoin VXM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 456,4991 m2
44 Lát nền, sàn, gạch Granit KT 500x500, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.232,0802 m2
45 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,399 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 120x500 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,6952 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 500x860, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 296,958 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men sáng màu KT300x450, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 342,1875 m2
49 Chống thấm nền nhà vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,115 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.398,2708 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.485,2016 m2
52 Sơn mái giả ngói không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 593,4488 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,4984 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,0748 100m2
55 Mua sẵn, lắp đặt con tiện lan can bằng bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 492 con
56 Chữ Inox màu vàng đồng dày 0.8mm chiều cao 400mm "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ GIAO PHONG" Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 chữ
57 Tôn úp che khe nún màu đỏ khổ rộng 600 dày 0,45mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,36 md
58 Mua sẵn khuôn cửa đơn bằng gỗ lim Nam Phi 6x14cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 889,3 m
59 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 889,3 m cấu kiện
60 Mua sẵn cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi kính dày 8 mm mài vát cạnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,8057 m2
61 Mua sẵn cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi kính dày 8 mm mài vát cạnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 116,7075 m2
62 Mua thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi kính dày 8 mm mài vát cạnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,0253 m2
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 268,5385 m2 cấu kiện
64 Mua cửa sổ mở lật nhà vệ sinh gỗ lim Nam Phi kính mờ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m2
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m2 cấu kiện
66 Vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6.38mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,72 m2
67 Mua sẵn, lắp đặt nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.387,6 m
68 Sen hoa inox cửa sổ, vách kính thông phong cửa đi, inox 304 KT 15x15x1.2mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.173,09 kg
69 Lắp dựng hoa cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172,31 m2
70 Chuyển đổi bản lề sắt sang inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 728 bộ
71 Chốt đứng inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 376 bộ
72 Móc khóa cửa sổ inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 bộ
73 Tay nắm + khóa cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 bộ
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8012 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4182 tấn
76 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6663 m3
77 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,836 m3
78 Lát đá bậc thang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,828 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,136 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,136 m2
81 Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng Inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,288 kg
82 Chụp inox D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
83 Chụp inox 20x20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
84 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,207 m2
85 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 206,9923 m3
86 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 195,7312 m3
87 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,1208 10m2
88 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,4866 tấn
89 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,9207 m3
90 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,8924 10m2
B PHẦN NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Ống HDPE D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
2 ống PPR D20mm PN10 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 100m
3 ống PPR D25mm PN10 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
4 ống PPR D40mm PN10 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 100m
5 Van chặn D20 PPR Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Van chặn D25 PPR Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
7 Van chặn D40 PPR Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Van góc DN15 (D20) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
9 Cút nhựa PPR ren trong 90 độ D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 cái
10 Cút PPR D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
11 Cút PPR D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
12 Cút PPR D40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Tê PPR D40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Tê PPR D25/20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
15 Tê PPR D40/25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
16 Tê thép ren ngoài D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
17 Côn PPR D25/20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
18 Côn PPR D40/25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
19 Côn PPR D40/20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Rắcco PPR trơn D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
21 Đai giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
22 Măng sông D25 HDPE 1 đầu ren Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
23 Cút D25 HDPE Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
24 Ống PVC D42 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 100m
25 Ống PVC D60 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 100m
26 Ống PVC D90 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,88 100m
27 Ống PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,59 100m
28 Cút PVC D42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
29 Cút PVC D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
30 Chếch PVC D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 cái
31 Chếch PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 cái
32 Côn PVC D60/42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
33 Côn PVC D90/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
34 Côn PVC D110/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
35 Y PVC D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 cái
36 Y PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái
37 Y PVC D90/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
38 Y PVC D110/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
39 Cầu chắn rác D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái 
40 Xifong PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
41 Phễu thu thoát sàn D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
42 Thông hơi Inox D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
43 Đai giữ ống inox dày 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 228 cái
44 Giếng khoan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
45 Bơm nước giếng khoan + van + van điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
46 Di chuyển bồn nước 3m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bể
47 Đấu nối ống với giai đoạn 1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
48 Tủ đựng bình chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
49 Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
50 Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bình
51 Bình chữa cháy bọt CO2 3kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bình
52 Hộp chuông báo cháy ấn nút Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt hộp aptomat âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 hộp
6 Lắp đặt bộ đèn led tuýp nhôm nhựa 18w, L=1,2M Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn led chống ẩm 1x36w; L=1,2m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 1x18W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x18W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
10 Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 9w, D=270mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 bộ
11 Lắp đặt đèn led gắn tường 5w Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
12 Móc treo quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
16 Hạt đèn báo màu đỏ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
19 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 hộp
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
22 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 m
23 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 m
24 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
25 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.500 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.300 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
31 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
32 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250 m
33 Bầu sứ chân kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 quả
34 Bật sắt đỡ dây thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 127 cái
35 Đai thép + bulong nở M12 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->