Gói thầu: Sửa chữa cửa vào xi phông Thầy Cai trên kênh chính Đức Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cửa vào xi phông Thầy Cai trên kênh chính Đức Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo trì công trình thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 16:28:00 đến ngày 2020-11-06 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,562,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm san nền | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,5 | m3 |
| B | Biện pháp dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào đất để đắp đê quai bằng máy đào 1,25m3 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,228 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến vị trí đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi 1km, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,228 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>0,90 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0254 | 100m3 |
| 4 | Xếp bao tải đất gia cố đê quai hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4189 | m3 |
| 5 | Cuộn bọc vải bạt nilon bảo vệ đê quai | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3038 | 100m2 |
| 6 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2722 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 7 tấn, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2722 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D500x9,8mm L=6m. 4 PN dẫn dòng thi công | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,09 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống nhựa dẫn dòng (Tạm tính =60%*NC) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,09 | 100m |
| C | Tháo dỡ kết cấu hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện lục lăng đúc sẵn (tập kết sau tận dụng lại) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.114 | Cái |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên (đến bãi tập kết) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,016 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống (đến bãi tập kết) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,016 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km (đến bãi tập kết) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,872 | 10 tấn/km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép trên cạn | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,448 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phế thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 7 tấn | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,844 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hai bên mang cửa vào, bờ kênh bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,523 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Sau tận dụng lại để đắp mai taluy mang) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,523 | 100m3 |
| D | Khoan, rót vữa bù nền bản đáy cửa vào | |||
| 1 | Khoan bê tông bản đáy cửa vào, sân trước (d=60mm, sâu h>40cm) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | lỗ khoan |
| 2 | Hỗn hợp vữa xi măng poorland PCB 40 + Tro bay cấp II (hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,31 | m3 |
| 3 | Vữa Grout 40 điền đầy lỗ khoan | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | m3 |
| E | Thi công cọc XMĐ thử nghiệm | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt áp lực cao (jet-grouting), đất cấp I-II, chiều dài khoan 10m ÷< 20m (NCx1,1x1,2; MTCx1,2) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt áp lực cao (jet-grouting), đất cấp I-II, chiều dài khoan < 10m (NCx1,25x1,2; MTCx1,2) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10m |
| 3 | Phụt vữa tạo cọc xi măng đất bằng máy khoan phụt áp lực cao (jet-grouting), đường kính 800mm, hàm lượng 350kg/m3 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10m |
| 4 | Ca máy khoan phụt áp lực cao (jet-grouting) chờ đợi thí nghiệm cọc thử | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | ngày |
| F | Thi công cọc XMĐ đại trà | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt áp lực cao (jet-grouting), đất cấp I-II, chiều dài khoan 10m ÷< 20m (NCx1,1) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,25 | 10m |
| 2 | Phụt vữa tạo cọc xi măng đất bằng máy khoan phụt áp lực cao (jet-grouting), đường kính 800mm, hàm lượng 350kg/m3 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,2 | 10m |
| G | Khoan kiểm tra cọc | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá VII-VIII | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | 1m khoan |
| 2 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | lần đổ |
| H | Đắp đất mang cửa vào, bờ kênh | |||
| 1 | Mua đất sét chọn lọc để đắp xử lý thấm 2 bên mang | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7898 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,611 | 100m3 |
| I | Thi công tấm lát đáy, mái kênh, hai bên mang | |||
| 1 | Rải màng HDPE chống thấm lót đáy kênh (độ dày 2mm) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4 | 100m2 |
| 2 | Rải vải bạt nilon lót dưới tấm lát mái kênh và mang cửa vào | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7821 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót các loại M150 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,273 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm lát mái kênh M250 đổ tại chỗ | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,06 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy kênh M250 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm lát kênh, đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,925 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát kênh | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,494 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khớp nối PVC giữa các tấm BTCT lát mái và đáy kênh | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 217,2 | m |
