Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052323-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201019884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (theo Thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/2019 của Sở Tài chính và Thông báo số 4052/TB-SNN.KHTC ngày 25/12/2019 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 10:51:00 đến ngày 2020-11-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,250,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM BÁO VỀ RỪNG SỐ 3
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8066 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,556 m
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4673 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
5 Phá dỡ Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1952 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4468 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,241 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,42 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,292 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,448 m2
12 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 m3
14 Gia công xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5484 m3 cấu kiện
15 Gia công cầu phong gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3 cấu kiện
16 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7881 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,241 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,42 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,292 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,448 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,712 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,448 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,42 1m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,74 1m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,241 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4468 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
28 Sản xuất lắp dựng hệ trần tôn khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
29 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
30 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
31 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
32 Vách khung nhôm kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
33 Sản xuất hoa sắt đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
46 Ống ruột gà luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100m2
48 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,0681 m2
49 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,578 m
50 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3444 m3
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
52 Phá dỡ Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
53 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,352 m2
54 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9832 m2
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,21 m2
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3673 m2
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,496 m2
58 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,32 m2
59 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2464 m2
60 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8403 100m3
62 SXLD bu long liên kết kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 100m2
68 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 Cái
69 Gia công xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445 m3 cấu kiện
70 Gia công cầu phong gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 m3 cấu kiện
71 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6707 100m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,21 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3673 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,496 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,32 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2464 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,8633 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5664 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3673 1m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,0624 1m2
81 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,21 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9832 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,345 m2
84 Sản xuất lắp dựng hệ trần tôn khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,352 m2
85 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
86 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
87 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2 cấu kiện
88 Vách khung nhôm kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
89 Sản xuất hoa sắt đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
102 Ống ruột gà luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1735 100m2
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0931 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
109 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
110 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
111 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 tấn
112 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 tấn
113 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 tấn
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 100m2
116 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 Cái
117 SXLD máng Inox thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 md
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 tấn
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0598 m3
121 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6263 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
123 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,02 m2
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m3
126 Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,932 m3
128 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,1 m2
129 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
131 Phá dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
132 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,272 m3
133 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6881 m3
134 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9601 m3
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m3
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3865 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2888 m3
147 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
148 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
150 Đắp trang trí đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
153 Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,388 m2
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3303 100m3
155 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6698 m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 m3
157 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,544 m3
158 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4136 m3
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 tấn
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8272 m3
161 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 100m3
163 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3522 m3
164 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2682 m3
165 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,512 m2
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1591 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,6711 m2
168 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m
169 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,38 m
170 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0772 m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7344 m3
173 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
174 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
175 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
176 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4723 m3
177 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 100m2
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
179 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1737 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5759 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7248 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5605 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8392 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5792 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,41 m2
8 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
9 Tháo dỡ các thiết bị điện, điều hòa... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,94 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,098 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,196 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9874 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8702 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1279 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m2
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6367 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2957 m3
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7248 tấn
32 Gia công xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5829 m3 cấu kiện
33 Gia công cầu phong gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1827 m3 cấu kiện
34 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8675 100m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6024 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,0724 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,96 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,804 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,497 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,0324 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,124 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,1564 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3018 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1508 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5068 m2
51 Làm trần tôn khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4496 m2
52 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2 cấu kiện
53 Hoa sắt cửa số 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
67 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7022 m2
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2276 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m2
70 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,8 Cái
71 Tôn úp nóc 0.6m dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 md
C SÂN VÀ CỔNG VĂN PHÒNG BAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8857 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6019 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7759 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6144 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m3
6 San gạt, đục nhám, dọn dẹp mặt bằng làm sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,97 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,2 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0881 m3
13 Tháo dỡ cánh cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,108 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,056 m2
15 Bảng hiệu Inox mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Đèn cầu+ khung hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đắp sơn sửa lại đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,108 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,108 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,108 m2
21 Khoá cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m2
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0046 m3
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0012 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0058 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0058 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5156 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9692 m3
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,492 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,251 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,743 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,8 m
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7328 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m3
42 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 tấn
43 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 tấn
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 tấn
48 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7834 100m2
51 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->