Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201065652-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201049903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 16:50:00 đến ngày 2020-11-05 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,269,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào phá gạch chỉ xếp nghiêng của nền đường cũ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 137,48 m3
2 Cắt bê tông mặt đường chống vỡ mặt lan chuyền để phá dỡ bê tông mặt cũ các vị trí sẽ xây dựng rãnh ( BTXM mặt đường dày 20cm) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.098,9 md
3 Phá BT mặt đường cũ đã có để xây rãnh và xử lý nền đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 150,813 m3
4 Vận chuyển đất , đất cấp IV Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 288,293 m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.167,2 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.167,2 m3
7 Công chặt tỉa các cây thân cứng, các bụi cây tre dọc theo bên phải của tuyến 3 để đảm bảo lòng đường thông thoáng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20 công
8 Vận chuyển cây, cành cây sau chặt phá đổ đi ra khỏi công trường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5 chuyến
9 Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,0306 100m3
10 Vận chuyển đất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10,36 10m3/1km
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,518 100m3
12 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,518 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,2857 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,1147 100m3
15 Lót cát để đổ BTXM các tuyến Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 47,48 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Công vệ sinh sạch sẽ mặt đường bê tông cũ giữ nguyên trước khi thảm toàn bộ các tuyến Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 10 công
2 Dải 1 lớp lưới địa cốt sợi thủy tinh loại 50/50KN/M ( Dải cho các tuyến được giữ nguyên bê tông mặt đường cũ) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 61,7636 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 85,7058 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm ( Bù vênh dày trung bình 3cm) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 16,1301 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 85,7058 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15,6897 100tấn
7 Lớp bạt da dứa chống mất nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.398,942 m2
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 381,06 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan cũ vỡ hỏng đã có bốc xếp lên xe vận chuyển đổ đi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.723 Tấm
2 Phá dỡ tường xây gạch tường rãnh bằng búa căn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 119,8 m3
3 Phá dỡ BT móng rãnh bằng búa căn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 77,8 m3
4 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,5321 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 69,8 m3
6 Vận chuyển đất , đất cấp I Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,698 100m3
7 Cắt bê tông mặt đường để đào các hố ga xây dựng mới xâm chiếm vào mặt đường bê tông cũ giữ nguyên. Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 111 m
8 Phá dỡ bê tông mặt đường để đào các hố ga xây dựng mới xâm chiếm vào mặt đường bê tông cũ giữ nguyên. Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 17,496 m3
9 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,175 100m3
10 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.974,89 m3
11 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 261,31 m3
12 Lót cát đáy rãnh, đáy hố thu làm phẳng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 140,56 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh, móng hố thu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,4552 100m2
14 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 421,69 m3
15 Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 729,32 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3.332,14 m2
17 Ván khuôn mũ tường rãnh và hố thu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 22,8963 100m2
18 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 285,56 m3
19 Đắp đất mang rãnh, HG bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,2667 100m3
20 Sản xuất tấm thép gia cường mặt hố thu. Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,7422 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 343,55 m2
22 Lắp đặt tấm thép gia cường mặt hố thu. Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,7422 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15,2176 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 288,07 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-10 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20,906 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 26,9851 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3.308 cấu kiện
28 Vận chuyển đất , đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 14,5333 100m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 71,641 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 71,641 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,735 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0465 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,18 m3
6 Cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0285 tấn
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,675 m3
8 Sơn cọc tiêu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 m2
9 Lắp đặt cọc tiêu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15 cái
10 Đắp đất nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2433 m3
11 Dịch chuyên 1 cột điện hạ thế ở cuối tuyến 11 do vào lòng đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->