| 9 | Bê tông dầm khung bao cấu kiện trồng cỏ mái kênh | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,132 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 13 | Cát lót đệm dưới cấu kiện lục lăng trồng cỏ | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,121 | m3 |
| 14 | Đá đăm 1x2 lót mái dưới tấm cấu kiện lục lăng trồng cỏ | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,394 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,016 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,016 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,478 | 10 tấn/km |
| 18 | Cung cấp cấu kiện bê tông lục lăng trồng cỏ (phần bổ sung thêm) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165 | cấu kiện |
| 19 | Lắp ghép cấu kiện đúc sẵn ≤ 25 kg bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.279 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất ô trồng cỏ | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,985 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,098 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M200 tấm lát nền mang cửa vào | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,114 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm lát nền mang d<=10 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,272 | tấn |
| 24 | Ván khuốn tấm lát nền mang cửa vào | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 25 | Bê tông M200 rãnh dẫn nước | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,831 | m3 |
| 26 | Cốt thép rãnh trên mái d<=10 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 27 | Cốt thép rãnh trên mái d<=18 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 28 | Ván khuốn rãnh thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,812 | 100m2 |
| J | Mặt đường bờ kênh, lan can bảo vệ | |||
| 1 | Đắp đất mặt đường bờ phải bằng sỏi đỏ | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,41 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,548 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,548 | tấn |
| K | Mốc chuẩn quan trắc lún | |||
| 1 | Khoan lỗ D220mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | m khoan |
| 2 | Hạ ống thép đen D114, dày 5mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,442 | 100m |
| 3 | Bơm vữa xi măng - cát trong lỗ khoan | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 4 | Thép tấm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 5 | Đào đất móng mốc | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,848 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng mốc | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,848 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 8 | BTCT M200 bệ mốc | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,549 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ mốc D14mm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bệ mốc | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 11 | Thép không rỉ SUS304 làm mốc | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 12 | Ống nhựa thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| L | Xử lý chống thấm tại vị trí tiếp giáp giữa bê tông và thép xiphong | |||
| 1 | Cắt bê tông dọc theo vết nứt, giữa bê tông và xiphong thép | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6 | 1m |
| 2 | Khoan bê tông để lắp vòi bơm hồ xi măng, khoảng cách 20-30cm/lỗ | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83 | lỗ |
| 3 | Xảm keo poly aseal 47 (hoặc tương đương) vào khe nứt, rộng 1.5cm, sâu 1,5cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 4 | Lắp đặt vòi bơm hồ xi măng | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83 | cái |
| 5 | Đắp lớp vữa đông cứng nhanh dọc theo vết nứt | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 6 | Bơm vữa chống thấm vào các lỗ khoan | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83 | lỗ |
| 7 | Dán màng Combiplex (hoặc tương đương) bằng vật liệu epoxy VT-EA01 (hoặc tương đương) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 8 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, a200 dọc theo 2 màng combiplex (hoặc tương đương) để bắt nẹp innox, | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Sản xuất gia công nẹp thép innox | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 10 | Cắt đầu van bơm bằng máy cắt cầm tay | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83 | cái |
| 11 | Quét lớp tạo dính VT-PR01 (hoặc tương đương)trước khi trát, định mức 0,5kg/1m2 | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,48 | 1m2 |
| 12 | Bả lớp bảo vệ bằng vật liệu epoxy VT-EA01 (hoặc tương đương) tăng liên kết dày 0,5cm, rộng 30cm dọc theo 2 bên mép | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | 1md |
| M | Xử lý vết nứt trên cửa vào xi phông | |||
| 1 | Xẻ rãnh dọc theo vết nứt rộng 2cm, sâu 2cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,19 | 10m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng máy nén khí áp lực cao | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt van bơm keo | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159 | cái |
| 5 | Đắp vữa VT-EA01 (hoặc tương đương) dọc theo rãnh 2x2 cm vết nứt ( VD NC 0.5) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,9 | m |
| 6 | Bơm keo Epoxy độ nhớt thấp VT-EP05 (hoặc tương đương) vào các vị trí đã lắp van bơm (chiều sâu 0,7m x hệ số 1,2 x bề rộng trung bình 5mm x hệ số hao phí 1.05) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,9 | m |
| 7 | Cắt đầu van bơm bằng máy cắt cầm tay | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159 | cái |
| N | Công tác khác | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Thuê máy phát điện 37,5 KVA | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | ca |
| 3 | Thuê máy bơm 40CV | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | ca |
| 4 | Thuê giáo (15 bộ x 10 ngày) | Theo Chương V của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi